
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên (mã DTK, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTK
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 29
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,5 · Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24,5 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,65 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,25 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,35 | — |
| Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,65 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 | — |
| Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19,5 | — |
| Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 19,5 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,25 | — |
| Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 | — |
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 17,5 | — |
| Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 | — |
| Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 | — |
| Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,05 | 16+4,05 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,5 | — |
| Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22 | — |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,75 | — |
| Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07 | A00, B03, C01, C02, D01, D07 | 16,1 | — |
| Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,9 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,85 | — |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D10, D14, D15 | 16 | — |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 22,05 | — |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 21,75 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,76 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,35 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,65 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19,5 |
| Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 19,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,25 |
| Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 17,5 |
| Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 |
| Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,05 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,5 |
| Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22 |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,75 |
| Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07 | A00, B03, C01, C02, D01, D07 | 16,1 |
| Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,9 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D10, D14, D15 | 16 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 22,05 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 21,75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,76 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,35 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,65 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19,5 |
| Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 19,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,25 |
| Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 17,5 |
| Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 |
| Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,05 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,5 |
| Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22 |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,75 |
| Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07 | A00, B03, C01, C02, D01, D07 | 16,1 |
| Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,9 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D10, D14, D15 | 16 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 22,05 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 21,75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,76 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,35 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,65 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19,5 |
| Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 19,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,25 |
| Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 17,5 |
| Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 |
| Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,5 |
| Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,05 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,5 |
| Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22 |
| Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 22,75 |
| Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07 | A00, B03, C01, C02, D01, D07 | 16,1 |
| Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 18,9 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21,85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D10, D14, D15 | 16 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 22,05 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25 | 21,75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23,76 |
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2024 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ, Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật điện7905228Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ, Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; CTTT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; CTTT |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Nghiệp vụ ngoại thương; Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế công nghiệp7510604Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
| Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạ | Học bạ | 18 | Tốt nghiệp THPT, Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật điện7905228Học bạ | Học bạ | 18 | Tốt nghiệp THPT, Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 24 | Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi bán dẫn |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế công nghiệp7510604Học bạ | Học bạ | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 17 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Nghiệp vụ ngoại thương; Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7905228Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; CTTT |
| Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; CTTT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế công nghiệp7510604Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
Năm 2022 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 20 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điện7905228Học bạ | Học bạ | 21 | Kỹ thuật điện(CTTT) Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Kỹ thuật điện(CTTT) Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 18,5 | học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A01, D01, D07, A00 | A01, D01, D07, A00 | 18 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | học bạ |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 15 | Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 18 | Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT |
Năm 2021 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | CTTT |
| Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | học bạ |
Năm 2020 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo cử nhân |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo Kỹ sư kỹ thuật |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo cử nhân |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo cử nhân |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo Kỹ sư công nghệ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Đào tạo Kỹ sư công nghệ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo Kỹ sư công nghệ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo kỹ sư kỹ thuật |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | Kinh tế công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Chương trình tiên tiến |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | kinh tế công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | chương trình tiên tiến |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tnut.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39





