
Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự năm 2026
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự (mã DQH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DQH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 12
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,96 · Tự động hóa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 21,75 · Kỹ thuật xây dựng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 12 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Hệ thống Công nghệ thông tinDS01A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,25 |
| Trí tuệ nhân tạoDS02A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,83 |
| An toàn không gian mạngDS03A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,87 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngDS04A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,8 |
| Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS05A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,19 |
| Công nghệ bán dẫn và NanoDS06A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,57 |
| Tự động hóaDS07A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,96 |
| Cơ điện tửDS08A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,38 |
| Công nghệ chế tạo máyDS09A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,1 |
| Kỹ thuật xây dựngDS10A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 21,75 |
| Kỹ thuật ô tôDS11A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23,7 |
| Điện tử y sinhDS12A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 24 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hệ thống Công nghệ thông tinDS01A00 | A00 | 98 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Hệ thống Công nghệ thông tinDS01A01 | A01 | 103 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Trí tuệ nhân tạoDS02A00 | A00 | 101 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Trí tuệ nhân tạoDS02A01 | A01 | 106 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| An toàn không gian mạngDS03A00 | A00 | 101 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| An toàn không gian mạngDS03A01 | A01 | 106 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngDS04A00 | A00 | 106 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngDS04A01 | A01 | 110 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS05A01 | A01 | 107 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS05A00 | A00 | 102 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Công nghệ bán dẫn và NanoDS06A00 | A00 | 105 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Công nghệ bán dẫn và NanoDS06A01 | A01 | 109 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Tự động hóaDS07A00 | A00 | 112 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Tự động hóaDS07A01 | A01 | 116 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Cơ điện tửDS08A00 | A00 | 108 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Cơ điện tửDS08A01 | A01 | 113 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Công nghệ chế tạo máyDS09A01 | A01 | 107 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Công nghệ chế tạo máyDS09A00 | A00 | 102 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Kỹ thuật xây dựngDS10A00 | A00 | 87 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Kỹ thuật xây dựngDS10A01 | A01 | 92 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Kỹ thuật ô tôDS11A01 | A01 | 100 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Kỹ thuật ô tôDS11A00 | A00 | 95 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Điện tử y sinhDS12A00 | A00 | 93 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Điện tử y sinhDS12A01 | A01 | 99 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 24 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hệ thống Công nghệ thông tinDS01A00 | A00 | 856 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Hệ thống Công nghệ thông tinDS01A01 | A01 | 911 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Trí tuệ nhân tạoDS02A00 | A00 | 888 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Trí tuệ nhân tạoDS02A01 | A01 | 935 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| An toàn không gian mạngDS03A01 | A01 | 936 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| An toàn không gian mạngDS03A00 | A00 | 889 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngDS04A00 | A00 | 936 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngDS04A01 | A01 | 971 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS05A00 | A00 | 900 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúngDS05A01 | A01 | 945 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Công nghệ bán dẫn và NanoDS06A00 | A00 | 925 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Công nghệ bán dẫn và NanoDS06A01 | A01 | 963 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Tự động hóaDS07A01 | A01 | 1014 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Tự động hóaDS07A00 | A00 | 983 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Cơ điện tửDS08A00 | A00 | 957 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Cơ điện tửDS08A01 | A01 | 991 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Công nghệ chế tạo máyDS09A01 | A01 | 942 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Công nghệ chế tạo máyDS09A00 | A00 | 897 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kỹ thuật xây dựngDS10A00 | A00 | 745 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kỹ thuật xây dựngDS10A01 | A01 | 800 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Kỹ thuật ô tôDS11A00 | A00 | 829 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kỹ thuật ô tôDS11A01 | A01 | 884 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Điện tử y sinhDS12A00 | A00 | 814 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Điện tử y sinhDS12A01 | A01 | 873 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2026
Thang 30 · 1 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Tự động hóaDS07 | 27,29 |
Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự các năm trước
Năm 2018 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 20 | Hệ dân sự |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | Hệ dân sự |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 19,1 | Hệ dân sự |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 18,1 | Hệ dân sự |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 19,6 | Hệ dân sự |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: mta.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75





