Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên năm 2026

Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên (mã DTE, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTE
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
20 · Luật kinh tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117,5—
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X011717,5−0,5
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X011717
Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117,5—
Quản lý kinh tế7310110A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X011717
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0119—
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119—
Kinh doanh số7340101AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118—
Quản trị kinh doanh7340101BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118—
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X011919,5−0,5
Digital Marketing7340115AA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118,5—
Quản trị marketing7340115BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118,5—
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118—
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119—
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQA00, A01, C04, D01, D04, X01A00, A01, C04, D01, D04, X0119—
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0118—
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAA00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0119—
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0119—
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118—
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119—
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0117,5—
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0119—
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, D01, X01A00, C00, C03, C04, D01, X0120—
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120—
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQA00, A01, C01, D01, D04, X01A00, A01, C01, D01, D04, X0120—
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X011919,5−0,5
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118—
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120,5
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120
Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120,5
Quản lý kinh tế7310110A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0120
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Kinh doanh số7340101AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121
Quản trị kinh doanh7340101BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Digital Marketing7340115AA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121,5
Quản trị marketing7340115BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQA00, A01, C04, D01, D04, X01A00, A01, C04, D01, D04, X0122
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0121
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAA00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0122
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0122
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120,5
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, D01, X01A00, C00, C03, C04, D01, X0123
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0123
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0123
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQA00, A01, C01, D01, D04, X01A00, A01, C01, D01, D04, X0123
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế7310101Q00Q0062
Kinh tế đầu tư7310104Q00Q0060
Kinh tế phát triển7310105Q00Q0060
Kinh tế số7310109Q00Q0062
Quản lý kinh tế7310110Q00Q0060
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGQ00Q0065
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAQ00Q0065
Kinh doanh số7340101AQ00Q0063
Quản trị kinh doanh7340101BQ00Q0063
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAQ00Q0065
Digital Marketing7340115AQ00Q0064
Quản trị marketing7340115BQ00Q0064
Kinh doanh quốc tế7340120Q00Q0063
Thương mại điện tử7340122Q00Q0065
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQQ00Q0065
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0063
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAQ00Q0065
Công nghệ tài chính7340205Q00Q0065
Kế toán7340301Q00Q0063
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGQ00Q0065
Quản lý công7340403Q00Q0062
Quản trị nhân lực7340404Q00Q0065
Luật kinh tế7380107Q00Q0069
Khoa học dữ liệu7460108Q00Q0069
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q0069
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQQ00Q0069
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAQ00Q0065
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AQ00Q0063
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BQ00Q0063

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kinh tế731010117,5
Kinh tế đầu tư731010417
Kinh tế phát triển731010517
Kinh tế số731010917,5
Quản lý kinh tế731011017
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HG19
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TA19
Kinh doanh số7340101A18
Quản trị kinh doanh7340101B18
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TA19
Digital Marketing7340115A18,5
Quản trị marketing7340115B18,5
Kinh doanh quốc tế734012018
Thương mại điện tử734012219
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQ19
Tài chính - Ngân hàng734020118
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TA19
Công nghệ tài chính734020519
Kế toán734030118
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HG19
Quản lý công734040317,5
Quản trị nhân lực734040419
Luật kinh tế738010720
Khoa học dữ liệu746010820
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQ20
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TA19
Quản trị giải trí và sự kiện7810103A18
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103B18

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117,5
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117
Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117,5
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Kinh doanh số7340101AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118
Quản trị kinh doanh7340101BA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Digital Marketing7340115AA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118,5
Quản trị marketing7340115BA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Quản lý công7340403A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117,5
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Luật kinh tế7380107A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0120
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0120
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0120
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0120
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BA00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 58 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117,5
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120,5
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120
Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0117,5
Kinh tế số7310109A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0120,5
Quản lý kinh tế7310110A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0117
Quản lý kinh tế7310110A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0120
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)7310110-HGA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0119
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)7340101-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119
Kinh doanh số7340101AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121
Kinh doanh số7340101AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118
Quản trị kinh doanh7340101BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Quản trị kinh doanh7340101BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)7340115-TAA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Digital Marketing7340115AA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118,5
Digital Marketing7340115AA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121,5
Quản trị marketing7340115BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118,5
Quản trị marketing7340115BA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQA00, A01, C04, D01, D04, X01A00, A01, C04, D01, D04, X0122
Thương mại điện tử xuyên biên giới7340122-TQA00, A01, C04, D01, D04, X01A00, A01, C04, D01, D04, X0119
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0121
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0118
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAA00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0122
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)7340201-TAA00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0119
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0122
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0119
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0118
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0121
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0119
Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)7340301-HGA00, A01, C04, D01, X01A00, A01, C04, D01, X0122
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0117,5
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120,5
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0119
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, D01, X01A00, C00, C03, C04, D01, X0120
Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, D01, X01A00, C00, C03, C04, D01, X0123
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0123
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0123
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, X01A00, A01, C01, D01, X0120
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQA00, A01, C01, D01, D04, X01A00, A01, C01, D01, D04, X0123
Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQA00, A01, C01, D01, D04, X01A00, A01, C01, D01, D04, X0120
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0119
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)7810103-TAA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0122
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121
Quản trị giải trí và sự kiện7810103AA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0118
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch7810103BA00, C00, C04, D01, X01A00, C00, C04, D01, X0121

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên các năm trước

Năm 2022 · 48 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301-CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Kế toán tổng hợp chất lượng cao, Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310104A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116Kinh tế đầu tư, Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310105A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116Kinh tế phát triển, Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101-CLCA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118CLC, Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Điểm thi TN THPT
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Quản lý kinh tế, Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Điểm thi TN THPT
Tài chính7340201-CLCA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118CLC, Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, C00, D01, D14A00, C00, D01, D1416Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0116Điểm thi TN THPT
Quản trị du lịch và khách sạn7810103-CLCA00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0118CLC, Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kế toán7340301-CLCHọc bạHọc bạ19,5Kế toán tổng hợp chất lượng cao, Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ17,5Xét học bạ
Kinh tế7310104Học bạHọc bạ17Kinh tế đầu tư, Xét học bạ
Kinh tế7310105Học bạHọc bạ16Kinh tế phát triển, Xét học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ17,5Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ17,5Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101-CLCHọc bạHọc bạ18,5CLC, Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý công7340403Học bạHọc bạ17Quản lý kinh tế, Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ17,5Xét học bạ
Tài chính7340201-CLCHọc bạHọc bạ21CLC, Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Luật kinh tế, Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ17,5Xét học bạ
Quản trị du lịch và khách sạn7810103-CLCHọc bạHọc bạ19CLC, Xét học bạ
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Kế toán7340301-CLCĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Kế toán tổng hợp chất lượng cao
Kinh tế7310101ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Kinh tế7310104ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310105ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Kinh tế phát triển
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản trị kinh doanh7340101-CLCĐGNL HSAĐGNL HSA80/100CLC
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý công7340403ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Quản lý kinh tế
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Tài chính7340201-CLCĐGNL HSAĐGNL HSA80/100CLC
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Luật kinh tế
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản trị du lịch và khách sạn7810103-CLCĐGNL HSAĐGNL HSA80/100CLC
Năm 2021 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0416
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416
Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Kế toán tổng hợp chất lượng cao
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Quản lý công7340403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5
Luật7380107A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1416
Kinh tế7310104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1016Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310105A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0416Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101_CLCA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Tài chính - Ngân hàng7340201_CLCA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120Tài chính chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, D10A00, D01, D1016
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCA00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0418Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416,5
Năm 2020 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0416
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5
Quản lý công7340403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5
Luật7380107A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1414,5Luật kinh tế
Kinh tế7310104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1014,5Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310105A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0415,5Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101_CLCA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114,5
Tài chính - Ngân hàng7340201_CLCA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Tài chính chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, D10A00, D01, D1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCA00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0419Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415,5
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0113,5
Marketing7340115A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0113,5
Kinh tế7310101A00, B00, C04, D01A00, B00, C04, D0119
Marketing7340115A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0117,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Luật7380107A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1413,5Luật kinh tế
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Luật7380107A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1420Luật kinh tế
Kinh tế7310104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1018Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1013,5Kinh tế đầu tư
Kinh tế7310105A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0418Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0113,5
Kinh tế7310105A00, D01, C00, C04A00, D01, C00, C0413,5Kinh tế phát triển
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, D10A00, D01, D1015
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, D10A00, D01, D1021,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0113,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0119
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101B00, D08B00, D0813
Marketing7340115D10D1013
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Quản lý công7340403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0113
Luật7380107A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1413Luật kinh tế
Kinh tế7310104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1013Kinh tế đầu tư
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413
Kinh tế7310105A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413Kinh tế phát triển
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0113
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C04, D01A01, C04, D0113
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A01, D01Học bạA01, D01Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18,00
Marketing7340115A00, C04, D01Học bạA00, C04, D01Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18,00
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18,01
Luật7380107D14, A00, C00, D01Học bạD14, A00, C00, D01Học bạ15,5Luật kinh tế Xét tuyển theo học bạ 18,01
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18,00
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D07Học bạA00, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18,00

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tueba.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc