Điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao năm 2026

Học Viện Ngoại Giao (mã HQT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HQT
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
27,75 · Quan hệ quốc tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
23,75 · Hàn Quốc học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Quan hệ quốc tếHQT01A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D1526,2525,95+0,3Tổ hợp: DD2
Quan hệ quốc tếHQT01C00C0027,7525,95+1,8
Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1525,2525,28−0,03
Kinh tế quốc tếHQT03A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D102524,45+0,55Tổ hợp: DD2
Luật quốc tếHQT04A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D1525,0724,95+0,12Tổ hợp: DD2
Luật quốc tếHQT04C00C0026,5724,95+1,62
Truyền thông quốc tếHQT05C00C0027,525,9+1,6
Truyền thông quốc tếHQT05A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D152625,9+0,1Tổ hợp: DD2
Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D1025,4224,75+0,67Tổ hợp: DD2
Luật thương mại quốc tếHQT07A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D1524,8724,7+0,17Tổ hợp: DD2
Luật thương mại quốc tếHQT07C00C0026,3724,7+1,67
Hàn Quốc họcHQT08A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1523,7525,1−1,35Tổ hợp: DD2
Hàn Quốc họcHQT08C00C0025,2525,1+0,15
Hoa Kỳ họcHQT09A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1524,524,17+0,33
Hoa Kỳ họcHQT09C00C002624,17+1,83
Nhật Bản họcHQT10A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D1523,7524,43−0,68
Nhật Bản họcHQT10C00C0025,2524,43+0,82
Trung Quốc họcHQT11A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D1524,526,09−1,59
Trung Quốc họcHQT11C00C002626,09−0,09

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Quan hệ quốc tếHQT0128,1
Ngôn ngữ AnhHQT0227,38
Kinh tế quốc tếHQT0327,22
Luật quốc tếHQT0427,27
Truyền thông quốc tếHQT0527,9
Kinh doanh quốc tếHQT0627,49
Luật thương mại quốc tếHQT0727,14
Hàn Quốc họcHQT0826,33
Hoa Kỳ họcHQT0926,9
Nhật Bản họcHQT1026,33
Trung Quốc họcHQT1126,9

Điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao các năm trước

Năm 2023 · 62 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quan hệ quốc tếHQT01Học bạHọc bạ28Xét học bạ
Quan hệ quốc tếHQT01Học bạHọc bạ29Xét học bạ
LuậtHQT04C00C0028,02Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Quan hệ quốc tếHQT01C00C0028,3Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: 10
Kinh tếHQT03D03, D04, D06D03, D04, D0625,76Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
LuậtHQT04D03, D04, D06D03, D04, D0625,76Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Quan hệ quốc tếHQT01D03, D04, D06D03, D04, D0625,8Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: 10
Kinh tếHQT03A01, D01, D07A01, D01, D0726,76Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D07A01, D01, D0735,99/40Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.6; Tiếng Anh hệ số 2
LuậtHQT04A01, D01, D07A01, D01, D0726,52Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ:>=9.2
Quan hệ quốc tếHQT01A01, D01, D07A01, D01, D0726,8Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: 10
Kinh tếHQT03A00A0025,76Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Quan hệ quốc tếHQT01Học bạHọc bạ27Xét học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05C00C0028,02Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Truyền thông quốc tếHQT05D03, D04, D06D03, D04, D0625,96Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Truyền thông quốc tếHQT05A01, D01, D07A01, D01, D0726,96Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Kinh doanh quốc tế7340120D03, D04, D06D03, D04, D0625,8Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.4
Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A01, D07A00, A01, D0726,8Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.4
Kinh doanh quốc tếHQT06A00A0025,8Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.4
Ngôn ngữ AnhHQT02Học bạHọc bạ26,81Xét học bạ
Ngôn ngữ AnhHQT02Học bạHọc bạ25,81Xét học bạ
Kinh tếHQT03Học bạHọc bạ27,87Xét học bạ
Kinh tếHQT03Học bạHọc bạ26,87Xét học bạ
Kinh tếHQT03Học bạHọc bạ28,87Xét học bạ
LuậtHQT04Học bạHọc bạ26,55Xét học bạ
LuậtHQT04Học bạHọc bạ25,55Xét học bạ
LuậtHQT04Học bạHọc bạ27,55Xét học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05Học bạHọc bạ29Xét học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05Học bạHọc bạ28Xét học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05Học bạHọc bạ30Xét học bạ
Kinh doanh quốc tếHQT06Học bạHọc bạ27,13Xét học bạ
Kinh doanh quốc tếHQT06Học bạHọc bạ28,13Xét học bạ
Kinh doanh quốc tếHQT06Học bạHọc bạ29,13Xét học bạ
LuậtHQT07Học bạHọc bạ26,75CN: Luật thương mại Quốc tế; Xét học bạ
LuậtHQT07Học bạHọc bạ25,75CN: Luật thương mại Quốc tế; Xét học bạ
LuậtHQT07D03, D04, D06D03, D04, D0625,7Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=8.6
LuậtHQT07Học bạHọc bạ27,75CN: Luật thương mại Quốc tế; Xét học bạ
Hàn Quốc họcHQT08-01Học bạHọc bạ26,6Xét học bạ
Hàn Quốc họcHQT08-01Học bạHọc bạ25,6Xét học bạ
Hàn Quốc họcHQT08-01Học bạHọc bạ27,6Xét học bạ
Hoa Kỳ họcHQT08-02Học bạHọc bạ26,25Xét học bạ
Hoa Kỳ họcHQT08-02Học bạHọc bạ25,25Xét học bạ
Hoa Kỳ họcHQT08-02Học bạHọc bạ27,25Xét học bạ
Nhật Bản họcHQT08-03Học bạHọc bạ26,46Xét học bạ
Nhật Bản họcHQT08-03Học bạHọc bạ25,46Xét học bạ
Nhật Bản họcHQT08-03Học bạHọc bạ27,46Xét học bạ
Trung Quốc họcHQT08-04Học bạHọc bạ27,51Xét học bạ
Trung Quốc họcHQT08-04Học bạHọc bạ26,51Xét học bạ
Trung Quốc họcHQT08-04Học bạHọc bạ28,51Xét học bạ
LuậtHQT07A01, D01, D07A01, D01, D0726,7Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=8.6
LuậtHQT07C00C0028,2Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=8.6
Hàn Quốc họcHQT08-01A01, D01, D07A01, D01, D0726,7Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=8.75
Hàn Quốc họcHQT08-01C00C0028,2Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=8.75
Hoa Kỳ họcHQT08-02A01, D01, D07A01, D01, D0726,4Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.0
Hoa Kỳ họcHQT08-02C00C0027,9Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.0
Nhật Bản họcHQT01-03A01, D01, D07A01, D01, D0726,27Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.0
Nhật Bản họcHQT08-03C00C0027,77Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.0
Trung Quốc họcHQT08-04A01, D01, D07A01, D01, D0726,92Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >9.2
Trung Quốc họcHQT08-04D04D0425,92Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Trung Quốc họcHQT01-04C00C0028,42Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.2
Ngôn ngữ AnhHQT02Học bạHọc bạ27,81Xét học bạ
Nhật Bản họcHQT08-03D06D0625,27Tốt nghiệp THPT; Điểm môn tiêu chí phụ: >=9.0
Năm 2022 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quan hệ quốc tếHQT01Học bạHọc bạ30,97/40Học bạ
LuậtHQT04C00C0027,5Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=8.75
Quan hệ quốc tếHQT01C00C0027,85Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=9.4
Kinh tếHQT03D03, D04D03, D0425,15Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.2
LuậtHQT04D03, D04D03, D0425,5Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.75
Quan hệ quốc tếHQT01D03, D04D03, D0425,85Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.4
Kinh tếHQT03A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0626,15Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.2
Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D07A01, D01, D0735,07/40Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.6
LuậtHQT04A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0626,5Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.75
Quan hệ quốc tếHQT01A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0626,85Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.4
Kinh tếHQT03A00A0026,15Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=9.2
Quan hệ quốc tếHQT02Học bạHọc bạ29,97Học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05C00C0028,35Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=8.6
Truyền thông quốc tếHQT05D03, D04D03, D0425,15Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.6
Truyền thông quốc tếHQT05A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0627,35Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.6
Quan hệ quốc tếHQT03Học bạHọc bạ31,97/40Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120D03, D04D03, D0425,6Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9
Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A01, D07, D06A00, A01, D07, D0626,6Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9
Kinh doanh quốc tếHQT06A00A0026,6Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=9
Ngôn ngữ AnhHQT02Học bạHọc bạ40,24/100Học bạ
Kinh tếHQT03Học bạHọc bạ31,05/40Học bạ
Kinh tếHQT04Học bạHọc bạ30,05/40Học bạ
LuậtHQT04Học bạHọc bạ30,73/40Học bạ
LuậtHQT05Học bạHọc bạ29,73Học bạ
LuậtHQT06Học bạHọc bạ31,73/40Học bạ
Truyền thông quốc tếHQT05Học bạHọc bạ31,18/40Học bạ
Truyền thông quốc tếHQT06Học bạHọc bạ30,18/40Học bạ
Truyền thông quốc tếHQT07Học bạHọc bạ32,18/40Học bạ
Kinh doanh quốc tếHQT06Học bạHọc bạ31,08/40Học bạ
Kinh doanh quốc tếHQT07Học bạHọc bạ30,08/40Học bạ
LuậtHQT07Học bạHọc bạ30,83/40Luật thương mại quốc tế, Học bạ
LuậtHQT08Học bạHọc bạ29,83Học bạ
LuậtHQT09Học bạHọc bạ31,83/40Học bạ
Hàn Quốc họcHQT08-01Học bạHọc bạ30,73/40Học bạ
Hàn Quốc họcHQT08-02Học bạHọc bạ31,73/40Học bạ
Hoa Kỳ họcHQT08-02Học bạHọc bạ30,63/40Học bạ
Hoa Kỳ họcHQT08-03Học bạHọc bạ31,63/40Học bạ
Nhật Bản họcHQT08-03Học bạHọc bạ30,61/40Học bạ
Nhật Bản họcHQT08-04Học bạHọc bạ31,61/40Học bạ
Trung Quốc họcHQT08-04Học bạHọc bạ30,72/40Học bạ
Trung Quốc họcHQT08-05Học bạHọc bạ29,72Học bạ
Trung Quốc họcHQT08-06Học bạHọc bạ31,72/40Học bạ
LuậtHQT07A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0626,75Luật Thương mại Quốc tế Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.5
LuậtHQT07C00C0027,75Luật Thương mại Quốc tế Điểm thi TN THPT TCP: Văn >=8.5
Hàn Quốc họcHQT08-01A01, D01, D07A01, D01, D0728Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.75
Hàn Quốc họcHQT08-01C00C0029Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=8.75
Hoa Kỳ họcHQT08-02A01, D01, D07A01, D01, D0726,55Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.4
Hoa Kỳ họcHQT08-02C00C0027,55Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=9.4
Nhật Bản họcHQT01-03A01, D01, D07, D06A01, D01, D07, D0627Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9
Nhật Bản họcHQT08-03C00C0028Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=9
Trung Quốc họcHQT08-04A01, D01, D07A01, D01, D0728,25Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.6
Trung Quốc họcHQT08-04D04D0427,25Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=9.6
Trung Quốc họcHQT01-04C00C0029,25Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ văn >=9.6
Năm 2021 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0136,9/40Điểm thi TN THPT
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0027,3Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0427,6Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01A00, A01, D0127,4Kinh tế Quốc tế; Điểm thi TN THPT
Truyền thông quốc tế7320107A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0427,9Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01A00, A01, D0127Điểm thi TN THPT
LuậtHQT07D03, D04D03, D0425,75Luật Thương mại Quốc tế Điểm thi TN THPT TCP: Ngoại ngữ >=8.5
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,75/40
Luật7380108A01, D01A01, D0126
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01A01, D0126,6
Kinh tế7310106A00, A01, D01A00, A01, D0126,7
Truyền thông quốc tế7320107A01, D01A01, D0127
Truyền thông quốc tế7320107D03, D04D03, D0426
Quan hệ quốc tế7310206D03, D04D03, D0425,6
Năm 2019 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0133,25/40NN: 9.2 (NV1 - NV5)
Luật7380108A01, D01A01, D0123,95Luật quốc tế NN: 7.4 (NV1 - NV3)
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D03A01, D01, D0325,1NN: 9.4, Tiếng Pháp: 9.4 (NV1 - NV4)
Kinh tế7310106A00, A01, D01A00, A01, D0124,85Kinh tế quốc tế T0: 8.8, NN: 8.8 (NV 1 - NV3)
Truyền thông quốc tế7320107A01, D01, D03A01, D01, D0325,2NN: 8.8, Tiếng Pháp: 8.8 (NV1 - NV2)
Năm 2018 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0130,5/40Tiêu chí phụ 1:Tiếng Anh: 9.2; Tiêu chí phụ 2:NV1-NV4
Luật7380108A01A0121,95Luật quốc tế Tiêu chí phụ 1:Tiếng Anh: 6.8; Tiêu chí phụ 2:NV1-NV9
Kinh tế7310106A00A0022,9Kinh tế quốc tế Tiêu chí phụ 1:Toán: 7.4; Tiêu chí phụ 2:NV1-NV3
Quan hệ quốc tế7310206D01D0123,1Tiêu chí phụ 1:Tiếng Anh: 7.6; Tiêu chí phụ 2:NV1-NV3
Truyền thông quốc tế7320107D01D0123,4Tiêu chí phụ 1:Tiếng Anh: 9.4; Tiêu chí phụ 2:NV1-NV3
Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380108A01A0125,25Luật quốc tế Tiếng Anh: 7.8
Kinh tế7310106D01D0126,25Kinh tế quốc tế Tiếng Anh: 9.2
Quan hệ quốc tế7310206A01A0126Tiếng Anh: 9.8
Truyền thông quốc tế7320107D03D0326,25Tiếng Pháp: 8.6

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dav.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc