Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHE, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHE
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
6
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
25,17 · Ngành Kinh tế quốc tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
24,2 · Ngành Kinh tế phát triển

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngành Kinh tế7310101A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,4424,3+0,14
Ngành Kinh tế phát triển7310105A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,224,2
Ngành Kinh tế quốc tế7310106A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0125,1725,72−0,55
Ngành Quản trị Kinh doanh7340101A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,4—
Ngành Tài chính – Ngân hàng7340201A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,424,25+0,15
Ngành Kế toán7340301A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,54—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngành Kinh tế7310101Q00Q00101
Ngành Kinh tế phát triển7310105Q00Q00100
Ngành Kinh tế quốc tế7310106Q00Q00106
Ngành Quản trị Kinh doanh7340101Q00Q00101
Ngành Tài chính – Ngân hàng7340201Q00Q00101
Ngành Kế toán7340301Q00Q00102

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 6 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngành Kinh tế7310101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,44
Ngành Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,2
Ngành Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,17
Ngành Quản trị Kinh doanh7340101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,4
Ngành Tài chính – Ngân hàng7340201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,4
Ngành Kế toán7340301A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,54

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,54/40Điểm môn Toán: 7.8; Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,25/40Điểm môn Toán: 8.2; Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,1/40Điểm môn Toán: 7.8; Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,7/40Điểm môn Toán: 8.6; Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,83/40Điểm môn Toán: 8.2; Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310105A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,25/40Điểm môn Toán: 7.8; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếQHE44ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Kế toánQHE42ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Kinh tếQHE43ĐGNL HSAĐGNL HSA110/150
Quản trị kinh doanhQHE40ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Kinh tếQHE45ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Tài chính - Ngân hàngQHE41ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,93/40Tiêu chí phụ: Môn toán:8.0, NV1,NV2
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,18/40Tiêu chí phụ: Môn toán: 8.6, NV1-NV4
Kế toán7340301A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,07/40Tiêu chí phụ: Môn toán: 8.0 trở lên, NV1-NV2
Kinh tế7310106A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,33/40Tiêu chí phụ: Môn toán: 8.4 trở lên, NV1
Kinh tế7310101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,5/40Tiêu chí phụ: Môn toán: 7.8 trở lên, NV1-NV11
Kinh tế7310105A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,05/40Tiêu chí phụ: Môn toán: 7.8 trở lên, NV1
Năm 2021 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếQHE44ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Kế toánQHE42ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Kinh tếQHE43ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Quản trị kinh doanhQHE40ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Kinh tếQHE45ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Tài chính - Ngân hàngQHE41ĐGNL HSAĐGNL HSA112/150DGNLQGHN
Quản trị kinh doanhQHE40A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1036,2/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV5) - CTĐT CLC
Tài chính - Ngân hàngQHE41A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,75/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
Kế toánQHE42A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,55/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
Kinh tếQHE43A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1036,53/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8 từ NV1) - CTĐT CLC
Kinh tếQHE44A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,83/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV2) - CTĐT CLC
Kinh tếQHE45A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1035,57/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV4)
Quản trị kinh doanhQHE80A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0834,85/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV12) - LKQT do ĐH Troy Hoa Kì cấp bằng
Quản trị kinh doanhQHE89A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0832,65/40Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV7) - LKQT do DDH St.Francis, Hoa Kì cấp bằng
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếQHE44A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1032,47/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Kế toánQHE42A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1032,6/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Kinh tếQHE43A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1034,5/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Quản trị kinh doanhQHE40A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1033,45/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Kinh tếQHE45A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0431,73/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Quản trị kinh doanhQHE80A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0830,75/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 6.5/10 và nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàngQHE41A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1032,72/40Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếQHE44A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1027,08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 9
Kế toánQHE42A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1028,07Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 7
Kinh tếQHE43A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1031,06/40Kinh tế quốc tế Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 8
Quản trị kinh doanhQHE40A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1029,6Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 5
Kinh tếQHE01A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0423,5Kinh tế phát triển Thang điểm 30
Quản trị kinh doanhQHE80A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0823,45Thang điểm 30, điểm NN đạt từ 6/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 10
Tài chính - Ngân hàngQHE41A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1028,08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 6
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếQHE44A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1022,35chất lượng cao
Kế toánQHE42A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,45Chất lượng cao
Kinh tếQHE01A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0421,7Kinh tế phát triển
Kinh tếQHE43A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1027,05Kinh tế quốc tế chất lượng cao
Quản trị kinh doanhQHE40A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1026,55Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàngQHE41A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,58Chất lượng cao
Quản trị kinh doanhQHE80A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0822,85Do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0125
Kế toán7340301A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,5
Kinh tế7310106D10, A01, D01, D09D10, A01, D01, D0926Kinh tế quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1025,5
Kinh tế7310105D01, A00, A01, C04D01, A00, A01, C0424Kinh tế phát triển
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1024,75

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ueb.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc