Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2026

Đại Học Vinh (mã TDV, Nghệ An) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 68 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TDV
Tỉnh/thành
Nghệ An
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
68
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
26,5 · Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Chăn nuôi

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 125 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản lý giáo dục7140114C00C002025,5−5,5
Quản lý giáo dục7140114D14D142025,5−5,5
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,5525,56−1,01
Giáo dục Tiểu học7140202C03C0326,0525,56+0,49
Giáo dục Chính trị7140205X70X7025,1525,67−0,52
Giáo dục Chính trị7140205X74X7425,1525,67−0,52
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208X70X702126,4−5,4
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208X01X012126,4−5,4
Sư phạm Toán học7140209A00A0025,526−0,5
Sư phạm Toán học7140209A01A0125,526−0,5
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TNA00A0026,5—
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TNA01A0126,5—
Sư phạm Tin học7140210A01A012221,15+0,85
Sư phạm Tin học7140210D01D012221,15+0,85
Sư phạm Vật lý7140211A00A0025,1526−0,85
Sư phạm Vật lý7140211A01A0124,6526−1,35
Sư phạm Hóa học7140212A00A0024,7525−0,25
Sư phạm Hóa học7140212B00B002525
Sư phạm Sinh học7140213B00B0023,322,9+0,4
Sư phạm Sinh học7140213B03B0323,322,9+0,4
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0025,8526,92−1,07
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0026,1527,4−1,25
Sư ph���m Địa lý7140219C00C0024,25—
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0124,524,73−0,23
Sư phạm Tiếng Anh7140231D14D1424,7524,73+0,02
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)7140231TND01D0125,65—
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00A0024,523,16+1,34
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247B00B0024,7523,16+1,59
Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C00C0025,3526,9−1,55
Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249D14D1425,3526,9−1,55
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0119,25—
Ngôn ngữ Anh7220201D14D1419,75—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0122—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0422—
Quản lý văn hoá7229042C00C002018+2
Quản lý văn hoá7229042D14D1419,7518+1,75
Kinh tế7310101D01D0118—
Kinh tế7310101A01A0117,5—
Kinh tế đầu tư7310104A01A0118—
Kinh tế đầu tư7310104C01C0118,5—
Kinh tế số7310109D01D011818,5−0,5
Kinh tế số7310109A01A0117,518,5−1
Quản lí kinh tế7310110A01A0118—
Quản lí kinh tế7310110C01C0118,5—
Chính trị học7310201X70X701821−3
Chính trị học7310201C00C0018,2521−2,75
Quản lý nhà nước7310205X70X702121
Quản lý nhà nước7310205C00C0021,2521+0,25
Tâm lý học giáo dục7310403C00C0018,524,5−6
Tâm lý học giáo dục7310403D14D1418,524,5−6
Quốc tế học7310601D14D141718−1
Quốc tế học7310601X78X781618−2
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630C00C0022,2522+0,25
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630D14D142222
Quản trị kinh doanh7340101D01D0120,7521−0,25
Quản trị kinh doanh7340101C01C0121,2521+0,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAD01D0119—
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAC01C0119,5—
Marketing7340115D01D0121—
Marketing7340115C01C0121,5—
Thương mại điện tử7340122D01D0120,521−0,5
Thương mại điện tử7340122C01C012121
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D01D0120—
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C01C0120,5—
Công nghệ tài chính7340205D01D0117,517+0,5
Công nghệ tài chính7340205C01C011817+1
Kế toán7340301D01D0122—
Kế toán7340301C01C0122,5—
Kiểm toán7340302D01D0118—
Kiểm toán7340302C01C0118,5—
Luật7380101C00C0020—
Luật7380101D01D0120—
Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00C002018+2
Luật hiến pháp và luật hành chính7380102X70X702018+2
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00C002018+2
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103D14D142018+2
Luật kinh tế7380107D01D012021−1
Luật kinh tế7380107C03C032021−1
Công nghệ sinh học7420201B00B0018—
Công nghệ sinh học7420201A00A0017,75—
Khoa học máy tính7480101X26X2619—
Khoa học máy tính7480101A01A0118,75—
Công nghệ thông tin7480201A01A0118,5—
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CNA01A0118,5—
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00A002020,5−0,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01C0119,7520,5−0,75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00A0018,518+0,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C01C0118,2518+0,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A002020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01C0119,7520−0,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0119—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01D0118,75—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00A0021,521+0,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01C0121,2521+0,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0119—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01D0118,75—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00A0020,521−0,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01C0120,2521−0,75
Công nghệ thực phẩm7540101A00A001717
Công nghệ thực phẩm7540101B00B0017,2517+0,25
Kiến trúc7580101D01D011718−1
Kỹ thuật xây dựng7580201A01A0117—
Kỹ thuật xây dựng7580201D01D0117,5—
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0117—
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D0117,5—
Kinh tế xây dựng7580301A01A0117—
Kinh tế xây dựng7580301D01D0117,5—
Chăn nuôi7620105B03B031516−1
Chăn nuôi7620105C03C031516−1
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03B031516−1
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109C03C031516−1
Khoa học cây trồng7620110B03B031516−1
Khoa học cây trồng7620110C03C031516−1
Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01D011516−1
Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02C021516−1
Thú y7640101B03B031617−1
Thú y7640101C03C031617−1
Điều dưỡng7720301B00B0018,2520−1,75
Điều dưỡng7720301B03B0318,2520−1,75
Công tác xã hội7760101C00C002119+2
Công tác xã hội7760101D14D1420,7519+1,75
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03C031616
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01X011616
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04C041616
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103X01X011616

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 92 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,25
Ngôn ngữ Anh7220201D14D1422,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0125
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0425
Quản lý văn hoá7229042C00C0023
Quản lý văn hoá7229042D14D1422,75
Kinh tế7310101D01D0121
Kinh tế7310101A01A0120,5
Kinh tế đầu tư7310104A01A0121
Kinh tế đầu tư7310104C01C0121,5
Kinh tế số7310109D01D0121
Kinh tế số7310109A01A0120,5
Quản lí kinh tế7310110A01A0121
Quản lí kinh tế7310110C01C0121,5
Chính trị học7310201C00C0021,25
Quản lý nhà nước7310205X70X7024
Quản lý nhà nước7310205C00C0024,25
Quốc tế học7310601D14D1420
Quốc tế học7310601X78X7819
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630C00C0022,25
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630D14D1422
Quản trị kinh doanh7340101D01D0123,75
Quản trị kinh doanh7340101C01C0124,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAD01D0122
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAC01C0122,5
Marketing7340115D01D0124
Marketing7340115C01C0124,5
Thương mại điện tử7340122D01D0123,5
Thương mại điện tử7340122C01C0124
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D01D0123
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C01C0123,5
Công nghệ tài chính7340205D01D0120,5
Công nghệ tài chính7340205C01C0121
Kế toán7340301D01D0125
Kế toán7340301C01C0125,5
Kiểm toán7340302D01D0121
Kiểm toán7340302C01C0121,5
Luật7380101C00C0023
Luật7380101D01D0123
Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00C0023
Luật hiến pháp và luật hành chính7380102X70X7023
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00C0023
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103D14D1423
Luật kinh tế7380107D01D0123
Luật kinh tế7380107C03C0323
Công nghệ sinh học7420201B00B0021
Công nghệ sinh học7420201A00A0020,75
Khoa học máy tính7480101X26X2622
Khoa học máy tính7480101A01A0121,75
Công nghệ thông tin7480201A01A0121,5
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CNA01A0121,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00A0023
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01C0122,75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00A0021,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C01C0121,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0023
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01C0122,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0122
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01D0121,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00A0024,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01C0124,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0122
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01D0121,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00A0023,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01C0123,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00A0020
Công nghệ thực phẩm7540101B00B0020,25
Kiến trúc7580101D01D0120
Kỹ thuật xây dựng7580201A01A0120
Kỹ thuật xây dựng7580201D01D0120,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0120
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D0120,5
Kinh tế xây dựng7580301A01A0120
Kinh tế xây dựng7580301D01D0120,5
Chăn nuôi7620105B03B0318
Chăn nuôi7620105C03C0318
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03B0318
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109C03C0318
Khoa học cây trồng7620110B03B0318
Khoa học cây trồng7620110C03C0318
Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01D0118
Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02C0218
Thú y7640101B03B0319
Thú y7640101C03C0319
Điều dưỡng7720301B00B0021,25
Điều dưỡng7720301B03B0321,25
Công tác xã hội7760101C00C0024
Công tác xã hội7760101D14D1423,75
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03C0319
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01X0119
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04C0419
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103X01X0119

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 5 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Mầm non7140201M00M0023,85
Giáo dục Mầm non7140201M01M0124,35
Giáo dục Thể chất7140206T01T0122,4
Giáo dục Thể chất7140206T05T0521,9
Kiến trúc7580101V01V0117

Điểm chuẩn Đại Học Vinh các năm trước

Năm 2024 · 140 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024Điểm thi THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0028,12Điểm thi THPT
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6627,8Điểm thi THPT
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, D01, C00, C19A00, D01, C00, C1926,5Điểm thi THPT
Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,5Điểm thi THPT - Lớp tài năng
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126,2Điểm thi THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,45Điểm thi THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0725,9Điểm thi THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0226,4Điểm thi THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A02B00, B03, B08, A0225,25Điểm thi THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D15, D20D01, C00, D15, D2028,46Điểm thi THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2028,71Điểm thi THPT
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20C00, D15, C04, C2028,5Điểm thi THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231CA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1528,5Điểm thi THPT - Lớp tài năng
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1526,46Điểm thi THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, A02A00, B00, A0225,3Điểm thi THPT
Sư phạm Địa lý7140249C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2028,25Điểm thi THPT
Giáo dục Mầm non7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,8Điểm thi THPT
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5Điểm thi THPT
Kinh tế số7310109A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5Điểm thi THPT
Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19A01, D01, C00, C1918Điểm thi THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Tâm lý học giáo dục7310403A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022Điểm thi THPT
Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618Điểm thi THPT
Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Điểm thi THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Điểm thi THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi THPT
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A01, A02B00, B08, A01, A0217Điểm thi THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Điểm thi THPT
Kiến trúc7580101A00A0016Điểm thi THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Nông học7620109A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Thú y7640101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Điều dưỡng7720301B00, D13, D08, C08B00, D13, D08, C0820Điểm thi THPT
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Điểm thi THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ23Học bạ THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ23,5Học bạ THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ23,5Học bạ THPT
Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ25Học bạ THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ24Học bạ THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ25Học bạ THPT
Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ22Học bạ THPT
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ25Học bạ THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Luật7380101A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ22Học bạ THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ23Học bạ THPT
Tâm lý học giáo dục7310403A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ23,5Học bạ THPT
Điều dưỡng7720301B00, D13, D08, C08Học bạB00, D13, D08, C08Học bạ23,5Học bạ THPT
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ21Học bạ THPT
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ24Học bạ THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ21Học bạ THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ22,5Học bạ THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ21Học bạ THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ20Học bạ THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ23,5Học bạ THPT
Kinh tế số7310109A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ22Học bạ THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ20Học bạ THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ20Học bạ THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ21Học bạ THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ21Học bạ THPT
Thú y7640101A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19Học bạA01, D01, C00, C19Học bạ21Học bạ THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ24Học bạ THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ22Học bạ THPT
Nông học7620109A00, B00, B08, D01Học bạA00, B00, B08, D01Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A01, A02Học bạB00, B08, A01, A02Học bạ21Học bạ THPT
Kiến trúc7580101A00Học bạA00Học bạ21Học bạ THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ20Học bạ THPT
Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66Học bạD01, D14, D15, D66Học bạ21Học bạ THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M13Kết hợpM00, M01, M10, M13Kết hợp23,55Kết hợp điểm thi tố nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05Kết hợpT00, T01, T02, T05Kết hợp25Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
Kiến trúc7580101V00, V02Kết hợpV00, V02Kết hợp19Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M13Học bạM00, M01, M10, M13Học bạ25,5Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05Học bạT00, T01, T02, T05Học bạ26,8Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
Kiến trúc7580101V00, V02Học bạV00, V02Học bạ21Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Việt Nam học7310630Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp20,4Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Luật kinh tế7380107Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản trị kinh doanh7340101CKết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGNTD - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
Luật7380101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Thương mại điện tử7340122Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Tâm lý học giáo dục7310403Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Điều dưỡng7720301Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản lý văn hoá7229042Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản lý giáo dục7140114Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ thực phẩm7540101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kinh tế7310101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Khoa học cây trồng7620110Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công tác xã hội7760101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Chăn nuôi7620105Kết hợpKết hợp17,2Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kinh tế số7310109Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kỹ thuật xây dựng7580201Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kinh tế xây dựng7580301Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản lý nhà nước7310205Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Thú y7640101Kết hợpKết hợp17,2Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Chính trị học7310201Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp18,2Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quản lý đất đai7850103Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Nông học7620109Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ sinh học7420201Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Kiến trúc7580101Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Quốc tế học7310601Kết hợpKết hợp18,28Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD
Năm 2023 · 108 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523,75Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20D01, C00, C04, C2026,55Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,8Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03D01, C00, C19, C0328,12Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1525,3Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2026,5Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2025,65Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231CA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1527Tốt nghiệp THPT; Lớp tài năng
Quản lý giáo dục7140114Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ20Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ22Học bạ
Chính trị học7310201Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ18Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ18Học bạ; Chuyên ngành: Du lịch
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ23Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ22Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ20Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ20Luật kinh tế; Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạHọc bạ18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học bạ
Kinh tế7580301Học bạHọc bạ18Kinh tế xây dựng; Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Học bạ
Nông học7620109Học bạHọc bạ18Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ22Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý văn hoá7229042Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7310101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Chính trị học7310201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý nhà nước7310205Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Việt Nam học7310630Kết hợpKết hợp18Chuyên ngành Du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107Kết hợpKết hợp18Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580205Kết hợpKết hợp18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế7580301Kết hợpKết hợp18Kinh tế xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Chăn nuôi7620105Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nông học7620109Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103Kết hợpKết hợp18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,25Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0025,7Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,25Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Vật lý7410211A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,4Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, B02B00, A02, B0223,55Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2026,7Tốt nghiệp THPT
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế
Chính trị học7310201A00, D01, C00, C19A00, D01, C00, C1919Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT; CN: Du lịch
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT; CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Tốt nghiệp THPT
Luật7390101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7489291CA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0719Tốt nghiệp THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0126Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, A07A00, B00, D01, A0718Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT; CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT; CN: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế xây dựng
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0117Tốt nghiệp THPT; CN: Thú y
Nông học7620109A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0117Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0118Tốt nghiệp THPT
Điều dưỡng7720301B00, B08, D07, D13B00, B08, D07, D1320Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0117Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0117Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý đất đai, Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1522Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10M00, M01, M1026Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20D01, C00, C04, C2022Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03D01, C00, C19, C0321Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1529Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05T00, T01, T02, T0530Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2021Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2020Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0123Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231CD01, D14, D15D01, D14, D1535/40Lớp tài năng Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618Điểm thi THPT
Năm 2020 · 56 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Báo chí7320101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Nông học7620109A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0119
Khuyến nông7620102A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0118
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1520
Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D13A00, B00, D07, D1319
Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19A01, D01, C00, C1915
Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01A00, B00, A0118,5
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Sư phạm Tin học7140210A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10M00, M01, M1025Môn năng khiếu nhân hệ số 2
Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20D01, C00, C04, C2018,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5
Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0824,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2018,5
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03D01, C00, C19, C0318,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1525điểm Tiếng anh nhân đôi
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01A00, B00, D0116,5
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05T00, T01, T02, T0528Môn năng khiếu nhân hệ số 2
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2018,5
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0120Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2023
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0721,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, D01, C00, C19A00, D01, C00, C1918,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119công trình thủy
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19A01, D01, C00, C1920CN chính sách công
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01A00, A0115
Du lịch7810101A01, D01, C00A01, D01, C0015
Kinh tế7580301A00, B00, D01, C01A00, B00, D01, C0115Kinh tế xây dựng
Kinh tế7310101A00, B00, D01, C01A00, B00, D01, C0115
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118
Sinh học7420101B00, A01, D01B00, A01, D0119
Thương mại điện tử7340112A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Năm 2019 · 50 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh tế7310101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Báo chí7320101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Nông học7620109A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Khuyến nông7620102A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1518
Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D13A00, B00, D07, D1318
Chính trị học7310201A01, C00, C19, D01A01, C00, C19, D0114
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00A00, A01, B0018
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10M00, M01, M1024
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D01C00, C04, C20, D0118
Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718
Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0818
Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kinh tế xây dựng
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0118
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D01C00, C03, C19, D0118
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1524
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01A00, B00, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05T00, T01, T02, T0526
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0118
Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0121
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, C19, D01A00, C00, C19, D0118
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Năm 2018 · 51 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Báo chí7320101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0114
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Nông học7620109A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Khuyến nông7620102A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0118
Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07A00, B00, D0714
Chính trị học7310201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00A00, A01, B0020
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00A00, A01, B0020
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, D01A00, C00, D0117
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0125
Sư phạm Ngữ văn7140217A00, C00, D01A00, C00, D0117
Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00A00, A01, B0017
Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kinh tế xây dựng
Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00A00, A01, B0020
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00A00, A01, B0019
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0124,5
Sư phạm Lịch sử7140218A00, C00, D01A00, C00, D0117
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01A00, B00, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Giáo dục Thể chất7140206T00T0026,5
Kinh tế7620115A00, A01, D01A00, A01, D0114Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, D01A00, C00, D0120
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01A00, C00, D0118
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, D01A00, C00, D0117
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01A00, B00, D0113,5
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Chính trị học7310201AA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018chuyên ngành Chính sách công
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Năm 2017 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Báo chí7320101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Nông học7620109A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Khuyến nông7620102A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120
Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015,5Luật kinh tế
Chính trị học7310201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, D01A00, C00, D0115,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0127
Sư phạm Ngữ văn7140217A00, C00, D01A00, C00, D0115,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0124
Sư phạm Lịch sử7140218A00, C00, D01A00, C00, D0115,5
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Giáo dục Thể chất7140206T00T0020
Kinh tế7620115A00, A01, D01A00, A01, D0115,5Kinh tế nông nghiệp
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, D01A00, C00, D0115,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01A00, C00, D0122
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, D01A00, C00, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01A00, B00, D0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Chính trị học7310201AA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015,5chuyên ngành Chính sách công

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vinhuni.edu.vn/trang-chu.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung