Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2026

Đại Học Điện Lực (mã DDL, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDL
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
38
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,6 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 38 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7821—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25—
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722—
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716—
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75—
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25—
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2516,5+3,75
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5—
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721—
Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7820,521,17−0,67
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X5620,25—
Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X561916,5+2,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716—
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072220,83+1,17
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072120,5+0,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,35—
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,2519,17+2,08
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,522,58+0,92
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2523,13+1,12
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,2522,75+0,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1522,92+1,23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1521,83+1,32
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,6—
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0721,25—
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0721,518,5+3
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0718,2518,17+0,08
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0721,75—
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,519,17+2,33
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,7518,17+1,58
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25—
Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,518,17+3,33
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7519,97+2,78
Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720—
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5—
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0616,5—
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75—
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,7519,83+0,92

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X5621,75
Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X5620,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,75
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0722,75
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0723
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0719,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0723,25
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,2
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0618,4
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Marketing7340115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X5621,75
Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56A00, A01, D01, D07, X02, X5620,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,75
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0722,75
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0723
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0719,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07A00, A01, A02, B00, D01, D0723,25
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,2
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06A00, A01, C01, D01, D07, X0618,4
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực các năm trước

Năm 2023 · 57 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24,25Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ25Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ26Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL HSAĐGNL HSA19,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA17,7Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL HSAĐGNL HSA16,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA17,25Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSAĐGNL HSA21,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL HSAĐGNL HSA16,9Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý năng lượng7510602ĐGNL HSAĐGNL HSA16,6Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA17,8Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSAĐGNL HSA18,45Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL HSAĐGNL HSA16,2Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403ĐGNL HSAĐGNL HSA20,4Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL HSAĐGNL HSA20,4Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA19,65Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL HSAĐGNL HSA16,65Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL HSAĐGNL HSA19,45Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,35Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,3Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,3Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0120Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSAĐGNL HSA17,9Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Kiểm toán7340302ĐGNL HSAĐGNL HSA17,45Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL HSAĐGNL HSA18,25Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ24Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ24Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ22Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,4Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,4Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Điểm thi TN THPT
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,65Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0117Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ23Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ16Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ16Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ20Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ16Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ17Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ19Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ16Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ16Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Xét điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT Kỹ thuật nhiệt
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20Xét điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Xét học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT
Quản lý năng lượng7510602Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Xét điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ16Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ15Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Xét điểm thi TN THPT
Năm 2019 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kỹ thuật nhiệt
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Quản trị kinh doanh7340101_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Tài chính - Ngân hàng7340201_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Năm 2018 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tính7340302A00, D07, A01, D01A00, D07, A01, D0114
Quản lý công nghiệp7510601A00, D07, A01, D01A00, D07, A01, D0115
Quản lý năng lượng7510602A00, D07, A01, D01A00, D07, A01, D0115
Kế toán7340301 CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, D07, A01A00, D07, A0114
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, D07, A01A00, D07, A0114
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, D07, A01A00, D07, A0114
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D07, A01A00, D07, A0115
Quản trị kinh doanh7340101 CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Chất lượng cao
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D07, A01, D01A00, D07, A01, D0114
Quản lý công nghiệp7510601 CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201 CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_CLCA00, A01, D07A00, A01, D0715chất ượng cao
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07A00, A01, D0714Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_CLCA00, A01, D07A00, A01, D0715chất lượng cao
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0715Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_CLCA00, A01, D07A00, A01, D0715chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510102A00, A01, D07A00, A01, D0714chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07A00, A01, D0716Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510302A00, A01, D07A00, A01, D0715Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
Năm 2017 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,25
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07A00, A01, D0717,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07A00, A01, D0717,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07A00, A01, D0719
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07A00, A01, D0716
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07A00, A01, D0716,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07A00, A01, D0719,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: epu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc