
Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2026
Đại Học Vinh (mã TDV, Nghệ An) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 68 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TDV
- Tỉnh/thành
- Nghệ An
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 68
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,5 · Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Chăn nuôi
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 125 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114C00 | C00 | 20 | 25,5−5,5 |
| Quản lý giáo dục7140114D14 | D14 | 20 | 25,5−5,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 24,55 | 25,56−1,01 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C03 | C03 | 26,05 | 25,56+0,49 |
| Giáo dục Chính trị7140205X70 | X70 | 25,15 | 25,67−0,52 |
| Giáo dục Chính trị7140205X74 | X74 | 25,15 | 25,67−0,52 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208X70 | X70 | 21 | 26,4−5,4 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208X01 | X01 | 21 | 26,4−5,4 |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 25,5 | 26−0,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 25,5 | 26−0,5 |
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TNA00 | A00 | 26,5 | — |
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TNA01 | A01 | 26,5 | — |
| Sư phạm Tin học7140210A01 | A01 | 22 | 21,15+0,85 |
| Sư phạm Tin học7140210D01 | D01 | 22 | 21,15+0,85 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 25,15 | 26−0,85 |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 24,65 | 26−1,35 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 24,75 | 25−0,25 |
| Sư phạm Hóa học7140212B00 | B00 | 25 | 25 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 23,3 | 22,9+0,4 |
| Sư phạm Sinh học7140213B03 | B03 | 23,3 | 22,9+0,4 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 25,85 | 26,92−1,07 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 26,15 | 27,4−1,25 |
| Sư ph���m Địa lý7140219C00 | C00 | 24,25 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24,5 | 24,73−0,23 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D14 | D14 | 24,75 | 24,73+0,02 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)7140231TND01 | D01 | 25,65 | — |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00 | A00 | 24,5 | 23,16+1,34 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247B00 | B00 | 24,75 | 23,16+1,59 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C00 | C00 | 25,35 | 26,9−1,55 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249D14 | D14 | 25,35 | 26,9−1,55 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 19,25 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201D14 | D14 | 19,75 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 22 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 22 | — |
| Quản lý văn hoá7229042C00 | C00 | 20 | 18+2 |
| Quản lý văn hoá7229042D14 | D14 | 19,75 | 18+1,75 |
| Kinh tế7310101D01 | D01 | 18 | — |
| Kinh tế7310101A01 | A01 | 17,5 | — |
| Kinh tế đầu tư7310104A01 | A01 | 18 | — |
| Kinh tế đầu tư7310104C01 | C01 | 18,5 | — |
| Kinh tế số7310109D01 | D01 | 18 | 18,5−0,5 |
| Kinh tế số7310109A01 | A01 | 17,5 | 18,5−1 |
| Quản lí kinh tế7310110A01 | A01 | 18 | — |
| Quản lí kinh tế7310110C01 | C01 | 18,5 | — |
| Chính trị học7310201X70 | X70 | 18 | 21−3 |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 18,25 | 21−2,75 |
| Quản lý nhà nước7310205X70 | X70 | 21 | 21 |
| Quản lý nhà nước7310205C00 | C00 | 21,25 | 21+0,25 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00 | C00 | 18,5 | 24,5−6 |
| Tâm lý học giáo dục7310403D14 | D14 | 18,5 | 24,5−6 |
| Quốc tế học7310601D14 | D14 | 17 | 18−1 |
| Quốc tế học7310601X78 | X78 | 16 | 18−2 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630C00 | C00 | 22,25 | 22+0,25 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630D14 | D14 | 22 | 22 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 20,75 | 21−0,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101C01 | C01 | 21,25 | 21+0,25 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAD01 | D01 | 19 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAC01 | C01 | 19,5 | — |
| Marketing7340115D01 | D01 | 21 | — |
| Marketing7340115C01 | C01 | 21,5 | — |
| Thương mại điện tử7340122D01 | D01 | 20,5 | 21−0,5 |
| Thương mại điện tử7340122C01 | C01 | 21 | 21 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D01 | D01 | 20 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C01 | C01 | 20,5 | — |
| Công nghệ tài chính7340205D01 | D01 | 17,5 | 17+0,5 |
| Công nghệ tài chính7340205C01 | C01 | 18 | 17+1 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22 | — |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 22,5 | — |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 18 | — |
| Kiểm toán7340302C01 | C01 | 18,5 | — |
| Luật7380101C00 | C00 | 20 | — |
| Luật7380101D01 | D01 | 20 | — |
| Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00 | C00 | 20 | 18+2 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính7380102X70 | X70 | 20 | 18+2 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00 | C00 | 20 | 18+2 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103D14 | D14 | 20 | 18+2 |
| Luật kinh tế7380107D01 | D01 | 20 | 21−1 |
| Luật kinh tế7380107C03 | C03 | 20 | 21−1 |
| Công nghệ sinh học7420201B00 | B00 | 18 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 17,75 | — |
| Khoa học máy tính7480101X26 | X26 | 19 | — |
| Khoa học máy tính7480101A01 | A01 | 18,75 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 18,5 | — |
| Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CNA01 | A01 | 18,5 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00 | A00 | 20 | 20,5−0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01 | C01 | 19,75 | 20,5−0,75 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00 | A00 | 18,5 | 18+0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C01 | C01 | 18,25 | 18+0,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 20 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01 | C01 | 19,75 | 20−0,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 19 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01 | D01 | 18,75 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00 | A00 | 21,5 | 21+0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01 | C01 | 21,25 | 21+0,25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 19 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01 | D01 | 18,75 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00 | A00 | 20,5 | 21−0,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01 | C01 | 20,25 | 21−0,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00 | A00 | 17 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00 | B00 | 17,25 | 17+0,25 |
| Kiến trúc7580101D01 | D01 | 17 | 18−1 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A01 | A01 | 17 | — |
| Kỹ thuật xây dựng7580201D01 | D01 | 17,5 | — |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 17 | — |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 17,5 | — |
| Kinh tế xây dựng7580301A01 | A01 | 17 | — |
| Kinh tế xây dựng7580301D01 | D01 | 17,5 | — |
| Chăn nuôi7620105B03 | B03 | 15 | 16−1 |
| Chăn nuôi7620105C03 | C03 | 15 | 16−1 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03 | B03 | 15 | 16−1 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109C03 | C03 | 15 | 16−1 |
| Khoa học cây trồng7620110B03 | B03 | 15 | 16−1 |
| Khoa học cây trồng7620110C03 | C03 | 15 | 16−1 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01 | D01 | 15 | 16−1 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02 | C02 | 15 | 16−1 |
| Thú y7640101B03 | B03 | 16 | 17−1 |
| Thú y7640101C03 | C03 | 16 | 17−1 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 18,25 | 20−1,75 |
| Điều dưỡng7720301B03 | B03 | 18,25 | 20−1,75 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 21 | 19+2 |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 20,75 | 19+1,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03 | C03 | 16 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01 | X01 | 16 | 16 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04 | C04 | 16 | 16 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103X01 | X01 | 16 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 92 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 22,25 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D14 | D14 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 25 |
| Quản lý văn hoá7229042C00 | C00 | 23 |
| Quản lý văn hoá7229042D14 | D14 | 22,75 |
| Kinh tế7310101D01 | D01 | 21 |
| Kinh tế7310101A01 | A01 | 20,5 |
| Kinh tế đầu tư7310104A01 | A01 | 21 |
| Kinh tế đầu tư7310104C01 | C01 | 21,5 |
| Kinh tế số7310109D01 | D01 | 21 |
| Kinh tế số7310109A01 | A01 | 20,5 |
| Quản lí kinh tế7310110A01 | A01 | 21 |
| Quản lí kinh tế7310110C01 | C01 | 21,5 |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 21,25 |
| Quản lý nhà nước7310205X70 | X70 | 24 |
| Quản lý nhà nước7310205C00 | C00 | 24,25 |
| Quốc tế học7310601D14 | D14 | 20 |
| Quốc tế học7310601X78 | X78 | 19 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630C00 | C00 | 22,25 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630D14 | D14 | 22 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 23,75 |
| Quản trị kinh doanh7340101C01 | C01 | 24,25 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAD01 | D01 | 22 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)7340101TAC01 | C01 | 22,5 |
| Marketing7340115D01 | D01 | 24 |
| Marketing7340115C01 | C01 | 24,5 |
| Thương mại điện tử7340122D01 | D01 | 23,5 |
| Thương mại điện tử7340122C01 | C01 | 24 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D01 | D01 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C01 | C01 | 23,5 |
| Công nghệ tài chính7340205D01 | D01 | 20,5 |
| Công nghệ tài chính7340205C01 | C01 | 21 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 25 |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 25,5 |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 21 |
| Kiểm toán7340302C01 | C01 | 21,5 |
| Luật7380101C00 | C00 | 23 |
| Luật7380101D01 | D01 | 23 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00 | C00 | 23 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính7380102X70 | X70 | 23 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00 | C00 | 23 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103D14 | D14 | 23 |
| Luật kinh tế7380107D01 | D01 | 23 |
| Luật kinh tế7380107C03 | C03 | 23 |
| Công nghệ sinh học7420201B00 | B00 | 21 |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 20,75 |
| Khoa học máy tính7480101X26 | X26 | 22 |
| Khoa học máy tính7480101A01 | A01 | 21,75 |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)7480201CNA01 | A01 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00 | A00 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01 | C01 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00 | A00 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C01 | C01 | 21,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01 | C01 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01 | D01 | 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00 | A00 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01 | C01 | 24,25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 22 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01 | D01 | 21,75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00 | A00 | 23,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01 | C01 | 23,25 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00 | A00 | 20 |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00 | B00 | 20,25 |
| Kiến trúc7580101D01 | D01 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A01 | A01 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201D01 | D01 | 20,5 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 20 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 20,5 |
| Kinh tế xây dựng7580301A01 | A01 | 20 |
| Kinh tế xây dựng7580301D01 | D01 | 20,5 |
| Chăn nuôi7620105B03 | B03 | 18 |
| Chăn nuôi7620105C03 | C03 | 18 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03 | B03 | 18 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109C03 | C03 | 18 |
| Khoa học cây trồng7620110B03 | B03 | 18 |
| Khoa học cây trồng7620110C03 | C03 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301D01 | D01 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301C02 | C02 | 18 |
| Thú y7640101B03 | B03 | 19 |
| Thú y7640101C03 | C03 | 19 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,25 |
| Điều dưỡng7720301B03 | B03 | 21,25 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 24 |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 23,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03 | C03 | 19 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X01 | X01 | 19 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04 | C04 | 19 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103X01 | X01 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 5 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học Vinh các năm trước
Năm 2024 · 140 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24 | Điểm thi THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 28,12 | Điểm thi THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 27,8 | Điểm thi THPT |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 26,5 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,5 | Điểm thi THPT - Lớp tài năng |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26,2 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,45 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 25,9 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 26,4 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 25,25 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D15, D20 | D01, C00, D15, D20 | 28,46 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 28,71 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20 | C00, D15, C04, C20 | 28,5 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231CA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 28,5 | Điểm thi THPT - Lớp tài năng |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 26,46 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 25,3 | Điểm thi THPT |
| Sư phạm Địa lý7140249C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 28,25 | Điểm thi THPT |
| Giáo dục Mầm non7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 24,8 | Điểm thi THPT |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18,5 | Điểm thi THPT |
| Kinh tế số7310109A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18,5 | Điểm thi THPT |
| Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 18 | Điểm thi THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 | Điểm thi THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 | Điểm thi THPT |
| Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Điểm thi THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Điểm thi THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A01, A02 | B00, B08, A01, A02 | 17 | Điểm thi THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi THPT |
| Kiến trúc7580101A00 | A00 | 16 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Nông học7620109A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Thú y7640101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D13, D08, C08 | B00, D13, D08, C08 | 20 | Điểm thi THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Điểm thi THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 16 | Điểm thi THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 23 | Học bạ THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 23,5 | Học bạ THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 23,5 | Học bạ THPT |
| Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 25 | Học bạ THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 24 | Học bạ THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 25 | Học bạ THPT |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 22 | Học bạ THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 25 | Học bạ THPT - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 22 | Học bạ THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 23 | Học bạ THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 23,5 | Học bạ THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D13, D08, C08Học bạ | B00, D13, D08, C08Học bạ | 23,5 | Học bạ THPT |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 24 | Học bạ THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 22,5 | Học bạ THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 20 | Học bạ THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 23,5 | Học bạ THPT |
| Kinh tế số7310109A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 22 | Học bạ THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 20 | Học bạ THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 20 | Học bạ THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Thú y7640101A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19Học bạ | A01, D01, C00, C19Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 24 | Học bạ THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 22 | Học bạ THPT |
| Nông học7620109A00, B00, B08, D01Học bạ | A00, B00, B08, D01Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A01, A02Học bạ | B00, B08, A01, A02Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Kiến trúc7580101A00Học bạ | A00Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 20 | Học bạ THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66Học bạ | D01, D14, D15, D66Học bạ | 21 | Học bạ THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M13Kết hợp | M00, M01, M10, M13Kết hợp | 23,55 | Kết hợp điểm thi tố nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05Kết hợp | T00, T01, T02, T05Kết hợp | 25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu |
| Kiến trúc7580101V00, V02Kết hợp | V00, V02Kết hợp | 19 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M13Học bạ | M00, M01, M10, M13Học bạ | 25,5 | Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05Học bạ | T00, T01, T02, T05Học bạ | 26,8 | Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| Kiến trúc7580101V00, V02Học bạ | V00, V02Học bạ | 21 | Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Việt Nam học7310630Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 20,4 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Luật kinh tế7380107Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản trị kinh doanh7340101CKết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGNTD - Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh |
| Luật7380101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Thương mại điện tử7340122Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Tâm lý học giáo dục7310403Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Điều dưỡng7720301Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản lý văn hoá7229042Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản lý giáo dục7140114Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ thực phẩm7540101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kinh tế7310101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Khoa học cây trồng7620110Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công tác xã hội7760101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Chăn nuôi7620105Kết hợp | Kết hợp | 17,2 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kinh tế số7310109Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kinh tế xây dựng7580301Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản lý nhà nước7310205Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Thú y7640101Kết hợp | Kết hợp | 17,2 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Chính trị học7310201Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 18,2 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quản lý đất đai7850103Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Nông học7620109Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ sinh học7420201Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Kiến trúc7580101Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
| Quốc tế học7310601Kết hợp | Kết hợp | 18,28 | Kết quả thi ĐGNL và ĐGTD |
Năm 2023 · 108 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20 | D01, C00, C04, C20 | 26,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03 | D01, C00, C19, C03 | 28,12 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20 | A00, D01, C00, C20 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231CA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 27 | Tốt nghiệp THPT; Lớp tài năng |
| Quản lý giáo dục7140114Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Chuyên ngành: Du lịch |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Quản trị kinh doanh chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 20 | Luật kinh tế; Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học bạ |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế xây dựng; Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý văn hoá7229042Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7310101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Chính trị học7310201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý nhà nước7310205Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630Kết hợp | Kết hợp | 18 | Chuyên ngành Du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107Kết hợp | Kết hợp | 18 | Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Kết hợp | Kết hợp | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế7580301Kết hợp | Kết hợp | 18 | Kinh tế xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Chăn nuôi7620105Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nông học7620109Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103Kết hợp | Kết hợp | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7410211A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, B02 | B00, A02, B02 | 23,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 26,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư, Quản lý kinh tế |
| Chính trị học7310201A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CN: Du lịch |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7390101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7489291CA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, A07 | A00, B00, D01, A07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế xây dựng |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Thú y |
| Nông học7620109A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B08, D07, D13 | B00, B08, D07, D13 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý đất đai, Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
Năm 2021 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 22 | Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10 | M00, M01, M10 | 26 | Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20 | D01, C00, C04, C20 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03 | D01, C00, C19, C03 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 29 | Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209CA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05 | T00, T01, T02, T05 | 30 | Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20 | A00, D01, C00, C20 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 35/40 | Lớp tài năng Thang điểm 40 Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 | Điểm thi THPT |
Năm 2020 · 56 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Báo chí7320101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Nông học7620109A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 19 | |
| Khuyến nông7620102A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D13 | A00, B00, D07, D13 | 19 | |
| Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 18,5 | |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22 | |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10 | M00, M01, M10 | 25 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, C20 | D01, C00, C04, C20 | 18,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 24,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 18,5 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C19, C03 | D01, C00, C19, C03 | 18,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25 | điểm Tiếng anh nhân đôi |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05 | T00, T01, T02, T05 | 28 | Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 18,5 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 20 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C20 | A00, D01, C00, C20 | 23 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 21,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 18,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19 | công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Chính trị học7310201A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 20 | CN chính sách công |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Du lịch7810101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 15 | |
| Kinh tế7580301A00, B00, D01, C01 | A00, B00, D01, C01 | 15 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7310101A00, B00, D01, C01 | A00, B00, D01, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | |
| Sinh học7420101B00, A01, D01 | B00, A01, D01 | 19 | |
| Thương mại điện tử7340112A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
Năm 2019 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | |
| Báo chí7320101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Nông học7620109A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Khuyến nông7620102A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D13 | A00, B00, D07, D13 | 18 | |
| Chính trị học7310201A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 14 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10 | M00, M01, M10 | 24 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D01 | C00, C04, C20, D01 | 18 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
| Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kinh tế xây dựng |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 18 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D01 | C00, C03, C19, D01 | 18 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T05 | T00, T01, T02, T05 | 26 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 18 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C20, D01 | A00, C00, C20, D01 | 21 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, C19, D01 | A00, C00, C19, D01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 51 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Báo chí7320101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Nông học7620109A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Khuyến nông7620102A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 | |
| Chính trị học7310201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 20 | |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 20 | |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01 | M00, M01 | 25 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 17 | |
| Kinh tế7580301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kinh tế xây dựng |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 20 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 19 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 26,5 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 20 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 13,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Chính trị học7310201AA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | chuyên ngành Chính sách công |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Năm 2017 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Báo chí7320101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Nông học7620109A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Khuyến nông7620102A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 20 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Chính trị học7310201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Quản lý văn hoá7229042A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01 | M00, M01 | 27 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 20 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 22 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Chính trị học7310201AA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15,5 | chuyên ngành Chính sách công |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vinhuni.edu.vn/trang-chu.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92





