
Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực năm 2026
Đại Học Điện Lực (mã DDL, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DDL
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 38
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,6 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Kinh doanh quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 38 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 21 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | — |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | — |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | — |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,25 | 16,5+3,75 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | — |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | — |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 20,5 | 21,17−0,67 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 20,25 | — |
| Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 19 | 16,5+2,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | — |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | 20,83+1,17 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | 20,5+0,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,35 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | 19,17+2,08 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 22,58+0,92 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | 23,13+1,12 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | 22,75+0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,15 | 22,92+1,23 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,15 | 21,83+1,32 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | — |
| Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 21,25 | — |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 21,5 | 18,5+3 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 18,25 | 18,17+0,08 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 21,75 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 19,17+2,33 |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,75 | 18,17+1,58 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | — |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 18,17+3,33 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | 19,97+2,78 |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | — |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | — |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 16,5 | — |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | — |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | 19,83+0,92 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 38 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 22 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 21,75 |
| Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 20,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 |
| Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 19,8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 23,25 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 18,4 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 38 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | 22 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 21,75 |
| Toán-Tin7460117A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07, X02, X56 | 20,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 |
| Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch7510402A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 19,8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 23,25 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 |
| Kỹ thuật công nghiệp7520117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 18,4 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 |
Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực các năm trước
Năm 2023 · 57 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,1 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,7 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 16,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,05 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 16,9 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản lý năng lượng7510602ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 16,6 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,8 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,45 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 16,2 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,4 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,4 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,65 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 16,65 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,45 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,3 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,9 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,45 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,65 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT Kỹ thuật nhiệt |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | Xét điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Quản lý năng lượng7510602Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Xét điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 16 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Xét điểm thi TN THPT |
Năm 2019 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kế toán7340301_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kỹ thuật nhiệt |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Năm 2018 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính7340302A00, D07, A01, D01 | A00, D07, A01, D01 | 14 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, D07, A01, D01 | A00, D07, A01, D01 | 15 | |
| Quản lý năng lượng7510602A00, D07, A01, D01 | A00, D07, A01, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301 CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, D07, A01 | A00, D07, A01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, D07, A01 | A00, D07, A01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, D07, A01 | A00, D07, A01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D07, A01 | A00, D07, A01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Chất lượng cao |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D07, A01, D01 | A00, D07, A01, D01 | 14 | |
| Quản lý công nghiệp7510601 CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302_CLCA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chất ượng cao |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303_CLCA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chất lượng cao |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301_CLCA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510102A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510302A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp |
Năm 2017 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,25 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: epu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìPhú Thọ
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96





