
Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2026
Đại Học Mỏ Địa Chất (mã MDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 53 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- MDA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 53
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,75 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,5 · Địa tin học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 53 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27 | 23 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 | 24,6 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | 22,6 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | 23,15 | — |
| Kế toán7340301C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | 23,25 | — |
| Địa chất học7440201C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | 15,5+2,5 |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 18 | 16+2 |
| Khoa học dữ liệu7460108A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 20,5 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 21 | — |
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21,35 | — |
| Địa tin học7480206A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 15,5 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 23,75 | 24−0,25 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 22 | 19+3 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 17,5 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 | 22,8 | 20,5+2,3 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 23,5 | 22,5+1 |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21,75 | 21+0,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 23 | 23,5−0,5 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 22,5 | 19+3,5 |
| Kỹ thuật không gian7520121B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 20 | 15+5 |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21 | 23−2 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 24 | 21,5+2,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 24,75 | 25,25−0,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21 | — |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 | 22 | 19+3 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07 | 21 | 16+5 |
| Kỹ thuật môi trường7520320B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | 16,5 | 15,5+1 |
| Kỹ thuật địa chất7520501C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 16,5 | 15+1,5 |
| Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21 | — |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 16 | 15+1 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | 17 | 15,25+1,75 |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 | C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 | 16 | 15,5+0,5 |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 19 | 17+2 |
| Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 23 | — |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 20,5 | 17+3,5 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 16 | 16 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | 16 | — |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 17,5 | 17+0,5 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 19 | 15+4 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 21 | 20+1 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 17 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLA00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21,75 | — |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 16 | 16 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 16 | 18,5−2,5 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | — |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212C01, C02, C03, C04, D01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, X02 | 16 | 15+1 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 16,5 | 21−4,5 |
| Hoá dược7720203A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11 | A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11 | 21,5 | — |
| Du lịch địa chất7810105C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 21,5 | 20+1,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 19,5 | 18,5+1 |
| Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | 18,5+1,5 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196C02, C03, C04, D01, X01, X02 | C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15,5 | — |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 18,5 | 17+1,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 45 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 24,95 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 26,39 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 24,59 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 25,09 |
| Kế toán7340301 | 25,18 |
| Địa chất học7440201 | 20,4 |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229 | 20,4 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 23 |
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TL | 23,35 |
| Địa tin học7480206 | 18,4 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 24 |
| Công nghệ vật liệu7510402 | 20 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 24,77 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | 25,4 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 24,5 |
| Kỹ thuật không gian7520121 | 22 |
| Kỹ thuật điện7520201 | 25,85 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TL | 23 |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | 24 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309 | 23 |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | 19,2 |
| Kỹ thuật địa chất7520501 | 19,2 |
| Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TL | 23 |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502 | 18,8 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 | 19,6 |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505 | 18,8 |
| Kỹ thuật mỏ7520601 | 21,2 |
| Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TL | 24,95 |
| Kỹ thuật dầu khí7520604 | 22,5 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605 | 18,8 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606 | 18,8 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607 | 20 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106 | 21,2 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 23 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TL | 23,75 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204 | 18,8 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211 | 20,4 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212 | 18,8 |
| Hoá dược7720203 | 23,5 |
| Du lịch địa chất7810105 | 23,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 21,6 |
| Quản lý đất đai7850103 | 22 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196 | 18,4 |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202 | 20,8 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 53 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 80,98 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 90,67 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 78,85 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Q00 | Q00 | 81,83 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 82,4 |
| Địa chất học7440201Q00 | Q00 | 60,85 |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229Q00 | Q00 | 60,85 |
| Khoa học dữ liệu7460108Q00 | Q00 | 69,63 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 71,68 |
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLQ00 | Q00 | 73,15 |
| Địa tin học7480206Q00 | Q00 | 55,19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 85,22 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00 | Q00 | 76,04 |
| Công nghệ vật liệu7510402Q00 | Q00 | 59,73 |
| Quản lý công nghiệp7510601Q00 | Q00 | 79,86 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Q00 | Q00 | 83,81 |
| Kỹ thuật Robot7520107Q00 | Q00 | 74,87 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Q00 | Q00 | 80,98 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Q00 | Q00 | 78,38 |
| Kỹ thuật không gian7520121Q00 | Q00 | 67,8 |
| Kỹ thuật ô tô7520130Q00 | Q00 | 71,68 |
| Kỹ thuật điện7520201Q00 | Q00 | 86,79 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00 | Q00 | 91,64 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLQ00 | Q00 | 71,68 |
| Kỹ thuật hoá học7520301Q00 | Q00 | 76,04 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Q00 | Q00 | 71,68 |
| Kỹ thuật môi trường7520320Q00 | Q00 | 57,5 |
| Kỹ thuật địa chất7520501Q00 | Q00 | 57,5 |
| Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLQ00 | Q00 | 71,68 |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502Q00 | Q00 | 56,37 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00 | Q00 | 58,62 |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Q00 | Q00 | 56,37 |
| Kỹ thuật mỏ7520601Q00 | Q00 | 64,17 |
| Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLQ00 | Q00 | 80,98 |
| Kỹ thuật dầu khí7520604Q00 | Q00 | 69,63 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Q00 | Q00 | 56,37 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Q00 | Q00 | 56,37 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Q00 | Q00 | 59,73 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Q00 | Q00 | 64,17 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109Q00 | Q00 | 71,68 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Q00 | Q00 | 58,62 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLQ00 | Q00 | 74,87 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Q00 | Q00 | 56,37 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Q00 | Q00 | 56,37 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Q00 | Q00 | 60,85 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Q00 | Q00 | 56,37 |
| Quản lý xây dựng7580302Q00 | Q00 | 57,5 |
| Hoá dược7720203Q00 | Q00 | 73,78 |
| Du lịch địa chất7810105Q00 | Q00 | 73,78 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00 | Q00 | 65,97 |
| Quản lý đất đai7850103Q00 | Q00 | 67,8 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196Q00 | Q00 | 55,19 |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202Q00 | Q00 | 62,42 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 53 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201K00 | K00 | 52,06 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00 | K00 | 56,24 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 51,18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201K00 | K00 | 52,39 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 52,61 |
| Địa chất học7440201K00 | K00 | 41,73 |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học7440229K00 | K00 | 41,73 |
| Khoa học dữ liệu7460108K00 | K00 | 46,55 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 47,66 |
| Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất7480201TLK00 | K00 | 48,43 |
| Địa tin học7480206K00 | K00 | 36,97 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 53,83 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401K00 | K00 | 49,86 |
| Công nghệ vật liệu7510402K00 | K00 | 40,78 |
| Quản lý công nghiệp7510601K00 | K00 | 51,62 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103K00 | K00 | 53,16 |
| Kỹ thuật Robot7520107K00 | K00 | 49,31 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00 | K00 | 52,08 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116K00 | K00 | 50,96 |
| Kỹ thuật không gian7520121K00 | K00 | 45,53 |
| Kỹ thuật ô tô7520130K00 | K00 | 47,66 |
| Kỹ thuật điện7520201K00 | K00 | 54,54 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00 | K00 | 56,66 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng7520216TLK00 | K00 | 47,66 |
| Kỹ thuật hoá học7520301K00 | K00 | 49,86 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309K00 | K00 | 47,66 |
| Kỹ thuật môi trường7520320K00 | K00 | 38,87 |
| Kỹ thuật địa chất7520501K00 | K00 | 38,87 |
| Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược7520501TLK00 | K00 | 47,66 |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502K00 | K00 | 37,92 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503K00 | K00 | 39,83 |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505K00 | K00 | 37,92 |
| Kỹ thuật mỏ7520601K00 | K00 | 43,63 |
| Kỹ thuật mỏ thông minh7520601TLK00 | K00 | 52,06 |
| Kỹ thuật dầu khí7520604K00 | K00 | 46,56 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605K00 | K00 | 37,92 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606K00 | K00 | 37,92 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607K00 | K00 | 40,78 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106K00 | K00 | 43,63 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109K00 | K00 | 47,66 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201K00 | K00 | 39,83 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm7580201TLK00 | K00 | 49,31 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204K00 | K00 | 37,92 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205K00 | K00 | 37,92 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211K00 | K00 | 41,73 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212K00 | K00 | 37,92 |
| Quản lý xây dựng7580302K00 | K00 | 38,87 |
| Hoá dược7720203K00 | K00 | 48,76 |
| Du lịch địa chất7810105K00 | K00 | 48,76 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00 | K00 | 44,58 |
| Quản lý đất đai7850103K00 | K00 | 45,53 |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản7850196K00 | K00 | 36,97 |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202K00 | K00 | 42,68 |
Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất các năm trước
Năm 2023 · 81 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Địa chất học7440201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C04 | A00, A01, D07, C04 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C04 | A00, B00, D01, C04 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, B00, D07, A06 | A00, B00, D07, A06 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa chất học7440201A00, D01, D07, C04 | A00, D01, D07, C04 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A04 | A00, A01, D07, A04 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A06 | A00, B00, D07, A06 | 18,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Địa tin học7480206Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch địa chất7810105Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D10 | D01, D07, C04, D10 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa tin học7480206A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật mỏ7520601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bảo hộ lao động7850202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT; An toàn, vệ sinh lao động |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 26,85 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C04 | A00, B00, D01, C04 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07, A06 | A00, B00, D07, A06 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A04 | A00, A01, D07, A04 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218Học bạ | Học bạ | 26,85 | Học bạ |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ; Chương trình tiên tiến |
| An toàn, Vệ sinh lao động7850202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2022 · 108 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04 | A00, A01, A06, A04 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật cơ khí7520103ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Quản lý đất đai7850103ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật dầu khí7520604ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Địa tin học7480206A00, D01, C01, D10 | A00, D01, C01, D10 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Điểm thi TN THPT (Chương trình tiên tiến) |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN (Chương trình tiên tiến) |
| Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật mỏ7520601ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 22 | Chương trình tiên tiến, Học bạ |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Địa chất học7440201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch địa chất7810105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D10 | D01, D07, C04, D10 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Địa tin học7480206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật mỏ7520601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bảo hộ lao động7850202Học bạ | Học bạ | 18 | An toàn, Vệ sinh lao động, Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7480109Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 24,6 | Tiêu chí phụ: 7.13, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 26,88 | Tiêu chí phụ: 8.37, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 22,77 | Tiêu chí phụ: 6.83, Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 23,99 | Tiêu chí phụ: 6.77, Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 27,89 | Tiêu chí phụ: 8.87, Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 27,2 | Tiêu chí phụ: 8, Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A04 | A00, A01, D07, A04 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 15 | 7520505 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D10 | A00, D01, C04, D10 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo hộ lao động7850202A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | An toàn, Vệ sinh lao động; Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D04 | A00, A01, C01, D04 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B08, D01, C04 | A00, B08, D01, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dược7720203A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Bảo hộ lao động7850202ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | An toàn, Vệ sinh lao động; Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Hoá dược7720203ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | Đánh giá tư duy ĐHBKHN |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | Điểm thi TN THPT + Chứng chỉ tiếng Anh |
Năm 2021 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Tiêu chí phụ: 7.4 |
| Địa chất học7440201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 20,6 | Học bạ Tiêu chí phụ: 7.2 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 21,7 | Học bạ Tiêu chí phụ: 6.9 |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 21,1 | Học bạ Tiêu chí phụ 6.6 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,6 | Học bạ Tiêu chí phụ 8.0 |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25,3 | Học bạ Tiêu chí phụ: 8.3 |
| Kỹ thuật dầu khí7520604Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 24,26 | Học bạ Tiêu chí phụ: 8.4 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04 | A00, A01, A06, A04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04 | A00, A01, A04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Địa tin học7480206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Địa tin học7480206A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | CT tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật mỏ7520601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 22,76 | Học bạ Tiêu chí phụ: 7.5 |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Du lịch địa chất7810105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Tiêu chí phụ: 5.0 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch địa chất7810105D01, C04, D10, A05 | D01, C04, D10, A05 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04 | A00, A01, A06, A04 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04 | A00, A01, A04 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04 | A00, A01, A04 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_TTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 | |
| Địa tin học7480206A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
Năm 2019 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,3 | |
| Địa chất học7440201A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 14 | |
| Địa chất học7440201A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 18 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201_VA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật dầu khí7520604_VA00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_VA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,9 | |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 18,1 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_VA00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 19,97 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 14 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 14 | |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 21,9 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,7 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_VA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_TTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,1 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,5 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 16 | Tiêu chí phụ: Toán |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 17,99 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01 | A00, A01 | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 15,5 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 16 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01 | A00, A01 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 17,99 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: humg.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng





