Điểm chuẩn Học Viện Hải Quân năm 2026

Học Viện Hải Quân (mã HQH, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HQH
Tỉnh/thành
Khánh Hòa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,75 · Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2026
24,07 · Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA00, A01, C01A00, A01, C0124,7523,96+0,79
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA00, A01, C01A00, A01, C0124,0723,08+0,99

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA00A00877Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA01A01933Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BC01C01933Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA01A01905Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NC01C01905Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA00A00851Quy đổi từ A00 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA00A00100Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA01A01106Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BC01C01106Quy đổi từ C01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA00A0097Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA01A01103Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NC01C01103Quy đổi từ C01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 100 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA00A0094Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BC01C01100Quy đổi từ C01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc)7860202_BA01A01100Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA00A0091Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NA01A0197Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam)7860202_NC01C0194Quy đổi từ C01 sang QDA

Điểm chuẩn Học Viện Hải Quân các năm trước

Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0123,7Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0124,1Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0123,7Thí sinh nam miền Bắc Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,20 Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8,25
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0123,75Thí sinh nam miền Nam Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,00 Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7,50
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0124,55Kết quả thi TN THPT, miền bắc
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0124,4xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT, miền bắc
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0123,35Toán >=8.6, miền nam
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202Học bạHọc bạ25,95Xét điểm học bạ thpt, miền nam
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0124,85Thí sinh Nam miền Nam, thí sinh có mức điểm 24.85 điểm: - Tcp1: Toán>=8.6 - Tcp2: Lý >=7.5 - Tcp3: Hóa (TA)>=8.5
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0125,2Thí sinh Nam miền Bắc, thí sinh có mức 25.2 điểm: Toán >=9.2
Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0121Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 21,00 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,00.
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0121,7Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 21,70 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0119,8Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00, A01A00, A0120,45Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 20,45 điểm: - Thí sinh có điểm môn Toán ≥ 7,20 trúng tuyển. - Thí sinh có điểm môn Toán ≥ 6,20, điểm môn Lý ≥ 7,50 trúng tuyển.
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00A0022,5Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 22,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202A00A0025Thí sinh Nam miền Bắc

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienhaiquan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác