Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2026

Đại Học Xây Dựng Hà Nội (mã XDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 44 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
XDA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
44
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
28 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
19,35 · Kiến trúc cảnh quan*

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kiến trúcXDA01V00, V02, V10V00, V02, V1021,8721,9−0,03
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệXDA02V00, V02V00, V022020,5−0,5
Kiến trúc cảnh quan*XDA03V00, V02, V06V00, V02, V0619,3520,4−1,05
Kiến trúc Nội thấtXDA04V00, V02V00, V0220,221−0,8
Quy hoạch vùng và đô thịXDA05V00, V01, V02V00, V01, V0221,621,3+0,3
Mỹ thuật đô thịXDA06H00, H07H00, H0723,4722,3+1,17
Kỹ thuật xây dựngXDA07A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0624,45—
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0625,15—
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0623,94—
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0623,96—
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0623,3722,4+0,97
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0623,0222,5+0,52
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X062423+1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0624,2622,45+1,81
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1422,7421,65+1,09
Kinh tế xây dựngXDA16A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,9224,9+0,02
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,124,1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623,523,65−0,15
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623,4723,5−0,03
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,324,35−0,05
Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21A00, A01, C01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D07, X06, X2624,4223,6+0,82
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0623,7223,3+0,42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625,45—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,7525,6−0,85
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,97—
Công nghệ thông tinXDA26A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2623,76—
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2623,17—
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2624,8625,35−0,49
Khoa học máy tínhXDA29A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2624,63—
Khoa học dữ liệuXDA30A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2624,67—
Kỹ thuật cơ khíXDA31A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,1425,6+0,54
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,9223,4+0,52
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,725,3+0,4
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,8925,4−0,51
Kỹ thuật cơ điện tửXDA35A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,67—
Kỹ thuật điệnXDA36A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,6225,75+0,87
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X062827+1
Kỹ thuật vật liệuXDA38A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0625,324,3+1
Kỹ thuật môi trườngXDA39A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1422,8223−0,18
Quản lý dự ánXDA40A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624,524,55−0,05
CTĐT Nghệ thuật và thiết kếXDA41H00, H07H00, H0724,1—
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0623—
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0622,4—
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2622,6—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 37 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật xây dựngXDA07A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0626,59
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0627,09
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0626,21
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0626,22
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0625,78
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0625,52
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0626,25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0626,45
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1425,34
Kinh tế xây dựngXDA16A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,94
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,33
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625,88
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625,85
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,48
Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21A00, A01, C01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D07, X06, X2626,57
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0626,04
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2627,27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,81
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,98
Công nghệ thông tinXDA26A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2626,07
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2625,63
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2626,9
Khoa học máy tínhXDA29A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2626,72
Khoa học dữ liệuXDA30A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2626,75
Kỹ thuật cơ khíXDA31A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,68
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,19
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,42
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,92
Kỹ thuật cơ điện tửXDA35A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0628
Kỹ thuật điệnXDA36A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,97
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0628,8
Kỹ thuật vật liệuXDA38A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0627,18
Kỹ thuật môi trườngXDA39A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1425,39
Quản lý dự ánXDA40A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626,63
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0625,5
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0625,14
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44A00, A01, C01, D01, X06, X26A00, A01, C01, D01, X06, X2625,26

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 37 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật xây dựngXDA07K00K0056,45
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08K00K0058,8
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09K00K0054,8
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10K00K0054,85
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11K00K0053,45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12K00K0052,45
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13K00K0054,95
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14K00K0055,84
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15K00K0051,69
Kinh tế xây dựngXDA16K00K0057,8
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17K00K0055,6
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18K00K0053,68
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19K00K0053,63
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20K00K0055,97
Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21K00K0056,39
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22K00K0054,25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23K00K0059,55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24K00K0057,36
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25K00K0057,93
Công nghệ thông tinXDA26K00K0054,35
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27K00K0052,89
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28K00K0057,65
Khoa học máy tínhXDA29K00K0057,15
Khoa học dữ liệuXDA30K00K0057,22
Kỹ thuật cơ khíXDA31K00K0062,17
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32K00K0054,75
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33K00K0060,75
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34K00K0057,72
Kỹ thuật cơ điện tửXDA35K00K0064,17
Kỹ thuật điệnXDA36K00K0064,03
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37K00K0070,59
Kỹ thuật vật liệuXDA38K00K0059,1
Kỹ thuật môi trườngXDA39K00K0052,02
Quản lý dự ánXDA40K00K0056,66
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42K00K0052,37
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43K00K0051,1
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44K00K0051,43

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 37 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kỹ thuật xây dựngXDA0719,19
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA0820,19
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA0918,48
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA1018,5
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA1117,76
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA1217,33
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA1318,56
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA1418,92
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA1517,06
Kinh tế xây dựngXDA1619,88
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA1718,7
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA1817,92
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA1917,89
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA2018,98
Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA2119,15
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA2218,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA2320,55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA2419,63
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA2519,96
Công nghệ thông tinXDA2618,25
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA2717,52
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA2819,8
Khoa học máy tínhXDA2919,46
Khoa học dữ liệuXDA3019,51
Kỹ thuật cơ khíXDA3121,47
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA3218,45
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA3320,88
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA3419,84
Kỹ thuật cơ điện tửXDA3522,16
Kỹ thuật điệnXDA3622,1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA3724,04
Kỹ thuật vật liệuXDA3820,37
Kỹ thuật môi trườngXDA3917,14
Quản lý dự ánXDA4019,26
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA4217,31
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA4316,72
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA4416,93

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 1200 · 37 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kỹ thuật xây dựngXDA07361,28
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08375,87
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09352,58
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10352,93
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11342,61
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12336,49
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13353,63
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14358,16
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15331,63
Kinh tế xây dựngXDA16368,99
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17355,38
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18344,88
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19344,36
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20358,82
Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21360,79
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22348,73
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23377,68
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24366,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25369,81
Công nghệ thông tinXDA26349,43
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27339,11
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28368
Khoa học máy tínhXDA29364,23
Khoa học dữ liệuXDA30364,89
Kỹ thuật cơ khíXDA31390,89
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32352,23
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33382,41
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34368,66
Kỹ thuật cơ điện tửXDA35399,93
Kỹ thuật điệnXDA36399,31
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37419,83
Kỹ thuật vật liệuXDA38375,22
Kỹ thuật môi trườngXDA39332,99
Quản lý dự ánXDA40362,1
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42336,14
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43327,04
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44329,74

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 67 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ24,83Học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ26,45Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ26,1Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_03Học bạHọc bạ26,13Học bạ
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1021,05Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07A00, A01, D0722,65Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,2Tốt nghiệp THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0217Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật xây dựng7580201_03ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,91Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khí7520103_01Học bạHọc bạ24,1Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D01A00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103_01ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khí7520103_03Học bạHọc bạ25,88Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07A00, A01, D0722,4Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103_03ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạHọc bạ24,91Học bạ
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật vật liệu7520309ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kiến trúc7580103V00, V02V00, V0221,53Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101_02V00, V02V00, V0220,64Tốt nghiệp THPT; CN: Kiến trúc công nghệ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ25,55Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24A00, A01, D07, D29, D2420Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_01ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật xây dựng7580201_02Học bạHọc bạ25,13Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_02ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Xây dựng cầu đường7580205_01Học bạHọc bạ24,62CN: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học bạ
Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Xây dựng cầu đường7580205_01ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01Học bạHọc bạ23,63Học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302_01ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07A00, A01, D0721,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302_02ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kiến trúc7580102V00, V02, V06V00, V02, V0619,23Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103_04Học bạHọc bạ26,73Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103_04A00, A01, D07A00, A01, D0723,37Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khí7520103_04ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,49Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật xây dựng7580201_QTHọc bạHọc bạ23,02Học bạ; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Kỹ thuật xây dựng7580201_QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Kỹ thuật xây dựng7580201_QTĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Khoa học máy tính7480101_QTHọc bạHọc bạ23,63Học bạ; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Khoa học máy tính7480101_QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,9Tốt nghiệp THPT; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Khoa học máy tính7480101_QTĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ
Quản lý xây dựng7580302_03Học bạHọc bạ26,86Học bạ
Quản lý xây dựng7580302_03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302_03ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,4Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ26,13Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật điện7520201ĐGTD TSAĐGTD TSA50/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07A00, A01, D0719,2Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1020,59TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0725,4
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, D07A00, B00, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07A00, A01, D0722,25
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0720,75
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0216
Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật xây dựng7580201_03ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0724,9
Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D01A00, A01, D0116
Kỹ thuật cơ khí7520103_01ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07A00, A01, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520103_02ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07A00, A01, D0722,1
Kỹ thuật cơ khí7520103_03ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07A00, B00, D0716
Kỹ thuật vật liệu7520309ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kiến trúc7580103V00, V02V00, V0222,6TN THPT
Kiến trúc7580101_02V00, V02V00, V0220TN THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0216
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24A00, A01, D07, D29, D2420
Kỹ thuật xây dựng7580201_01ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0720
Kỹ thuật xây dựng7580201_02ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07A00, A01, D0716
Xây dựng cầu đường7580205_01ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07A00, A01, D0721,4
Quản lý xây dựng7580302_01ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07A00, A01, D0722,3
Quản lý xây dựng7580302_02ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kiến trúc7580102V00, V02, V06V00, V02, V0618
Kỹ thuật xây dựng7580201_04A00, A01, D07A00, A01, D0716
Kỹ thuật xây dựng7580201_04ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật cơ khí7520103_04A00, A01, D07A00, A01, D0723,7
Kỹ thuật cơ khí7520103_04ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật xây dựng7580201_QTA00, A01, D07A00, A01, D0720,55(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
Kỹ thuật xây dựng7580201_QTĐGTD TSAĐGTD TSA14(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
Khoa học máy tính7480101_QTA00, A01, D07A00, A01, D0723,35(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
Khoa học máy tính7480101_QTĐGTD TSAĐGTD TSA14
Quản lý xây dựng7580302_03A00, A01, D07A00, A01, D0716,55
Quản lý xây dựng7580302_03ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D07A00, A01, D0722,95
Kinh tế xây dựng7580301ĐGTD TSAĐGTD TSA14
Năm 2021 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1022,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinXDA16A00, A01, D07A00, A01, D0725,35Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, D07A00, B00, D0716Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khíXDA18A00, A01, D07A00, A01, D0722,25
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0723Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Tin học xây dựng)
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0217,5Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhXDA17A00, A01, D07A00, A01, D0725
Kỹ thuật cơ khíXDA19A00, A01, D01A00, A01, D0116Chuyên ngành máy xây dựng
Kỹ thuật cơ khíXDA20A00, A01, D07A00, A01, D0716Cơ giới hóa xây dựng
Kỹ thuật cơ khíXDA21A00, A01, D07A00, A01, D0721,75Kỹ thuật cơ điện
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07A00, B00, D0716Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101_01V00, V02V00, V0224Điểm TN THPT (Ngành kiến trúc nội thất)
Kiến trúc7580101_02V00, V02V00, V0222,25Điểm thi TN THPT (ngành Kiến trúc công nghệ)
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0220Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Quy hoạch - kiến trúc)
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24A00, A01, D07, D29, D2423,5Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0722,25Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hệ thống KT trong công trình)
Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07A00, A01, D0717,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựngXDA24A00, A01, D07A00, A01, D0723,25Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị
Quản lý xây dựngXDA25A00, A01, D07A00, A01, D0723,5Chuyên ngành kinh tế và quản lí bất động sản
Kiến trúc7580101_03V00, V02, V06V00, V02, V0621,25Điểm thi TN THPT ( ngành Kiến trúc cảnh quan với mã xét tuyển XDA04)
Kỹ thuật xây dựng7580201_04A00, A01, D07A00, A01, D0718,5Điểm thi TN THPT (gồm Địa KT công trình và KT địa môi trường KT Trắc địa và và Địa tin học; Kết cấu công trình; CN KT xây dựng; KT Công trình thủy; KT công trình năng lượng; KT Công trình biển; KT cơ sở hạ tầng)
Kỹ thuật cơ khíXDA22A00, A01, D07A00, A01, D0723,25kỹ thuật ô tô
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Kỹ thuật xây dựngXDA27A00, A01, D07A00, A01, D0719Đại học Mississipi Hoa Kỳ
Khoa học máy tínhXDA28A00, A01, D07A00, A01, D0723,1Đại học Missisippi Hoa Kỳ
Quản lý xây dựngXDA29A00, A01, D07A00, A01, D0716Quản lí hạ tầng và đất đai đô thị
Kinh tế xây dựngXDA23A00, A01, D07A00, A01, D0724Điểm TN THPT
Năm 2020 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1021,75
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07A00, A01, D0723
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0724,25
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07A00, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07A00, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07A00, A01, D0716
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0716
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0216
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0723
Kỹ thuật cơ khíXDA19A00, A01, D01A00, A01, D0116Chuyên ngành máy xây dựng
Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07A00, A01, D0716Cơ giới hóa xây dựng
Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07A00, A01, D0716(chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07A00, B00, D0716
Kiến trúc7580101_01V00, V02V00, V0222,5Chuyên ngành: Kiến trúc nội thất
Kiến trúc7580101_02V00, V02V00, V0220,75Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0216Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24A00, A01, D07, D29, D2421,75Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0719,75Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0719Chuyên ngành: Tin học xây dựng
Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07A00, A01, D0716
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước
Kinh tế xây dựngXDA23A00, A01, D07A00, A01, D0724
Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07A00, A01, D0720Kinh tế và quản lý đô thị
Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07A00, A01, D0719,5Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1019,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07A00, A01, D0718,5
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07A00, A01, D0716
Kinh tế7580301A00, A01, D07A00, A01, D0719Kinh tế xây dựng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0721,25
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07A00, B00, D0715
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0216
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0715
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07A00, D0715
Kiến trúc7580101_01V00, V02, V10V00, V02, V1019chuyên ngành: Kiến trúc nội thất
Kiến trúc7580101_02V00, V02, V10V00, V02, V1016,5chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07A00, A01, D0715chuyên ngành: Máy xây dựng
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0717chuyên ngành: Tin học xây dựng
Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07A00, A01, D0715chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện
Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07A00, A01, D0715chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02V00, V01, V0216chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc
Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07A00, A01, D0717chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2919,5chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07A00, A01, D0716,5chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0718chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, A01, D07A00, A01, D0716Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V10V00, V01, V02, V1019
Kinh tế7580301A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2918Kinh tế xây dựng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D07, D29A00, A01, B00, D07, D2919
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02, V10V00, V01, V02, V1016,23
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07, D29A00, A01, B00, D07, D2915
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503_01A00, A01, B00, D07, D29A00, A01, B00, D07, D2915
Kiến trúc7580101_01V00, V01, V02, V10V00, V01, V02, V1018,79chuyên ngành: Nội thất
Kỹ thuật xây dựng7580203A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915Kỹ thuật xây dựng công trình biển
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, B00, D07, D29A00, A01, B00, D07, D2915
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915chuyên ngành: Máy xây dựng
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915,7chuyên ngành: Tin học xây dựng
Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng
Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chínhA00, A01, B00, D07, D29A00, A01, B00, D07, D2915
Quản lý xây dựng7580302_01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2916,05chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị
Quản lý xây dựng7580302_02A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915,45chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản
Kỹ thuật xây dựng7580201 01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2917,5chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2917chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2916Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước
Kỹ thuật xây dựng7580202_01A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ)
Kỹ thuật xây dựng7580202_02A00, B00, A01, D07, D29A00, B00, A01, D07, D2915Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện)
Năm 2017 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00, V02, V10V00, V02, V1017,25
Kinh tế7580301A00, A01, D07A00, A01, D0721Kinh tế xây dựng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0723,25
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0716,5
Kiến trúc7580101_01V00, V02V00, V0215,5chuyên ngành: Nội thất
Kỹ thuật xây dựng7580203A00, A01, D07A00, A01, D0715,5Kỹ thuật xây dựng công trình biển
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07A00, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07A00, A01, D0715,75chuyên ngành: Máy xây dựng
Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07A00, A01, D0715,5chuyên ngành: Tin học xây dựng
Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07A00, A01, D0716chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng
Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07A00, A01, D0716chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị
Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2923,5Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07A00, A01, D0714,75chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản
Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07A00, A01, D0722chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, A01, D07A00, A01, D0718,75Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Kỹ thuật xây dựng7580202_01A00, A01, D07A00, A01, D0715,25Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ)
Kỹ thuật xây dựng7580202_02A00, A01, D07A00, A01, D0715,5Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện)
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503_01A00, A01, D07A00, A01, D0715,75Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: huce.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc