
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2026
Đại Học Xây Dựng Hà Nội (mã XDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 44 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- XDA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 44
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,35 · Kiến trúc cảnh quan*
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kiến trúcXDA01V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 21,87 | 21,9−0,03 |
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệXDA02V00, V02 | V00, V02 | 20 | 20,5−0,5 |
| Kiến trúc cảnh quan*XDA03V00, V02, V06 | V00, V02, V06 | 19,35 | 20,4−1,05 |
| Kiến trúc Nội thấtXDA04V00, V02 | V00, V02 | 20,2 | 21−0,8 |
| Quy hoạch vùng và đô thịXDA05V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 21,6 | 21,3+0,3 |
| Mỹ thuật đô thịXDA06H00, H07 | H00, H07 | 23,47 | 22,3+1,17 |
| Kỹ thuật xây dựngXDA07A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24,45 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 25,15 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 23,94 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23,96 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23,37 | 22,4+0,97 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23,02 | 22,5+0,52 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24 | 23+1 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24,26 | 22,45+1,81 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 22,74 | 21,65+1,09 |
| Kinh tế xây dựngXDA16A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,92 | 24,9+0,02 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,1 | 24,1 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23,5 | 23,65−0,15 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23,47 | 23,5−0,03 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,3 | 24,35−0,05 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24,42 | 23,6+0,82 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 23,72 | 23,3+0,42 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25,45 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,75 | 25,6−0,85 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,97 | — |
| Công nghệ thông tinXDA26A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 23,76 | — |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 23,17 | — |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 24,86 | 25,35−0,49 |
| Khoa học máy tínhXDA29A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 24,63 | — |
| Khoa học dữ liệuXDA30A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 24,67 | — |
| Kỹ thuật cơ khíXDA31A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,14 | 25,6+0,54 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,92 | 23,4+0,52 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,7 | 25,3+0,4 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,89 | 25,4−0,51 |
| Kỹ thuật cơ điện tửXDA35A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,67 | — |
| Kỹ thuật điệnXDA36A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,62 | 25,75+0,87 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 28 | 27+1 |
| Kỹ thuật vật liệuXDA38A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 25,3 | 24,3+1 |
| Kỹ thuật môi trườngXDA39A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 22,82 | 23−0,18 |
| Quản lý dự ánXDA40A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24,5 | 24,55−0,05 |
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kếXDA41H00, H07 | H00, H07 | 24,1 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 23 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22,4 | — |
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 22,6 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 37 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựngXDA07A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 26,59 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 27,09 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26,21 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 26,22 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 25,78 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 25,52 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 26,25 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 26,45 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 25,34 |
| Kinh tế xây dựngXDA16A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,94 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,33 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25,88 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25,85 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,48 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 26,57 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 26,04 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 27,27 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,81 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,98 |
| Công nghệ thông tinXDA26A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 26,07 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 25,63 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 26,9 |
| Khoa học máy tínhXDA29A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 26,72 |
| Khoa học dữ liệuXDA30A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 26,75 |
| Kỹ thuật cơ khíXDA31A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,68 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,19 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,42 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,92 |
| Kỹ thuật cơ điện tửXDA35A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 28 |
| Kỹ thuật điệnXDA36A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,97 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 28,8 |
| Kỹ thuật vật liệuXDA38A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 27,18 |
| Kỹ thuật môi trườngXDA39A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 25,39 |
| Quản lý dự ánXDA40A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26,63 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 25,5 |
| Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 25,14 |
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 25,26 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 37 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựngXDA07K00 | K00 | 56,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08K00 | K00 | 58,8 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09K00 | K00 | 54,8 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10K00 | K00 | 54,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11K00 | K00 | 53,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12K00 | K00 | 52,45 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13K00 | K00 | 54,95 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14K00 | K00 | 55,84 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15K00 | K00 | 51,69 |
| Kinh tế xây dựngXDA16K00 | K00 | 57,8 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17K00 | K00 | 55,6 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18K00 | K00 | 53,68 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19K00 | K00 | 53,63 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20K00 | K00 | 55,97 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21K00 | K00 | 56,39 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22K00 | K00 | 54,25 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23K00 | K00 | 59,55 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24K00 | K00 | 57,36 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25K00 | K00 | 57,93 |
| Công nghệ thông tinXDA26K00 | K00 | 54,35 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27K00 | K00 | 52,89 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28K00 | K00 | 57,65 |
| Khoa học máy tínhXDA29K00 | K00 | 57,15 |
| Khoa học dữ liệuXDA30K00 | K00 | 57,22 |
| Kỹ thuật cơ khíXDA31K00 | K00 | 62,17 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32K00 | K00 | 54,75 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33K00 | K00 | 60,75 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34K00 | K00 | 57,72 |
| Kỹ thuật cơ điện tửXDA35K00 | K00 | 64,17 |
| Kỹ thuật điệnXDA36K00 | K00 | 64,03 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37K00 | K00 | 70,59 |
| Kỹ thuật vật liệuXDA38K00 | K00 | 59,1 |
| Kỹ thuật môi trườngXDA39K00 | K00 | 52,02 |
| Quản lý dự ánXDA40K00 | K00 | 56,66 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42K00 | K00 | 52,37 |
| Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43K00 | K00 | 51,1 |
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44K00 | K00 | 51,43 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 37 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật xây dựngXDA07 | 19,19 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08 | 20,19 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09 | 18,48 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10 | 18,5 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11 | 17,76 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12 | 17,33 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13 | 18,56 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14 | 18,92 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15 | 17,06 |
| Kinh tế xây dựngXDA16 | 19,88 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17 | 18,7 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18 | 17,92 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19 | 17,89 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20 | 18,98 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21 | 19,15 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22 | 18,2 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 | 20,55 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 | 19,63 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 | 19,96 |
| Công nghệ thông tinXDA26 | 18,25 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27 | 17,52 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28 | 19,8 |
| Khoa học máy tínhXDA29 | 19,46 |
| Khoa học dữ liệuXDA30 | 19,51 |
| Kỹ thuật cơ khíXDA31 | 21,47 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32 | 18,45 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33 | 20,88 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34 | 19,84 |
| Kỹ thuật cơ điện tửXDA35 | 22,16 |
| Kỹ thuật điệnXDA36 | 22,1 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37 | 24,04 |
| Kỹ thuật vật liệuXDA38 | 20,37 |
| Kỹ thuật môi trườngXDA39 | 17,14 |
| Quản lý dự ánXDA40 | 19,26 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42 | 17,31 |
| Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43 | 16,72 |
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44 | 16,93 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 1200 · 37 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật xây dựngXDA07 | 361,28 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXDA08 | 375,87 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXDA09 | 352,58 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngXDA10 | 352,93 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnXDA11 | 342,61 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyXDA12 | 336,49 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngXDA13 | 353,63 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịXDA14 | 358,16 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcXDA15 | 331,63 |
| Kinh tế xây dựngXDA16 | 368,99 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịXDA17 | 355,38 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnXDA18 | 344,88 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịXDA19 | 344,36 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngXDA20 | 358,82 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA21 | 360,79 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA22 | 348,73 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 | 377,68 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 | 366,2 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 | 369,81 |
| Công nghệ thông tinXDA26 | 349,43 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnXDA27 | 339,11 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinXDA28 | 368 |
| Khoa học máy tínhXDA29 | 364,23 |
| Khoa học dữ liệuXDA30 | 364,89 |
| Kỹ thuật cơ khíXDA31 | 390,89 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngXDA32 | 352,23 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnXDA33 | 382,41 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôXDA34 | 368,66 |
| Kỹ thuật cơ điện tửXDA35 | 399,93 |
| Kỹ thuật điệnXDA36 | 399,31 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáXDA37 | 419,83 |
| Kỹ thuật vật liệuXDA38 | 375,22 |
| Kỹ thuật môi trườngXDA39 | 332,99 |
| Quản lý dự ánXDA40 | 362,1 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA42 | 336,14 |
| Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA43 | 327,04 |
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA44 | 329,74 |
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 67 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 24,83 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 26,45 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 26,1 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03Học bạ | Học bạ | 26,13 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 21,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,91 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01Học bạ | Học bạ | 24,1 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03Học bạ | Học bạ | 25,88 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 24,91 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kiến trúc7580103V00, V02 | V00, V02 | 21,53 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101_02V00, V02 | V00, V02 | 20,64 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kiến trúc công nghệ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 25,55 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24 | A00, A01, D07, D29, D24 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02Học bạ | Học bạ | 25,13 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Xây dựng cầu đường7580205_01Học bạ | Học bạ | 24,62 | CN: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học bạ |
| Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Xây dựng cầu đường7580205_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01Học bạ | Học bạ | 23,63 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kiến trúc7580102V00, V02, V06 | V00, V02, V06 | 19,23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_04Học bạ | Học bạ | 26,73 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,37 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_04ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,49 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_QTHọc bạ | Học bạ | 23,02 | Học bạ; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_QTĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Khoa học máy tính7480101_QTHọc bạ | Học bạ | 23,63 | Học bạ; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Khoa học máy tính7480101_QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,9 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Khoa học máy tính7480101_QTĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy; Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ |
| Quản lý xây dựng7580302_03Học bạ | Học bạ | 26,86 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302_03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 26,13 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,2 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 20,59 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,4 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,75 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,9 | |
| Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,1 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kiến trúc7580103V00, V02 | V00, V02 | 22,6 | TN THPT |
| Kiến trúc7580101_02V00, V02 | V00, V02 | 20 | TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24 | A00, A01, D07, D29, D24 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Xây dựng cầu đường7580205_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,4 | |
| Quản lý xây dựng7580302_01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,3 | |
| Quản lý xây dựng7580302_02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kiến trúc7580102V00, V02, V06 | V00, V02, V06 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_04ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,7 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_04ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_QTA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,55 | (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_QTĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) |
| Khoa học máy tính7480101_QTA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,35 | (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) |
| Khoa học máy tính7480101_QTĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Quản lý xây dựng7580302_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,55 | |
| Quản lý xây dựng7580302_03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,95 | |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 |
Năm 2021 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinXDA16A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,35 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíXDA18A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Tin học xây dựng) |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhXDA17A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25 | |
| Kỹ thuật cơ khíXDA19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chuyên ngành máy xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khíXDA20A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Cơ giới hóa xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khíXDA21A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,75 | Kỹ thuật cơ điện |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101_01V00, V02 | V00, V02 | 24 | Điểm TN THPT (Ngành kiến trúc nội thất) |
| Kiến trúc7580101_02V00, V02 | V00, V02 | 22,25 | Điểm thi TN THPT (ngành Kiến trúc công nghệ) |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 20 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Quy hoạch - kiến trúc) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24 | A00, A01, D07, D29, D24 | 23,5 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,25 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hệ thống KT trong công trình) |
| Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựngXDA24A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị |
| Quản lý xây dựngXDA25A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 | Chuyên ngành kinh tế và quản lí bất động sản |
| Kiến trúc7580101_03V00, V02, V06 | V00, V02, V06 | 21,25 | Điểm thi TN THPT ( ngành Kiến trúc cảnh quan với mã xét tuyển XDA04) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 | Điểm thi TN THPT (gồm Địa KT công trình và KT địa môi trường KT Trắc địa và và Địa tin học; Kết cấu công trình; CN KT xây dựng; KT Công trình thủy; KT công trình năng lượng; KT Công trình biển; KT cơ sở hạ tầng) |
| Kỹ thuật cơ khíXDA22A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | kỹ thuật ô tô |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | |
| Kỹ thuật xây dựngXDA27A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | Đại học Mississipi Hoa Kỳ |
| Khoa học máy tínhXDA28A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,1 | Đại học Missisippi Hoa Kỳ |
| Quản lý xây dựngXDA29A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Quản lí hạ tầng và đất đai đô thị |
| Kinh tế xây dựngXDA23A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24 | Điểm TN THPT |
Năm 2020 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 21,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,25 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07 | A00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | |
| Kỹ thuật cơ khíXDA19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chuyên ngành máy xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Cơ giới hóa xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | |
| Kiến trúc7580101_01V00, V02 | V00, V02 | 22,5 | Chuyên ngành: Kiến trúc nội thất |
| Kiến trúc7580101_02V00, V02 | V00, V02 | 20,75 | Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29, D24 | A00, A01, D07, D29, D24 | 21,75 | Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,75 | Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | Chuyên ngành: Tin học xây dựng |
| Xây dựng cầu đường7580205_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước |
| Kinh tế xây dựngXDA23A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24 | |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Kinh tế và quản lý đô thị |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 | Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản |
Năm 2019 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 19,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | Kinh tế xây dựng |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,25 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07 | A00, D07 | 15 | |
| Kiến trúc7580101_01V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 19 | chuyên ngành: Kiến trúc nội thất |
| Kiến trúc7580101_02V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 16,5 | chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chuyên ngành: Máy xây dựng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | chuyên ngành: Tin học xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_01V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 19,5 | chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước |
Năm 2018 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V10 | V00, V01, V02, V10 | 19 | |
| Kinh tế7580301A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 18 | Kinh tế xây dựng |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D07, D29 | A00, A01, B00, D07, D29 | 19 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02, V10 | V00, V01, V02, V10 | 16,23 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07, D29 | A00, A01, B00, D07, D29 | 15 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503_01A00, A01, B00, D07, D29 | A00, A01, B00, D07, D29 | 15 | |
| Kiến trúc7580101_01V00, V01, V02, V10 | V00, V01, V02, V10 | 18,79 | chuyên ngành: Nội thất |
| Kỹ thuật xây dựng7580203A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, B00, D07, D29 | A00, A01, B00, D07, D29 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | chuyên ngành: Máy xây dựng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15,7 | chuyên ngành: Tin học xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng |
| Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chínhA00, A01, B00, D07, D29 | A00, A01, B00, D07, D29 | 15 | |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 16,05 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15,45 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 17,5 | chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 17 | chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213_01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước |
| Kỹ thuật xây dựng7580202_01A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) |
| Kỹ thuật xây dựng7580202_02A00, B00, A01, D07, D29 | A00, B00, A01, D07, D29 | 15 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) |
Năm 2017 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V02, V10 | V00, V02, V10 | 17,25 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | Kinh tế xây dựng |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16,5 | |
| Kiến trúc7580101_01V00, V02 | V00, V02 | 15,5 | chuyên ngành: Nội thất |
| Kỹ thuật xây dựng7580203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, D07 | A00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,75 | chuyên ngành: Máy xây dựng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 | chuyên ngành: Tin học xây dựng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng |
| Quản lý xây dựng7580302_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_01A00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 23,5 | Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| Quản lý xây dựng7580302_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,75 | chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| Kỹ thuật xây dựng7580205_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,75 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Kỹ thuật xây dựng7580202_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,25 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) |
| Kỹ thuật xây dựng7580202_02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503_01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,75 | Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: huce.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54





