Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2026

Đại Học Mỏ Địa Chất (mã MDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 53 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
MDA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
53
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,75 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,5 · Địa tin học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 53 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X2723—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D0424,6—
Quản trị kinh doanh7340101C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0222,6—
Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0223,15—
Kế toán7340301C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0223,25—
Địa chất học7440201C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021815,5+2,5
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X061816+2
Khoa học dữ liệu7460108A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X2620,5—
Công nghệ thông tin7480201A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X2621—
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0621,35—
Địa tin học7480206A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0615,5—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0623,7524−0,25
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X062219+3
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0617,5—
Quản lý công nghiệp7510601C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X0222,820,5+2,3
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0623,522,5+1
Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0621,7521+0,75
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X062323,5−0,5
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0622,519+3,5
Kỹ thuật không gian7520121B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D012015+5
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X062123−2
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X062421,5+2,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0624,7525,25−0,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0621—
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X102219+3
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X072116+5
Kỹ thuật môi trường7520320B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X0316,515,5+1
Kỹ thuật địa chất7520501C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0216,515+1,5
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0621—
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X061615+1
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01A00, A01, A02, A03, A04, A10, C011715,25+1,75
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X031615,5+0,5
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X061917+2
Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0623—
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0620,517+3,5
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X061616
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X0616—
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0617,517+0,5
Quản lý Đô thị và Công trình7580106C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, X01, X021915+4
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D012120+1
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0617—
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X0621,75—
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X061616
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X061618,5−2,5
Địa kỹ thuật xây dựng7580211C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02C01, C02, C04, C14, D01, X01, X0218—
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212C01, C02, C03, C04, D01, X02C01, C02, C03, C04, D01, X021615+1
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0616,521−4,5
Hoá dược7720203A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X1121,5—
Du lịch địa chất7810105C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0221,520+1,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X0219,518,5+1
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X022018,5+1,5
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196C02, C03, C04, D01, X01, X02C02, C03, C04, D01, X01, X0215,5—
An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0618,517+1,5

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 45 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020124,95
Ngôn ngữ Trung Quốc722020426,39
Quản trị kinh doanh734010124,59
Tài chính - Ngân hàng734020125,09
Kế toán734030125,18
Địa chất học744020120,4
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học744022920,4
Khoa học dữ liệu746010822,5
Công nghệ thông tin748020123
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL23,35
Địa tin học748020618,4
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040124
Công nghệ vật liệu751040220
Quản lý công nghiệp751060124,77
Kỹ thuật cơ khí752010325,4
Kỹ thuật cơ khí động lực752011624,5
Kỹ thuật không gian752012122
Kỹ thuật điện752020125,85
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL23
Kỹ thuật hoá học752030124
Kỹ thuật vật liệu752030923
Kỹ thuật môi trường752032019,2
Kỹ thuật địa chất752050119,2
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL23
Kỹ thuật địa vật lý752050218,8
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050319,6
Đá quý Đá mỹ nghệ752050518,8
Kỹ thuật mỏ752060121,2
Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL24,95
Kỹ thuật dầu khí752060422,5
Kỹ thuật khí thiên nhiên752060518,8
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên752060618,8
Kỹ thuật tuyển khoáng752060720
Quản lý Đô thị và Công trình758010621,2
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010923
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL23,75
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm758020418,8
Địa kỹ thuật xây dựng758021120,4
Kỹ thuật tài nguyên nước758021218,8
Hoá dược772020323,5
Du lịch địa chất781010523,5
Quản lý tài nguyên và môi trường785010121,6
Quản lý đất đai785010322
Quản lý tài nguyên khoáng sản785019618,4
An toàn, Vệ sinh lao động785020220,8

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 53 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0080,98
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0090,67
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0078,85
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0081,83
Kế toán7340301Q00Q0082,4
Địa chất học7440201Q00Q0060,85
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229Q00Q0060,85
Khoa học dữ liệu7460108Q00Q0069,63
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0071,68
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLQ00Q0073,15
Địa tin học7480206Q00Q0055,19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0085,22
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00Q0076,04
Công nghệ vật liệu7510402Q00Q0059,73
Quản lý công nghiệp7510601Q00Q0079,86
Kỹ thuật cơ khí7520103Q00Q0083,81
Kỹ thuật Robot7520107Q00Q0074,87
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Q00Q0080,98
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Q00Q0078,38
Kỹ thuật không gian7520121Q00Q0067,8
Kỹ thuật ô tô7520130Q00Q0071,68
Kỹ thuật điện7520201Q00Q0086,79
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00Q0091,64
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLQ00Q0071,68
Kỹ thuật hoá học7520301Q00Q0076,04
Kỹ thuật vật liệu7520309Q00Q0071,68
Kỹ thuật môi trường7520320Q00Q0057,5
Kỹ thuật địa chất7520501Q00Q0057,5
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLQ00Q0071,68
Kỹ thuật địa vật lý7520502Q00Q0056,37
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00Q0058,62
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Q00Q0056,37
Kỹ thuật mỏ7520601Q00Q0064,17
Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLQ00Q0080,98
Kỹ thuật dầu khí7520604Q00Q0069,63
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Q00Q0056,37
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Q00Q0056,37
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Q00Q0059,73
Quản lý Đô thị và Công trình7580106Q00Q0064,17
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109Q00Q0071,68
Kỹ thuật xây dựng7580201Q00Q0058,62
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLQ00Q0074,87
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Q00Q0056,37
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Q00Q0056,37
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Q00Q0060,85
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Q00Q0056,37
Quản lý xây dựng7580302Q00Q0057,5
Hoá dược7720203Q00Q0073,78
Du lịch địa chất7810105Q00Q0073,78
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00Q0065,97
Quản lý đất đai7850103Q00Q0067,8
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196Q00Q0055,19
An toàn, Vệ sinh lao động7850202Q00Q0062,42

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 53 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0052,06
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00K0056,24
Quản trị kinh doanh7340101K00K0051,18
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0052,39
Kế toán7340301K00K0052,61
Địa chất học7440201K00K0041,73
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229K00K0041,73
Khoa học dữ liệu7460108K00K0046,55
Công nghệ thông tin7480201K00K0047,66
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLK00K0048,43
Địa tin học7480206K00K0036,97
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0053,83
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401K00K0049,86
Công nghệ vật liệu7510402K00K0040,78
Quản lý công nghiệp7510601K00K0051,62
Kỹ thuật cơ khí7520103K00K0053,16
Kỹ thuật Robot7520107K00K0049,31
Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00K0052,08
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116K00K0050,96
Kỹ thuật không gian7520121K00K0045,53
Kỹ thuật ô tô7520130K00K0047,66
Kỹ thuật điện7520201K00K0054,54
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00K0056,66
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLK00K0047,66
Kỹ thuật hoá học7520301K00K0049,86
Kỹ thuật vật liệu7520309K00K0047,66
Kỹ thuật môi trường7520320K00K0038,87
Kỹ thuật địa chất7520501K00K0038,87
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLK00K0047,66
Kỹ thuật địa vật lý7520502K00K0037,92
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503K00K0039,83
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505K00K0037,92
Kỹ thuật mỏ7520601K00K0043,63
Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLK00K0052,06
Kỹ thuật dầu khí7520604K00K0046,56
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605K00K0037,92
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606K00K0037,92
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607K00K0040,78
Quản lý Đô thị và Công trình7580106K00K0043,63
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109K00K0047,66
Kỹ thuật xây dựng7580201K00K0039,83
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLK00K0049,31
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204K00K0037,92
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205K00K0037,92
Địa kỹ thuật xây dựng7580211K00K0041,73
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212K00K0037,92
Quản lý xây dựng7580302K00K0038,87
Hoá dược7720203K00K0048,76
Du lịch địa chất7810105K00K0048,76
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00K0044,58
Quản lý đất đai7850103K00K0045,53
Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196K00K0036,97
An toàn, Vệ sinh lao động7850202K00K0042,68

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất các năm trước

Năm 2023 · 81 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ27Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Địa chất học7440201Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C04A00, A01, D07, C0421Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0415,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0615Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Địa chất học7440201A00, D01, D07, C04A00, D01, D07, C0416Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A04A00, A01, D07, A0418Tốt nghiệp THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0618,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1015Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Địa tin học7480206Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,15Tốt nghiệp THPT
Du lịch địa chất7810105Học bạHọc bạ20Học bạ
Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D10D01, D07, C04, D1023Tốt nghiệp THPT
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạHọc bạ18Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1015Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419,5Tốt nghiệp THPT
Địa tin học7480206A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Tốt nghiệp THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1022,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật mỏ7520601Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo hộ lao động7850202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT; An toàn, vệ sinh lao động
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ25Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,95Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ26,85Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ25Học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ19Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18Học bạ
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C04A00, B00, D01, C0418Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Hoá dược7720203Học bạHọc bạ22Học bạ
Hoá dược7720203A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0618Tốt nghiệp THPT
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A04A00, A01, D07, A0418Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,5Tốt nghiệp THPT
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218Học bạHọc bạ26,85Học bạ
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,5Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ20,5Học bạ; Chương trình tiên tiến
An toàn, Vệ sinh lao động7850202Học bạHọc bạ18Học bạ
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2022 · 108 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0118Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01A00, A01, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04A00, A01, A06, A0415,5Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0719Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Quản lý đất đai7850103ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật dầu khí7520604ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật địa vật lý7520502ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạHọc bạ19Học bạ
Địa tin học7480206A00, D01, C01, D10A00, D01, C01, D1016Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Điểm thi TN THPT (Chương trình tiên tiến)
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN (Chương trình tiên tiến)
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật mỏ7520601ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01A00, A01, C0119Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ22Chương trình tiên tiến, Học bạ
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01A00, A01, C0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Địa chất học7440201Học bạHọc bạ18Học bạ
Du lịch địa chất7810105Học bạHọc bạ18Học bạ
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạHọc bạ18Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Học bạHọc bạ18Học bạ
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Học bạHọc bạ18Học bạ
Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D10D01, D07, C04, D1016Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ23Học bạ
Địa tin học7480206Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật mỏ7520601Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo hộ lao động7850202Học bạHọc bạ18An toàn, Vệ sinh lao động, Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26Học bạ
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ24,6Tiêu chí phụ: 7.13, Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ26,88Tiêu chí phụ: 8.37, Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ22,77Tiêu chí phụ: 6.83, Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ23,99Tiêu chí phụ: 6.77, Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ27,89Tiêu chí phụ: 8.87, Học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ27,2Tiêu chí phụ: 8, Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18Học bạ
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ26Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ23Học bạ
Hoá dược7720203Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A04A00, A01, D07, A0418Điểm thi TN THPT
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D10157520505
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016,5Điểm thi TN THPT
Bảo hộ lao động7850202A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115An toàn, Vệ sinh lao động; Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01A00, A01, C0118,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0118Điểm thi TN THPT
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, C01A00, A01, C0120Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D04A00, A01, C01, D0416Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B08, D01, C04A00, B08, D01, C0415Điểm thi TN THPT
Hoá dược7720203A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Bảo hộ lao động7850202ĐGTD TSAĐGTD TSA14An toàn, Vệ sinh lao động; Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Khoa học dữ liệu7460108ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Quản lý xây dựng7580302ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Hoá dược7720203ĐGTD TSAĐGTD TSA14Đánh giá tư duy ĐHBKHN
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7Điểm thi TN THPT + Chứng chỉ tiếng Anh
Năm 2021 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,5Học bạ Tiêu chí phụ: 7.4
Địa chất học7440201Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ20,6Học bạ Tiêu chí phụ: 7.2
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ21,7Học bạ Tiêu chí phụ: 6.9
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ21,1Học bạ Tiêu chí phụ 6.6
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,6Học bạ Tiêu chí phụ 8.0
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25,3Học bạ Tiêu chí phụ: 8.3
Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ24,26Học bạ Tiêu chí phụ: 8.4
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04A00, A01, A06, A0415Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0116Điểm thi TN THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04A00, A01, A0415Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Địa tin học7480206Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Địa tin học7480206A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719CT tiên tiến Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật mỏ7520601Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ22,76Học bạ Tiêu chí phụ: 7.5
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ16Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Du lịch địa chất7810105Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Du lịch địa chất7810105D01, C04, D10, A05D01, C04, D10, A0515Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0122Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04A00, A01, A06, A0415
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0116
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0115
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0116
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04A00, A01, A0415
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01A00, B00, A0115
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0118
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04A00, A01, A0417
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0717
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_TTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0719
Địa tin học7480206A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Năm 2019 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,3
Địa chất học7440201A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0614
Địa chất học7440201A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0618
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0114
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0114
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0118
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công nghệ thông tin7480201_VA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0115
Kỹ thuật dầu khí7520604_VA00, A01A00, A0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,3
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,9
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0118,1
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201_VA00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0719,97
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0614
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0618
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0014
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0115
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0119,5
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0614
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0621,9
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0720,7
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0715
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_VA00, A01, D07A00, A01, D0714
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_TTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0724,1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0717,5
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01A00, A01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0114Tiêu chí phụ: Toán
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0115Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0614Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0014Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01A00, A01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0115Tiêu chí phụ: Toán
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0715Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114Tiêu chí phụ: Toán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0116Tiêu chí phụ: Toán
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0117,99
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0115,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0116,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0116
Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01A00, A0117
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715,5
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06A00, A01, A04, A0615,5
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0016
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01A00, A0117
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07A00, A01, D0717
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0117,99

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: humg.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc