Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) năm 2026

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) (mã HCH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 41 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HCH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
41
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
25,6 · Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,5 · Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 57 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,723,9−0,2
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,723,9−0,2
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,3525,55−2,2
Quản lý văn hoá72942HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,3525,55−2,2
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNA01, C01, D01, D10A01, C01, D01, D1023,35—
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00C0016,5—
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00, C01, D01, D10C00, C01, D01, D1015,5—
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNA00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1016—
Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMA01, D01, D10, D15A01, D01, D10, D1517,25—
Kinh tế73111HNA01, C01, D01, D10A01, C01, D01, D1023,35—
Chính trị học73121HNC00C0024,725,35−0,65
Chính trị học73121HNC00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0122,725,35−2,65
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00C0024,65—
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0122,65—
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00C0025,625,85−0,25
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1423,625,85−2,25
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,95—
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,95—
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLC00C0017—
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLA00, C00, D01, D10A00, C00, D01, D1016—
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00C0021—
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1520—
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHND01, D14, D15D01, D14, D1520—
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMC03, C04, D01, D10C03, C04, D01, D1022,9—
Quản lý nhà nước73125HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,9517+5,95
Thông tin - thư viện73221HNC00C0023,724,35−0,65
Thông tin - thư viện73221HNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1521,724,35−2,65
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00C0022,3—
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1420,3—
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00C0024,725,9−1,2
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1422,725,9−3,2
Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00C0022,3—
Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1420,3—
Lưu trữ học73233HNC00C0024,723+1,7
Lưu trữ học73233HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1422,723−0,3
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5—
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNA01, C04, D01, D10A01, C04, D01, D1020—
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMC01, C04, D01, D10C01, C04, D01, D1022,7—
Quản trị nhân lực73444HNA01, C01, C04, D01A01, C01, C04, D0124,119+5,1
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00C0018—
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517—
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMC03, C04, D01, D10C03, C04, D01, D1021,6—
Quản trị văn phòng73446HNA01, A07, D01, D14A01, A07, D01, D1423,517+6,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNC00C0022—
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNA00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0121—
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0123,9—
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLC00C0021—
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLA00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0120—
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNC00C0022—
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNA00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0121—
Luật (Cơ sở HCM)73811HCMC03, C04, D01, D10C03, C04, D01, D1022,9—
Luật73811HNA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0123,9—
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,0519,75+1,3
Hệ thống thông tin74814HNA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,0519,75+1,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00C0018—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNC01, D01, D10, D15C01, D01, D10, D1522,9—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 41 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNQ00Q0023,7
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNQ00Q0023,7
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNQ00Q0023,35
Quản lý văn hoá72942HNQ00Q0023,35
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNQ00Q0023,35
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLQ00Q0015,5
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNQ00Q0016
Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMQ00Q0017,25
Kinh tế73111HNQ00Q0023,35
Chính trị học73121HNQ00Q0022,7
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMQ00Q0024,65
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNQ00Q0025,6
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNQ00Q0022,95
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNQ00Q0022,95
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLQ00Q0016
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNQ00Q0020
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHNQ00Q0020
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMQ00Q0022,9
Quản lý nhà nước73125HNQ00Q0022,95
Thông tin - thư viện73221HNQ00Q0021,7
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMQ00Q0020,3
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNQ00Q0024,7
Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMQ00Q0022,3
Lưu trữ học73233HNQ00Q0024,7
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLQ00Q0015,5
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNQ00Q0020
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMQ00Q0022,7
Quản trị nhân lực73444HNQ00Q0024,1
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNQ00Q0018
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMQ00Q0021,6
Quản trị văn phòng73446HNQ00Q0023,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNQ00Q0022
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNQ00Q0023,9
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLQ00Q0020
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNQ00Q0022
Luật (Cơ sở HCM)73811HCMQ00Q0022,9
Luật73811HNQ00Q0023,9
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNQ00Q0021,05
Hệ thống thông tin74814HNQ00Q0021,05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNQ00Q0017
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNQ00Q0022,9

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 41 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HN23,7
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HN23,7
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HN23,35
Quản lý văn hoá72942HN23,35
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HN23,35
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DL15,5
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DN16
Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCM17,25
Kinh tế73111HN23,35
Chính trị học73121HN22,7
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCM24,65
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HN25,6
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HN22,95
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HN22,95
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DL16
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DN20
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHN20
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCM22,9
Quản lý nhà nước73125HN22,95
Thông tin - thư viện73221HN21,7
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCM20,3
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HN24,7
Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCM22,3
Lưu trữ học73233HN24,7
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DL15,5
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DN20
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCM22,7
Quản trị nhân lực73444HN24,1
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DN18
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCM21,6
Quản trị văn phòng73446HN23,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DN22
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HN23,9
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DL20
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DN22
Luật (Cơ sở HCM)73811HCM22,9
Luật73811HN23,9
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HN21,05
Hệ thống thông tin74814HN21,05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DN17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HN22,9

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 41 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,7
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,7
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,35
Quản lý văn hoá72942HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1523,35
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNA01, C01, D01, D10A01, C01, D01, D1023,35
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00, C01, D01, D10C00, C01, D01, D1015,5
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNA00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1016
Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMA01, D01, D10, D15A01, D01, D10, D1517,25
Kinh tế73111HNA01, C01, D01, D10A01, C01, D01, D1023,35
Chính trị học73121HNC00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0122,7
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0124,65
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1425,6
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,95
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,95
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLA00, C00, D01, D10A00, C00, D01, D1016
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00, C03, D01, D15C00, C03, D01, D1520
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHND01, D14, D15D01, D14, D1520
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMC03, C04, D01, D10C03, C04, D01, D1022,9
Quản lý nhà nước73125HNC04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1522,95
Thông tin - thư viện73221HNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1521,7
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1420,3
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,7
Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1422,3
Lưu trữ học73233HNC00, C03, D01, D14C00, C03, D01, D1424,7
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNA01, C04, D01, D10A01, C04, D01, D1020
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMC01, C04, D01, D10C01, C04, D01, D1022,7
Quản trị nhân lực73444HNA01, C01, C04, D01A01, C01, C04, D0124,1
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1518
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMC03, C04, D01, D10C03, C04, D01, D1021,6
Quản trị văn phòng73446HNA01, A07, D01, D14A01, A07, D01, D1423,5
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNA00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0122
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0123,9
Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLA00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0120
Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNA00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0122
Luật (Cơ sở HCM)73811HCMA00, C00, C01, C03, C04, D01, D10A00, C00, C01, C03, C04, D01, D1022,9
Luật73811HNA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0123,9
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,05
Hệ thống thông tin74814HNA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNC01, D01, D10, D15C01, D01, D10, D1522,9

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) các năm trước

Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản lí nhà nước7310205C00C0025,5
Quản lí nhà nước731020A00, A01, D01A00, A01, D0121
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản lí nhà nước7310205A00, A01, D01A00, A01, D0121
Quản lí nhà nước7310205C00C0025,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: .napa.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc