Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2026

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên (mã DTK, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTK
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,5 · Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,5—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,65—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,25—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,35—
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,65—
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721—
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25—
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5—
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719,5—
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2519,5—
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,25—
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25—
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0717,5—
Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723—
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5—
Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,0516+4,05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,5—
Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722—
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,75—
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07A00, B03, C01, C02, D01, D0716,1—
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,9—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,85—
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719—
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15A01, D01, D07, D10, D14, D1516—
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2522,05—
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2521,75—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,76—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719,5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2519,5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0717,5
Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,5
Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07A00, B03, C01, C02, D01, D0716,1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15A01, D01, D07, D10, D14, D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2522,05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2521,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,76

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719,5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2519,5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0717,5
Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,5
Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07A00, B03, C01, C02, D01, D0716,1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15A01, D01, D07, D10, D14, D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2522,05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2521,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,76

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)CBMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)CDKA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)CDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,65
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)CKMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)CKSA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)CTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,35
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)CTMA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)CTOA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiCTO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)CTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)DTTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719,5
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)KCNA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2519,5
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)KCTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,25
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)KDO2A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0717,5
Kỹ thuật điện, điện tửKDTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)KMTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,5
Kỹ thuật RobotKRBA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)KTCA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,5
Tự động hoá thiết kế và chế tạoKTC1A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)KTDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0722,75
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)KTMA00, B03, C01, C02, D01, D07A00, B03, C01, C02, D01, D0716,1
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)KVLA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0718,9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)KVTA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpKXDA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0719
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)NNAA01, D01, D07, D10, D14, D15A01, D01, D07, D10, D14, D1516
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)QLCA00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2522,05
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)QLC1A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X2521,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)TDHA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0723,76

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên các năm trước

Năm 2024 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạHọc bạ20Học bạ, Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật điện7905228Học bạHọc bạ20Học bạ, Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ20Học bạ; CTTT
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ; CTTT
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ21Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106Học bạHọc bạ21Học bạ; Nghiệp vụ ngoại thương; Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế công nghiệp7510604Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ20Học bạ; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạHọc bạ18Tốt nghiệp THPT, Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật điện7905228Học bạHọc bạ18Tốt nghiệp THPT, Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ19Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ24Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi bán dẫn
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ19Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT, Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật máy tính7480106Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Kinh tế công nghiệp7510604Học bạHọc bạ16Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ19Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ17Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ20Học bạ; Nghiệp vụ ngoại thương; Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điện7905228Học bạHọc bạ20Học bạ; CTTT
Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạHọc bạ20Học bạ; CTTT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế công nghiệp7510604Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ21Học bạ
Năm 2022 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106Học bạHọc bạ18học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18học bạ
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ20học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ22Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm TN THPT
Kỹ thuật điện7905228Học bạHọc bạ21Kỹ thuật điện(CTTT) Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7905218Học bạHọc bạ21Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Kỹ thuật điện(CTTT) Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm TN THPT
Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạHọc bạ18,5học bạ
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm TN THPT
Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm TN THPT
Kinh tế công nghiệp7510604A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A01, D01, D07, A00A01, D01, D07, A0018Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20học bạ
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0215Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0218Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT
Năm 2021 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718CTTT
Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20học bạ
Năm 2020 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo cử nhân
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo Kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo cử nhân
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo cử nhân
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo Kỹ sư công nghệ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Đào tạo Kỹ sư công nghệ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo Kỹ sư công nghệ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo kỹ sư kỹ thuật
Năm 2019 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5Kinh tế công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Chương trình tiên tiến
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kinh tế7510604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5kinh tế công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật điện7905228A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật cơ khí7905218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5chương trình tiên tiến

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tnut.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc