Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2025

Đại Học Phạm Văn Đồng (mã DPQ, Quảng Ngãi) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DPQ
Tỉnh/thành
Quảng Ngãi
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
14
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
27,25 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Kinh tế phát triển

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 14 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0126,87
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0527,25
Sư phạm Tin học7140210A00, D01, X05, X06A00, D01, X05, X0625,92
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X05A00, A01, C01, X0526,7
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0726,3
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X01, X70, X74C00, X01, X70, X7427,02
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, X25, X78D01, D15, X25, X7826,02
Sư phạm KHTN7140247A00, B00, C01, C02A00, B00, C01, C0226,08
Kinh tế phát triển7310105C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Quản trị kinh doanh7340101C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Marketing7340115C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Công nghệ thông tin7480201A00, D01, X05, X06A00, D01, X05, X0615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0515
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 14 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0127,46
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0527,75
Sư phạm Tin học7140210A00, D01, X05, X06A00, D01, X05, X0626,75
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X05A00, A01, C01, X0527,34
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0727,04
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X01, X70, X74C00, X01, X70, X7427,58
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, X25, X78D01, D15, X25, X7826,83
Sư phạm KHTN7140247A00, B00, C01, C02A00, B00, C01, C0226,87
Kinh tế phát triển7310105C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Quản trị kinh doanh7340101C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Marketing7340115C03, D01, X01, X74C03, D01, X01, X7415
Công nghệ thông tin7480201A00, D01, X05, X06A00, D01, X05, X0615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0515
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, X05A00, A01, D01, X0515

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng các năm trước

Năm 2022 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90A00, A01, D9019Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78C00, D7819Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D96, D72D01, D96, D7219Điểm thi TN THPT
Sinh học ứng dụng7420203B00, D90B00, D9015Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015Kinh tế phát triển Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90A00, A01, D9015Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90A00, A01, D9015Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D07A00, D01, C00, D0719,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D72D01, D96, D7215
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90A00, A01, D9019
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78C00, D7819
Giáo dục Mầm non51140201M00M0017,34
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D96, D72D01, D96, D7219
Sinh học ứng dụng7420203B00, D90B00, D9015
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90A00, A01, D9015
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90A00, A01, D9015
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90A00, A01, D9015
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Du lịch7810101D01, C00, D78, D72D01, C00, D78, D7215
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D07A00, D01, C00, D0719
Năm 2020 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D72D01, D96, D7215
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90A00, A01, D9018,5
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9028,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78C00, D7818,5
Giáo dục Mầm non51140201M00M0016,5Hệ cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D96, D72D01, D96, D7218,5
Sinh học ứng dụng7420203B00, D90B00, D9015
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90A00, A01, D9015
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90A00, A01, D9015
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90A00, A01, D9015
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Du lịch7810101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015Quản trị kinh doanh du lịch
Du lịch7810101D01, C00, D78, D72D01, C00, D78, D7215
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ1316 (học bạ)
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78C00, D7818
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ1618 (học bạ )
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ1824 (học bạ)
Sinh học ứng dụng7420203B00, D90Học bạB00, D90Học bạ1315 (học bạ)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90Học bạA00, A01, D01, D90Học bạ1316 (học bạ)
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D90Học bạA00, A01, D01, D90Học bạ13Kinh tế phát triển 15 (học bạ)
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ1316 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ1316 (học bạ)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90A00, A01, D9013
Năm 2018 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ14Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ17Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78Học bạC00, D78Học bạ17Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ17Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực giỏi
Kinh tế7310105A00, A01, D01, D90Học bạA00, A01, D01, D90Học bạ13Kinh tế phát triển Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D72Học bạA00, A01, D01, D72Học bạ14Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Sinh học ứng dụng7420203B00, D09Học bạB00, D09Học bạ13Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ13Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ13Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Sư phạm mầm non42140201M00M0013Trung cấp
Giáo dục Mầm non51140201M00M0015Hệ cao đẳng
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, D01, D72A00, A01, D01, D7215Hệ cao đẳng
Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, D90A00, A01, D9015Hệ cao đẳng
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D90A00, B00, D9015Hệ cao đẳng
Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D78C00, D7815Hệ cao đẳng
Sư phạm Địa lý51140219C00, D78C00, D7815Hệ cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc51140221N00N0015Cao đẳng
Sư phạm Lịch sử51140218C00, D78C00, D7815Cao đẳng
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, D90A00, A01, D9015Cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh51140231D01, D96, D72D01, D96, D7215Hệ cao đẳng
Sư phạm tiểu học42140202A00, A01, C00, D78A00, A01, C00, D7813trung cấp
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D78A00, A01, C00, D7815Cao đẳng
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ13Điểm trúng tuyển học bạ: 16 điểm
Năm 2017 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D72Học bạA00, A01, D01, D72Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D78Học bạC00, D78Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D96Học bạD01, D72, D96Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D72Học bạA00, A01, D01, D72Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, D01, D72Học bạA00, A01, D01, D72Học bạ10/10Xét học bạ 10 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Vật lý51140211A00, A01Học bạA00, A01Học bạ10/10Xét học bạ 10 điểm Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ16Xét học bạ 22.27 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D90Học bạA00, B00, D90Học bạ10/10Cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Sư phạm Sinh học51140213B00, D90Học bạB00, D90Học bạ10/10Cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D78Học bạC00, D78Học bạ10/10Xét học bạ 10 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Địa lý51140219C00, D78Học bạC00, D78Học bạ10/10Hệ cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Sư phạm Âm nhạc51140221N00Học bạN00Học bạ19,75Cao đẳng Xét học bạ 28.37 điểm
Sư phạm Lịch sử51140218C00, D78Học bạC00, D78Học bạ10/10Cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, D90Học bạA00, A01, D90Học bạ10/10Cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Sư phạm Mỹ thuật51140222H00Học bạH00Học bạ10/10Cao đẳng Xét học bạ 10 điểm
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D78Học bạA00, A01, C00, D78Học bạ16,25Cao đẳng Xét học bạ 23.8 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: pdu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung