
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHI, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHI
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 20
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,78 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 22 · Công nghệ nông nghiệp
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25 | 28,19−3,19 |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 27,78 | 27,9−0,12 |
| Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,26 | 27,75−1,49 |
| Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,25 | 24,87+0,38 |
| Hệ thống thông tinCN14A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,85 | 26,38−0,53 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26 | 26,73−0,73 |
| Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,05 | 26+0,05 |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23 | 24,2−1,2 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,67 | — |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,63 | 27−0,37 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 | — |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22,48 | — |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 | 25,2+1,65 |
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,41 | 26,15−0,74 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 22,51 | 22,25+0,26 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 | 26,73+0,13 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,49 | 23,96+0,53 |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 | 27,86−1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,29 | 26,63−0,34 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1Q00 | Q00 | 94 |
| Công nghệ nông nghiệpCN10Q00 | Q00 | 77 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11Q00 | Q00 | 113 |
| Trí tuệ nhân tạoCN12Q00 | Q00 | 102 |
| Kỹ thuật năng lượngCN13Q00 | Q00 | 95 |
| Hệ thống thông tinCN14Q00 | Q00 | 100 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15Q00 | Q00 | 100 |
| Kỹ thuật RobotCN17Q00 | Q00 | 102 |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18Q00 | Q00 | 82 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19Q00 | Q00 | 98 |
| Kỹ thuật máy tínhCN2Q00 | Q00 | 105 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20Q00 | Q00 | 106 |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21Q00 | Q00 | 79 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3Q00 | Q00 | 106 |
| Cơ Kỹ thuậtCN4Q00 | Q00 | 97 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5Q00 | Q00 | 79 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6Q00 | Q00 | 106 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7Q00 | Q00 | 90 |
| Khoa học máy tínhCN8Q00 | Q00 | 106 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9Q00 | Q00 | 103 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25 |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 27,78 |
| Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,26 |
| Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,25 |
| Hệ thống thông tinCN14A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,85 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26 |
| Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,05 |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,67 |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,63 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22,48 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 |
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,41 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,49 |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,29 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1 | 25 |
| Công nghệ nông nghiệpCN10 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11 | 27,78 |
| Trí tuệ nhân tạoCN12 | 26,26 |
| Kỹ thuật năng lượngCN13 | 25,25 |
| Hệ thống thông tinCN14 | 25,85 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15 | 26 |
| Kỹ thuật RobotCN17 | 26,05 |
| Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18 | 23 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19 | 25,67 |
| Kỹ thuật máy tínhCN2 | 26,63 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20 | 26,85 |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21 | 22,48 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3 | 26,85 |
| Cơ Kỹ thuậtCN4 | 25,41 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6 | 26,86 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7 | 24,49 |
| Khoa học máy tínhCN8 | 26,86 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9 | 26,29 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2024 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,97 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,24 | Điểm thi TN THPT |
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,03 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,91 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,27 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,61 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,58 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,05 | Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,12 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,59 | Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật năng lượng |
| Hệ thống thông tinCN14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,87 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,92 | Điểm thi TN THPT |
| Máy tính và RobotCN17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,99 | Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật Robot |
Năm 2023 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,85 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật năng lượng |
| Hệ thống thông tinCN14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,95 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinCN16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Máy tính và RobotCN17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật Robot |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,25 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,1 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2022 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22 | |
| Máy tính và RobotCN17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21 | |
| Vật lý kỹ thuậtCN3ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,5 | |
| Công nghệ nông nghiệpCN10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | |
| Công nghệ thông tinCN16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23 | CNTT định hướng thị trường Nhật Bản |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 24 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22 | chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,5 | chất lượng cao |
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01 | A00, A01 | 25 | TN THPT |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01 | A00, A01 | 23 | TN THPT |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01 | A00, A01 | 23 | TN THPT |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01 | A00, A01 | 22 | TN THPT |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01 | A00, A01 | 23 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01 | A00, A01 | 22 | TN THPT |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01 | A00, A01 | 29,15 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01 | A00, A01 | 23 | CLC TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01 | A00, A01 | 23 | CLC TN THPT |
| Công nghệ thông tinCN1ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 25,5 | |
| Kỹ thuật máy tínhCN2ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,25 | |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01 | A00, A01 | 27,5 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | Kỹ thuật năng lượng |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN3A00, A01 | A00, A01 | 22 | TN THPT |
| Khoa học máy tínhCN8ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 24 | chất lượng cao |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | CLC TN THPT |
| Hệ thống thông tinCN14ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23 | chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23 | chất lượng cao |
| Trí tuệ nhân tạoCN12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 23,5 | |
| Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01 | A00, A01 | 27 | TN THPT |
| Công nghệ thông tinCN16A00, A01 | A00, A01 | 27,5 | Định hướng thị trường Nhật Bản TN THPT |
| Hệ thống thông tinCM14A00, A01 | A00, A01 | 25 | CLC TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01 | A00, A01 | 24 | CLC TN THPT |
Năm 2021 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01 | A00, A01 | 26,2 | |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01 | A00, A01 | 27,65 | Kỹ thuật Robot |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01 | A00, A01 | 23,55 | |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | 24.5 |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01 | A00, A01 | 28,75 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01 | A00, A01 | 27,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01 | A00, A01 | 25,9 | chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01 | A00, A01 | 26,55 | chất lượng cao |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01 | A00, A01 | 28,75 | định hướng thị trường nhật bản |
| Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01 | A00, A01 | 27,65 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN3A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | |
| Khoa học máy tínhCN8A00, A01 | A00, A01 | 27,9 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tinCN8A00, A01 | A00, A01 | 27,9 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN8A00, A01 | A00, A01 | 27,9 |
Năm 2020 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01 | A00, A01 | 28,1 | |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01 | A00, A01 | 22,4 | |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01 | A00, A01 | 25,35 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01 | A00, A01 | 24 | |
| Công nghệ thông tinCN8A00, A01 | A00, A01 | 27 | điểm TA>=4 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01 | A00, A01 | 27,55 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01 | A00, A01 | 25,7 | điểm TA>=4 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01 | A00, A01 | 26 | điểm TA>=4 |
Năm 2019 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01 | A00, A01 | 23,15 | |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01 | A00, A01 | 24,45 | |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01 | A00, A01 | 25,85 | |
| Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01 | A00, A01 | 22,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | |
| Công nghệ thông tinCN8A00, A01 | A00, A01 | 25 | Chất lượng cao theo Thông tư 23 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01 | A00, A01 | 24,65 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Chất lượng cao theo thông tư 23 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Chât lượng cao theo thông tư 23 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,5 |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 |
| Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,75 |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,75 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 |
| Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uet.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,8
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6





