
Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học năm 2026
Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học (mã KGH, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- KGH
- Tỉnh/thành
- Khánh Hòa
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 3
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23,96 · Phi công quân sự
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23,47 · Thiết bị bay không người lái (miền Nam)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 3 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BQ00 | Q00 | 100 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BQ00 | Q00 | 95 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NQ00 | Q00 | 94 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NQ00 | Q00 | 100 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Phi công quân sự7860203PCQ00 | Q00 | 96 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Phi công quân sự7860203PCQ00 | Q00 | 101 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BA01 | A01 | 881 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BA00 | A00 | 827 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NA00 | A00 | 818 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NA01 | A01 | 877 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Phi công quân sự7860203PCA00 | A00 | 841 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Phi công quân sự7860203PCA01 | A01 | 892 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026
Thang 100 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BA00 | A00 | 89 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Bắc)7860203AV_BA01 | A01 | 94 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NA00 | A00 | 88 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Thiết bị bay không người lái (miền Nam)7860203AV_NA01 | A01 | 94 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Phi công quân sự7860203PCA01 | A01 | 95 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Phi công quân sự7860203PCA00 | A00 | 90 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học các năm trước
Năm 2023 · 1 mức điểm
Năm 2022 · 1 mức điểm
Năm 2021 · 1 mức điểm
Năm 2020 · 1 mức điểm
Năm 2019 · 1 mức điểm
Năm 2018 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chỉ huy tham mưu Không quân7860203A00, A01 | A00, A01 | 18,45 | Thí sinh Nam miền Nam (Hệ cao đẳng) |
| Chỉ huy tham mưu Không quân7860203A00, A01 | A00, A01 | 20,6 | Thí sinh Nam miền Bắc (Hệ cao đẳng) |
| Chỉ huy tham mưu Không quân7860203A00, A01 | A00, A01 | 17,3 | Sĩ quan chỉ huy tham mưu không quân (Thí sinh nam cả nước) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tsqkq.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- LBHTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn HuệĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 23,56 – 25,28
- TTHTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên LạcKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 23,72 – 24,2
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- HQHHọc Viện Hải QuânKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 24,07 – 24,75
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05





