Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHI, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHI
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
27,78 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
22 · Công nghệ nông nghiệp

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, X06A00, A01, X062528,19−3,19
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X062222
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, X06A00, A01, X0627,7827,9−0,12
Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, X06A00, A01, X0626,2627,75−1,49
Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, X06A00, A01, X0625,2524,87+0,38
Hệ thống thông tinCN14A00, A01, X06A00, A01, X0625,8526,38−0,53
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, X06A00, A01, X062626,73−0,73
Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, X06A00, A01, X0626,0526+0,05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18A00, A01, X06A00, A01, X062324,2−1,2
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19A00, A01, X06A00, A01, X0625,67—
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, X06A00, A01, X0626,6327−0,37
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20A00, A01, X06A00, A01, X0626,85—
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X0622,48—
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, X06A00, A01, X0626,8525,2+1,65
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, X06A00, A01, X0625,4126,15−0,74
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, X06A00, A01, X0622,5122,25+0,26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, X06A00, A01, X0626,8626,73+0,13
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, X06A00, A01, X0624,4923,96+0,53
Khoa học máy tínhCN8A00, A01, X06A00, A01, X0626,8627,86−1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, X06A00, A01, X0626,2926,63−0,34

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ thông tinCN1Q00Q0094
Công nghệ nông nghiệpCN10Q00Q0077
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11Q00Q00113
Trí tuệ nhân tạoCN12Q00Q00102
Kỹ thuật năng lượngCN13Q00Q0095
Hệ thống thông tinCN14Q00Q00100
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15Q00Q00100
Kỹ thuật RobotCN17Q00Q00102
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18Q00Q0082
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19Q00Q0098
Kỹ thuật máy tínhCN2Q00Q00105
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20Q00Q00106
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21Q00Q0079
Vật lý kỹ thuậtCN3Q00Q00106
Cơ Kỹ thuậtCN4Q00Q0097
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5Q00Q0079
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6Q00Q00106
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7Q00Q0090
Khoa học máy tínhCN8Q00Q00106
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9Q00Q00103

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, X06A00, A01, X0625
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X0622
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, X06A00, A01, X0627,78
Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, X06A00, A01, X0626,26
Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, X06A00, A01, X0625,25
Hệ thống thông tinCN14A00, A01, X06A00, A01, X0625,85
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, X06A00, A01, X0626
Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, X06A00, A01, X0626,05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN18A00, A01, X06A00, A01, X0623
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN19A00, A01, X06A00, A01, X0625,67
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, X06A00, A01, X0626,63
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN20A00, A01, X06A00, A01, X0626,85
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN21A00, A01, A02, X06A00, A01, A02, X0622,48
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, X06A00, A01, X0626,85
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, X06A00, A01, X0625,41
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, X06A00, A01, X0622,51
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, X06A00, A01, X0626,86
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, X06A00, A01, X0624,49
Khoa học máy tínhCN8A00, A01, X06A00, A01, X0626,86
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, X06A00, A01, X0626,29

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Công nghệ thông tinCN125
Công nghệ nông nghiệpCN1022
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN1127,78
Trí tuệ nhân tạoCN1226,26
Kỹ thuật năng lượngCN1325,25
Hệ thống thông tinCN1425,85
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN1526
Kỹ thuật RobotCN1726,05
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaCN1823
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)CN1925,67
Kỹ thuật máy tínhCN226,63
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)CN2026,85
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)CN2122,48
Vật lý kỹ thuậtCN326,85
Cơ Kỹ thuậtCN425,41
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN522,51
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN626,86
Công nghệ Hàng không vũ trụCN724,49
Khoa học máy tínhCN826,86
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN926,29

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước

Năm 2024 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D01A00, A01, D0127,8Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, D01A00, A01, D0126,97Điểm thi TN THPT
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D01A00, A01, D0125,24Điểm thi TN THPT
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D01A00, A01, D0126,03Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D01A00, A01, D0123,91Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D01A00, A01, D0126,27Điểm thi TN THPT
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D01A00, A01, D0124,61Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhCN8A00, A01, D01A00, A01, D0127,58Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D01A00, A01, D0126,3Điểm thi TN THPT
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, B00A00, A01, B0022,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, D01A00, A01, D0127,05Điểm thi TN THPT
Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, D01A00, A01, D0127,12Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, D01A00, A01, D0124,59Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật năng lượng
Hệ thống thông tinCN14A00, A01, D01A00, A01, D0126,87Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, D01A00, A01, D0126,92Điểm thi TN THPT
Máy tính và RobotCN17A00, A01, D01A00, A01, D0125,99Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật Robot
Năm 2023 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D01A00, A01, D0127,85Điểm thi TN THPT
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, B00A00, A01, B0022Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Điểm thi TN THPT
Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, D01A00, A01, D0127,2Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, D01A00, A01, D0123,8Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật năng lượng
Hệ thống thông tinCN14A00, A01, D01A00, A01, D0126,95Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, D01A00, A01, D0126,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinCN16A00, A01, D01A00, A01, D0127,5Điểm thi TN THPT
Máy tính và RobotCN17A00, A01, D01A00, A01, D0125,35Điểm thi TN THPT Ngành Kỹ thuật Robot
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, D01A00, A01, D0127,25Điểm thi TN THPT
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D01A00, A01, D0124,2Điểm thi TN THPT
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D01A00, A01, D0125,65Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D01A00, A01, D0123,1Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D01A00, A01, D0125Điểm thi TN THPT
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D01A00, A01, D0124,1Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhCN8A00, A01, D01A00, A01, D0127,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D01A00, A01, D0125,15Điểm thi TN THPT
Năm 2022 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuậtCN4ĐGNL HSAĐGNL HSA22
Máy tính và RobotCN17ĐGNL HSAĐGNL HSA21
Vật lý kỹ thuậtCN3ĐGNL HSAĐGNL HSA21,5
Công nghệ nông nghiệpCN10ĐGNL HSAĐGNL HSA19
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7ĐGNL HSAĐGNL HSA21,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5ĐGNL HSAĐGNL HSA20
Công nghệ thông tinCN16ĐGNL HSAĐGNL HSA23CNTT định hướng thị trường Nhật Bản
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11ĐGNL HSAĐGNL HSA24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6ĐGNL HSAĐGNL HSA22chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9ĐGNL HSAĐGNL HSA22,5chất lượng cao
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01A00, A0125TN THPT
Máy tính và RobotCN2A00, A01A00, A0123TN THPT
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01A00, A0123TN THPT
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01A00, A0122TN THPT
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01A00, A0123TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01A00, A0122TN THPT
Công nghệ thông tinCN1A00, A01A00, A0129,15TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01A00, A0127,25TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01A00, A0123CLC TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01A00, A0123CLC TN THPT
Công nghệ thông tinCN1ĐGNL HSAĐGNL HSA25,5
Kỹ thuật máy tínhCN2ĐGNL HSAĐGNL HSA23,25
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01A00, A0127,5TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN13ĐGNL HSAĐGNL HSA20Kỹ thuật năng lượng
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN3A00, A01A00, A0122TN THPT
Khoa học máy tínhCN8ĐGNL HSAĐGNL HSA24chất lượng cao
Khoa học máy tínhCN8A00, A01A00, A0127,25CLC TN THPT
Hệ thống thông tinCN14ĐGNL HSAĐGNL HSA23chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15ĐGNL HSAĐGNL HSA23chất lượng cao
Trí tuệ nhân tạoCN12ĐGNL HSAĐGNL HSA23,5
Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01A00, A0127TN THPT
Công nghệ thông tinCN16A00, A01A00, A0127,5Định hướng thị trường Nhật Bản TN THPT
Hệ thống thông tinCM14A00, A01A00, A0125CLC TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN15A00, A01A00, A0124CLC TN THPT
Năm 2021 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01A00, A0126,2
Máy tính và RobotCN2A00, A01A00, A0127,65Kỹ thuật Robot
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01A00, A0125,4
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01A00, A0123,55
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01A00, A0125,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01A00, A0124,524.5
Công nghệ thông tinCN1A00, A01A00, A0128,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01A00, A0127,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01A00, A0125,9chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01A00, A0126,55chất lượng cao
Công nghệ thông tinCN1A00, A01A00, A0128,75định hướng thị trường nhật bản
Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01A00, A0127,65
Công nghệ kỹ thuật năng lượngCN3A00, A01A00, A0125,4
Khoa học máy tínhCN8A00, A01A00, A0127,9chất lượng cao
Hệ thống thông tinCN8A00, A01A00, A0127,9
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuCN8A00, A01A00, A0127,9
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01A00, A0126,5
Máy tính và RobotCN2A00, A01A00, A0127,25
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01A00, A0125,1
Công nghệ thông tinCN1A00, A01A00, A0128,1
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01A00, A0122,4
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01A00, A0125,35
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01A00, A0124
Công nghệ thông tinCN8A00, A01A00, A0127điểm TA>=4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01A00, A0127,55
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01A00, A0125,7điểm TA>=4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01A00, A0126điểm TA>=4
Năm 2019 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01A00, A0123,15
Máy tính và RobotCN2A00, A01A00, A0124,45
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01A00, A0121
Công nghệ thông tinCN1A00, A01A00, A0125,85
Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01A00, A0120
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01A00, A0122,25
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01A00, A0120,25
Công nghệ thông tinCN8A00, A01A00, A0125Chất lượng cao theo Thông tư 23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCN11A00, A01A00, A0124,65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01A00, A0123,1Chất lượng cao theo thông tư 23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01A00, A0123,1Chât lượng cao theo thông tư 23
Năm 2018 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07A00, A01, D0720,5
Máy tính và RobotCN2A00, A01, D07A00, A01, D0721
Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07A00, A01, D0722
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07A00, A01, D0718,75
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07A00, A01, D0723,75
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D07A00, A01, D0719
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07A00, A01, D0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07A00, A01, D0722
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07A00, A01, D0720
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07A00, A01, D0723,5
Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07A00, A01, D0726
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07A00, A01, D0719
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07A00, A01, D0726
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07A00, A01, D0723,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07A00, A01, D0723,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07A00, A01, D0726

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uet.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc