
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) năm 2026
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) (mã HCH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 41 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HCH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 41
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,6 · Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,5 · Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 57 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,7 | 23,9−0,2 |
| Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,7 | 23,9−0,2 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 | 25,55−2,2 |
| Quản lý văn hoá72942HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 | 25,55−2,2 |
| Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNA01, C01, D01, D10 | A01, C01, D01, D10 | 23,35 | — |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00 | C00 | 16,5 | — |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00, C01, D01, D10 | C00, C01, D01, D10 | 15,5 | — |
| Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNA00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 | — |
| Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMA01, D01, D10, D15 | A01, D01, D10, D15 | 17,25 | — |
| Kinh tế73111HNA01, C01, D01, D10 | A01, C01, D01, D10 | 23,35 | — |
| Chính trị học73121HNC00 | C00 | 24,7 | 25,35−0,65 |
| Chính trị học73121HNC00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 22,7 | 25,35−2,65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00 | C00 | 24,65 | — |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 22,65 | — |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00 | C00 | 25,6 | 25,85−0,25 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 23,6 | 25,85−2,25 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 | — |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 | — |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLC00 | C00 | 17 | — |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLA00, C00, D01, D10 | A00, C00, D01, D10 | 16 | — |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00 | C00 | 21 | — |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 20 | — |
| Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHND01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20 | — |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMC03, C04, D01, D10 | C03, C04, D01, D10 | 22,9 | — |
| Quản lý nhà nước73125HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 | 17+5,95 |
| Thông tin - thư viện73221HNC00 | C00 | 23,7 | 24,35−0,65 |
| Thông tin - thư viện73221HNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,7 | 24,35−2,65 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00 | C00 | 22,3 | — |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 20,3 | — |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00 | C00 | 24,7 | 25,9−1,2 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 22,7 | 25,9−3,2 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00 | C00 | 22,3 | — |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 20,3 | — |
| Lưu trữ học73233HNC00 | C00 | 24,7 | 23+1,7 |
| Lưu trữ học73233HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 22,7 | 23−0,3 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | — |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNA01, C04, D01, D10 | A01, C04, D01, D10 | 20 | — |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMC01, C04, D01, D10 | C01, C04, D01, D10 | 22,7 | — |
| Quản trị nhân lực73444HNA01, C01, C04, D01 | A01, C01, C04, D01 | 24,1 | 19+5,1 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00 | C00 | 18 | — |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 17 | — |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMC03, C04, D01, D10 | C03, C04, D01, D10 | 21,6 | — |
| Quản trị văn phòng73446HNA01, A07, D01, D14 | A01, A07, D01, D14 | 23,5 | 17+6,5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNC00 | C00 | 22 | — |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNA00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 21 | — |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNA00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 23,9 | — |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLC00 | C00 | 21 | — |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLA00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 20 | — |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNC00 | C00 | 22 | — |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNA00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 21 | — |
| Luật (Cơ sở HCM)73811HCMC03, C04, D01, D10 | C03, C04, D01, D10 | 22,9 | — |
| Luật73811HNA00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 23,9 | — |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 | 19,75+1,3 |
| Hệ thống thông tin74814HNA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 | 19,75+1,3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00 | C00 | 18 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 17 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNC01, D01, D10, D15 | C01, D01, D10, D15 | 22,9 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 41 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNQ00 | Q00 | 23,7 |
| Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNQ00 | Q00 | 23,7 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNQ00 | Q00 | 23,35 |
| Quản lý văn hoá72942HNQ00 | Q00 | 23,35 |
| Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNQ00 | Q00 | 23,35 |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLQ00 | Q00 | 15,5 |
| Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNQ00 | Q00 | 16 |
| Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMQ00 | Q00 | 17,25 |
| Kinh tế73111HNQ00 | Q00 | 23,35 |
| Chính trị học73121HNQ00 | Q00 | 22,7 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMQ00 | Q00 | 24,65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNQ00 | Q00 | 25,6 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNQ00 | Q00 | 22,95 |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNQ00 | Q00 | 22,95 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLQ00 | Q00 | 16 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNQ00 | Q00 | 20 |
| Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHNQ00 | Q00 | 20 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMQ00 | Q00 | 22,9 |
| Quản lý nhà nước73125HNQ00 | Q00 | 22,95 |
| Thông tin - thư viện73221HNQ00 | Q00 | 21,7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMQ00 | Q00 | 20,3 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNQ00 | Q00 | 24,7 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMQ00 | Q00 | 22,3 |
| Lưu trữ học73233HNQ00 | Q00 | 24,7 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLQ00 | Q00 | 15,5 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNQ00 | Q00 | 20 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMQ00 | Q00 | 22,7 |
| Quản trị nhân lực73444HNQ00 | Q00 | 24,1 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNQ00 | Q00 | 18 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMQ00 | Q00 | 21,6 |
| Quản trị văn phòng73446HNQ00 | Q00 | 23,5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNQ00 | Q00 | 22 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNQ00 | Q00 | 23,9 |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLQ00 | Q00 | 20 |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNQ00 | Q00 | 22 |
| Luật (Cơ sở HCM)73811HCMQ00 | Q00 | 22,9 |
| Luật73811HNQ00 | Q00 | 23,9 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNQ00 | Q00 | 21,05 |
| Hệ thống thông tin74814HNQ00 | Q00 | 21,05 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNQ00 | Q00 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNQ00 | Q00 | 22,9 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 41 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HN | 23,7 |
| Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HN | 23,7 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HN | 23,35 |
| Quản lý văn hoá72942HN | 23,35 |
| Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HN | 23,35 |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DL | 15,5 |
| Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DN | 16 |
| Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCM | 17,25 |
| Kinh tế73111HN | 23,35 |
| Chính trị học73121HN | 22,7 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCM | 24,65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HN | 25,6 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HN | 22,95 |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HN | 22,95 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DL | 16 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DN | 20 |
| Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHN | 20 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCM | 22,9 |
| Quản lý nhà nước73125HN | 22,95 |
| Thông tin - thư viện73221HN | 21,7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCM | 20,3 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HN | 24,7 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCM | 22,3 |
| Lưu trữ học73233HN | 24,7 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DL | 15,5 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DN | 20 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCM | 22,7 |
| Quản trị nhân lực73444HN | 24,1 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DN | 18 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCM | 21,6 |
| Quản trị văn phòng73446HN | 23,5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DN | 22 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HN | 23,9 |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DL | 20 |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DN | 22 |
| Luật (Cơ sở HCM)73811HCM | 22,9 |
| Luật73811HN | 23,9 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HN | 21,05 |
| Hệ thống thông tin74814HN | 21,05 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DN | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HN | 22,9 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 41 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học729401HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,7 |
| Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học729402HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,7 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá729421HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 |
| Quản lý văn hoá72942HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 |
| Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế731111HNA01, C01, D01, D10 | A01, C01, D01, D10 | 23,35 |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)73111DLC00, C01, D01, D10 | C00, C01, D01, D10 | 15,5 |
| Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)73111DNA00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 |
| Kinh tế (Cơ sở HCM)73111HCMA01, D01, D10, D15 | A01, D01, D10, D15 | 17,25 |
| Kinh tế73111HNA01, C01, D01, D10 | A01, C01, D01, D10 | 23,35 |
| Chính trị học73121HNC00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 22,7 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)73122HCMC00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 24,65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73122HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,6 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước731251HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước731252HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)73125DLA00, C00, D01, D10 | A00, C00, D01, D10 | 16 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)73125DNC00, C03, D01, D15 | C00, C03, D01, D15 | 20 |
| Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh73125EHND01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)73125HCMC03, C04, D01, D10 | C03, C04, D01, D10 | 22,9 |
| Quản lý nhà nước73125HNC04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 22,95 |
| Thông tin - thư viện73221HNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)732331HCMC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 20,3 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học732331HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,7 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM)73233HCMC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 22,3 |
| Lưu trữ học73233HNC00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 24,7 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)73444DLA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)73444DNA01, C04, D01, D10 | A01, C04, D01, D10 | 20 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)73444HCMC01, C04, D01, D10 | C01, C04, D01, D10 | 22,7 |
| Quản trị nhân lực73444HNA01, C01, C04, D01 | A01, C01, C04, D01 | 24,1 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)73446DNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)73446HCMC03, C04, D01, D10 | C03, C04, D01, D10 | 21,6 |
| Quản trị văn phòng73446HNA01, A07, D01, D14 | A01, A07, D01, D14 | 23,5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)738111DNA00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 22 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật738111HNA00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 23,9 |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk)73811DLA00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 20 |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng)73811DNA00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 22 |
| Luật (Cơ sở HCM)73811HCMA00, C00, C01, C03, C04, D01, D10 | A00, C00, C01, C03, C04, D01, D10 | 22,9 |
| Luật73811HNA00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 23,9 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin748141HNA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 |
| Hệ thống thông tin74814HNA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,05 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)78113DNC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78113HNC01, D01, D10, D15 | C01, D01, D10, D15 | 22,9 |
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) các năm trước
Năm 2019 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: .napa.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- HQTHọc Viện Ngoại GiaoHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,75 – 27,75
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHEĐại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 24,2 – 25,17
- DTBĐại Học Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75





