Điểm chuẩn Học Viện Tài Chính năm 2026

Học Viện Tài Chính (mã HTC, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 35 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HTC
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
35
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
28,07 · Kiểm toán
Điểm THPT thấp nhất 2026
19 · Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 35 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)HC0101QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,96—
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2624,4421,3+3,14
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *HC0108QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2623,22—
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0109QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,7521+1,75
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0111QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2623,721+2,7
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0115QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,9821+1,98
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu …HC0119A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,66—
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0119QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X262321+2
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0201QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2623,821,5+2,3
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)HC0202QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,2521+1,25
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)HC0203QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,1221,5+0,62
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)HC0214A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,7—
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0301QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2621,9122,58−0,67
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *HC0303QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2621—
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)HC0312A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,72—
Tin học tài chính kế toánHC0401A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,7325,07+0,66
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)HC0512A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2625,37—
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)HC0613A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626—
Quản lý tài chính côngHC0701A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,2222,55+2,67
Tài chính bảo hiểmHC0801A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,5222,56+2,96
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnHC0901A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2624,8921,51+3,38
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)HC0901QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2621,521+0,5
Kiểm toánHC1001A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2628,0726,6+1,47
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1001QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2624,6821,5+3,18
MarketingHC1101A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,2926,23+0,06
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)HC1102QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2623,6323,44+0,19
Kinh tế đầu tưHC1201A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,5625,56+1
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)HC1201QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2624,222,82+1,38
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánHC1301A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,7824,97+0,81
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)HC1412A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,92—
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1501QTA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2625,3724,89+0,48
Kinh tế chính trị - Tài chínhHC1601A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,6124,92+0,69
Luật kinh doanhHC1701A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,5725,12+0,45
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)HC1812A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,54—
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)HCDDPA00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2619—

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 34 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)HC0101QT22,96
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT24,44
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *HC0108QT23,22
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0109QT22,75
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0111QT23,7
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0115QT22,98
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu …HC011926,66
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0119QT23
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)HC0201QT23,8
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)HC0202QT22,25
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)HC0203QT22,12
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)HC021426,7
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC0301QT21,91
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *HC0303QT21
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)HC031225,72
Tin học tài chính kế toánHC040125,73
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)HC051225,37
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)HC061326
Quản lý tài chính côngHC070125,22
Tài chính bảo hiểmHC080125,52
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnHC090124,89
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)HC0901QT21,5
Kiểm toánHC100128,07
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1001QT24,68
MarketingHC110126,29
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)HC1102QT23,63
Kinh tế đầu tưHC120126,56
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)HC1201QT24,2
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánHC130125,78
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)HC141225,92
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1501QT25,37
Kinh tế chính trị - Tài chínhHC160125,61
Luật kinh doanhHC170125,57
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)HC181225,54

Điểm chuẩn Học Viện Tài Chính các năm trước

Năm 2023 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07A01, D01, D0734,4/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Tài chính - Ngân hàng73402012A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,04Tốt nghiệp THPT; Tài chính - Ngân hàng 2
Tài chính - Ngân hàng73402011A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,94Tốt nghiệp THPT; Tài chính - Ngân hàng 1
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng73402013A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT; Tài chính - Ngân hàng 3
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,94Tốt nghiệp THPT
Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D07A01, D01, D0735,51/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D07A01, D01, D0734,6/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D07A01, D01, D0734,25/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Kế toán doanh nghiệp7340301C21A01, D01, D07A01, D01, D0734,1/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Kiểm toán7340301C22A01, D01, D07A01, D01, D0734,75/40Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,17Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7220201A01, D01, D07A01, D01, D0725,85Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07A01, D01, D0734,32/40TN THPT
Tài chính - Ngân hàng73402012A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8TN THPT TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 2
Tài chính - Ngân hàng73402011A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8TN THPT TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 1
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2TN THPT
Tài chính - Ngân hàng73402013A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,45TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 3 TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA20,6
Tài chính - Ngân hàng73402012ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 2
Tài chính - Ngân hàng73402011ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2TÀI CHÌNH NGÂN HÀNG 1
Kế toán7340301DĐGNL HSAĐGNL HSA20,2
Tài chính - Ngân hàng73402013ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 3
Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2
Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D07A01, D01, D0734,28/40TN THPT
Hải quan & Logistics7340201C06ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2
Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D07A01, D01, D0733,63/40TN THPT
Phân tích tài chính7340201C09ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5TN THPT
Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D07A01, D01, D0733,33/40TN THPT
Tài chính doanh nghiệp7340201C11ĐGNL HSAĐGNL HSA20,45
Kế toán doanh nghiệp7340301C21A01, D01, D07A01, D01, D0733,85/40TN THPT
Kế toán doanh nghiệp7340301C21ĐGNL HSAĐGNL HSA20,6
Kiểm toán7340301C22ĐGNL HSAĐGNL HSA20,2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA20,25
Kinh tế7220201A01, D01, D07A01, D01, D0725,75TN THPT
Kinh tế7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA20,25
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D07A00, A01, D0726,55Điểm thi TN THPT Điểm Toán: 8.8
Kế toán7340301DD01D0126,95Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 7.8 NV1
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07A01, D01, D0735,77/40Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 7.8 NV1 - 6
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0126,45Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 8 NV1 - 2
Tài chính - Ngân hàng7340201DA00, A01, D07A00, A01, D0726,1Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1Điểm thi TN THPT
Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D07A01, D01, D0736,22/40Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 8.4 NV1-2
Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D07A01, D01, D0735,63/40Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 7.6 NV1 - 22
Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D07A01, D01, D0735,7/40Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 8.4 NV1 - 13
Kế toán doanh nghiệp7340301C21A01, D01, D07A01, D01, D0735,13/40Điểm thi TN THPT Điểm Toán: 7.6 NV1 - 5
Kiểm toán7340301C22A01, D01, D07A01, D01, D0735,73/40Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 8 NV1 - 5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 9.2 NV1 - 7
Kinh tế7220201A01, D01, D07A01, D01, D0726,35Điểm thi TN THPT Điểm Toán: 8.4 NV1 - 2
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D07A00, A01, D0726,2
Kế toán7340301DD01D0126,2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0132,7/40Điểm môn Toán≥ 8,80 Thứ tự nguyện vọngNV1-8
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0125
Tài chính - Ngân hàng7340201DA00, A01, D07A00, A01, D0725,5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85Điểm môn Toán≥ 8,60 Thứ tự nguyện vọngNV1-4
Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D07A01, D01, D0731,17/40Điểm môn Toán không nhỏ hơn 8.8; Thứ tự nguyện vọng1-5
Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D07A01, D01, D0731,8/40Điểm môn Toán không nhỏ hơn 8.2 Thứ tự nguyện vọng 1-3
Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D07A01, D01, D0730,17/40Điểm môn Toán ≥ 9,4 Thứ tự nguyện vọng: NV1-4
Kế toán doanh nghiệp7340301C21A01, D01, D07A01, D01, D0730,57/40Điểm môn Toán≥ 9,00 Thứ tự nguyện vọngNV1-2
Kiểm toán7340301C22A01, D01, D07A01, D01, D0731/40Điểm môn Toán≥ 9,00 Thứ tự nguyện vọngNV1-8
Năm 2019 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A01, D01A01, D0121,65T0 >= 8.2, NV1 - NV2
Kế toán7340301A00, A01A00, A0123,3T0 >= 7.8, NV1 - NV2
Kế toán7340301DD01D0123T0 >= 8, NV1
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0129,82T0 >= 7, NV1 - NV2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0121,45T0 >= 7.4, NV1 - NV2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,55T0 >= 8.8, NV1 - NV2
Tài chính - Ngân hàng7340201DD01D0122
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0121,25
Năm 2018 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A01, D01A01, D0120,55Điểm môn toán >= 6.8; thứ tự nv 1
Kế toán7340301A00, A01A00, A0121,25Điểm môn toán >= 6, thứ tự nv 1 - 3
Kế toán7340301DD01D0121,55Điểm môn toán >= 6.6; thứ tự nv 1
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0127Điểm môn toán >= 4.8, thứ tự nv 1 - 5
Tài chính - Ngân hàng7340201DD01D0120,2Điểm môn toán >= 6.6; thứ tự nv 1 - 6
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01A00, A0120Điểm môn toán >= 6; thứ tự nv 1 - 5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121,3Điểm môn toán >= 7.8; thứ tự nv 1 - 7
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0119,75
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A01, D01A01, D0123
Kế toán7340301A00, A01A00, A0125Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1-3
Kế toán7340301DD01D0124,5Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0131,92/40Điểm tiêu chí phụ môn tiếng Anh: 8.2. TTNV: 1-3
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0124,5Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1-2
Tài chính - Ngân hàng7340201DD01D0122,5Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 7.8. TTNV: 1-5
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0122,25Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 7. TTNV: 1-4

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hvtc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc