Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2026

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (mã DCN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 58 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DCN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
58
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
27,39 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Quản trị văn phòng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 57 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Thiết kế thời trang7210404C01, C03, C04, D01C01, C03, C04, D0121,620,75+0,85
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,521,35−0,85
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0423,7223+0,72
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D04D01, D0424,4922,5+1,99
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0618,2520−1,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D012121,5−0,5Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1418,2520−1,75
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, X25A01, D01, X2520,521,25−0,75
Trung Quốc học7310612D01, D04D01, D0419,7521,55−1,8
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X25A01, D01, X251920,25−1,25
Phân tích dữ liệu kinh doanh73401012A01, D01, X25A01, D01, X2517,2520−2,75
Marketing7340115A01, D01, X25A01, D01, X252122,5−1,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, X25A01, D01, X251920,75−1,75
Kế toán7340301A01, D01, X25A01, D01, X251920−1
Kiểm toán7340302A01, D01, X25A01, D01, X2517,7520−2,25
Quản trị nhân lực7340404A01, D01, X25A01, D01, X2520,7521,25−0,5
Quản trị văn phòng7340406A01, D01, X25A01, D01, X251720−3
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0817,35—
Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X072223,72−1,72
Trí tuệ nhân tạo74801012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,5—
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,521,7−1,2
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,8521,75−0,9
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X072121,1−0,1
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,7521,85+0,9
Vi mạch bán dẫn74801081A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0724,68—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X072223,09−1,09
Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0719,522,25−2,75
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,723,43+0,27
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0724,6823,72+0,96
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723—
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,2521,35+0,9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0726,525,17+1,33
Robot và trí tuệ nhân tạo75102032A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,6524,3+1,35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,0523,93+1,12
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,7522,5+0,25
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,4721,85+1,62
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới7510251A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,1—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,1423,93+1,21
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,4722,75+0,72
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,8520,6+0,25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0727,3926,27+1,12
Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,2322,5+0,73
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0722,2520,25+2
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0720,85—
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0719,518,75+0,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, X25A01, D01, X2523,4822,76+0,72
Năng lượng tái tạo75190071A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,25—
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,7522,5+1,25
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,7521,75+1
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0721,520,6+0,9
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, A02, X05A00, A01, A02, X051718,25−1,25
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A02, X05A00, A01, A02, X051718−1
Hoá dược7720203A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0722,2521,35+0,9
Du lịch7810101D01, D14, D15D01, D14, D151721,85−4,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15D01, D14, D1517,8522,25−4,4
Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15D01, D14, D151721,75−4,75
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D15D01, D14, D151720,85−3,85

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Thiết kế thời trang721040421,6
Ngôn ngữ học722902018,25
Kinh tế đầu tư731010420,5
Quản trị kinh doanh734010119
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340101217,25
Marketing734011521
Tài chính - Ngân hàng734020119
Kế toán734030119
Kiểm toán734030217,75
Quản trị nhân lực734040420,75
Quản trị văn phòng734040617
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523,48
Công nghệ vật liệu dệt, may754020317
Công nghệ dệt, may754020417
Du lịch781010117
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317,85
Quản trị khách sạn781020117
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 33 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Công nghệ sinh học742020117,35
Khoa học máy tính748010122
Trí tuệ nhân tạo7480101222,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu748010220,5
Kỹ thuật phần mềm748010320,85
Hệ thống thông tin748010421
Công nghệ kỹ thuật máy tính748010822,75
Vi mạch bán dẫn7480108124,68
Công nghệ thông tin748020122
Công nghệ đa phương tiện7480201219,5
An toàn thông tin748020223,7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020124,68
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7510201223
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510201322,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020326,5
Robot và trí tuệ nhân tạo7510203225,65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510203325,05
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,75
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt751020623,47
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125,14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030223,47
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh7510302120,85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030327,39
Kỹ thuật sản xuất thông minh7510303123,23
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040122,25
Công nghệ vật liệu751040220,85
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040619,5
Năng lượng tái tạo7519007121,25
Kỹ thuật cơ khí động lực752011623,75
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới7520116223,1
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011822,75
Công nghệ thực phẩm754010121,5
Hoá dược772020322,25

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 57 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Thiết kế thời trang7210404C01, C03, C04, D01C01, C03, C04, D0121,6
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0423,72
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D04D01, D0424,49
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0618,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0121Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1418,25
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, X25A01, D01, X2520,5
Trung Quốc học7310612D01, D04D01, D0419,75
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X25A01, D01, X2519
Phân tích dữ liệu kinh doanh73401012A01, D01, X25A01, D01, X2517,25
Marketing7340115A01, D01, X25A01, D01, X2521
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, X25A01, D01, X2519
Kế toán7340301A01, D01, X25A01, D01, X2519
Kiểm toán7340302A01, D01, X25A01, D01, X2517,75
Quản trị nhân lực7340404A01, D01, X25A01, D01, X2520,75
Quản trị văn phòng7340406A01, D01, X25A01, D01, X2517
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0817,35
Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722
Trí tuệ nhân tạo74801012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,5
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,85
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,75
Vi mạch bán dẫn74801081A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0724,68
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722
Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0719,5
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0724,68
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0726,5
Robot và trí tuệ nhân tạo75102032A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,05
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,75
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,47
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,47
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0727,39
Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,23
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0722,25
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0720,85
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0719,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, X25A01, D01, X2523,48
Năng lượng tái tạo75190071A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,25
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,75
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới75201162A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,1
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,75
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0721,5
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, A02, X05A00, A01, A02, X0517
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A02, X05A00, A01, A02, X0517
Hoá dược7720203A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0722,25
Du lịch7810101D01, D14, D15D01, D14, D1517
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15D01, D14, D1517,85
Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15D01, D14, D1517
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D15D01, D14, D1517

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 123 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ28,1Học bạ
Du lịch7810101Học bạHọc bạ25,92Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ27,6Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ28,76Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27,09Học bạ
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ28,27Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ29,23Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ25,1Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ27,2Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27,7Học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ27,57Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ27,34Học bạ
Quản trị văn phòng7340406Học bạHọc bạ27,29Học bạ
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ27,23Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ28,43Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ27,07Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ27,68Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ27,61Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ27,99Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ27,63Học bạ
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203Học bạHọc bạ25,78Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ26,8Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ27,17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ26,83Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ28,55Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ27,52Học bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ28,04Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ28,94Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ27,6Học bạ
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,24Toán>8.40; Toán=8.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Du lịch7810101D01, C00, D14D01, C00, D1424,2TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,8Toán>8.80; Toán=8.80 và TTNV
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0125,05Toán>8.20; Toán=8.20 và TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,3Tiếng Anh >7.60; Tiếng Anh = 7.60 và TTNV
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0124,31Toán>8.40; Toán=8.40 và TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,19Toán>8.60; Toán=8.60 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0121,8Toán>6.40; Toán=6.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0124,92TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0124,21Toán>7.80; Toán=7.80 và TTNV
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0124,59Toán>7.00; Toán=7.00 và TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,86TTNV
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0123,09Toán>7360; Toán=7.60 và TTNV
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1423,84TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0124,54Toán>8.40; Toán=8.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0123,56TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0124,4Toán>8.20; Toán=8.20 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0124,26Toán>7.60; Toán=7.60 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0123,42Toán>8.20; Toán=8.20 và TTNV
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01A00, A0120,1Toán>6.40; Toán=6.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0720,35Toán>7.60; Toán=7.60 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0122,65Toán>8.40; Toán=8.40 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0719Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0124,63Toán>8.00; Toán=8.00 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0123,81Toán>7.60; Toán=7.60 và TTNV
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0124,17Toán>8.00; Toán=8.00 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0125,47Toán>8.40; Toán=8.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ23,65Toán>8.20; Toán=8.20 và TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ28,6Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01A00, D0125,52Toán>8.20; Toán=8.20 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạHọc bạ28,13Học bạ
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01A00, A0124,3Toán>8.00; Toán=8.00 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ26,68Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209D01D0124,02TTNV
Kinh tế đầu tư7310104Học bạHọc bạ27,95Học bạ
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01A00, A0124,45Toán >8.40; Toán = 8.40 và TTNV
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ27,78Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01A00, A0124,03Toán>8.60; Toán=8.60 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003Học bạHọc bạ26,4Học bạ
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003A00, A01A00, A0121,9Toán>7.40; Toán=7.40 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ27,26Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ23,62TTNV
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209Học bạHọc bạ28,6Học bạ
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01A00, A0124,54Toán>7.60; Toán=7.60 và TTNV
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125Học bạHọc bạ27,36Học bạ
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125A00, A01, D01A00, A01, D0123,67Toán>7.80; Toán=7.80 và TTNV
Trung Quốc học7310612Học bạHọc bạ26,27Học bạ
Trung Quốc học7310612D01, D04D01, D0423,77TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01A00, A0124,63Toán >8.20; Toán =8.20 và TTNV
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA19,75Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125ĐGNL HSAĐGNL HSA18,9Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA18,95Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA17,95Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kiểm toán7340302ĐGNL HSAĐGNL HSA18,25Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL HSAĐGNL HSA18,2Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL HSAĐGNL HSA17,45Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạHọc bạ27,07Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01A00, A0122,15Toán>7.40; Toán=7.40 và TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA20,75Đánh giá nặng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ26,27Học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, D01, D14A01, D01, D1422,8TTNV
Ngôn ngữ học7229020Học bạHọc bạ26,59Học bạ
Năng lượng tái tạo7519007Học bạHọc bạ26,3Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử75103021Học bạHọc bạ26,68CN: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Học bạ
Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031Học bạHọc bạ26,76Học bạ
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213Học bạHọc bạ26,16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510204Học bạHọc bạ27,65CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ26,81Học bạ
Công nghệ đa phương tiện7320113ĐGTD TSAĐGTD TSA16,82Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSAĐGTD TSA15,16Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGTD TSAĐGTD TSA15,77Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Hệ thống thông tin7480104ĐGTD TSAĐGTD TSA16,51Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGTD TSAĐGTD TSA16,58Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSAĐGTD TSA15,43Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGTD TSAĐGTD TSA20,19Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGTD TSAĐGTD TSA15,12Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGTD TSAĐGTD TSA15,15Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209ĐGTD TSAĐGTD TSA15,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGTD TSAĐGTD TSA15,84Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGTD TSAĐGTD TSA16,2Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điện tử75103021ĐGTD TSAĐGTD TSA15,54CN: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGTD TSAĐGTD TSA15,16Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGTD TSAĐGTD TSA16,65Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510204ĐGTD TSAĐGTD TSA16,66CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGTD TSAĐGTD TSA15,85Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Hoá dược7720203ĐGTD TSAĐGTD TSA16,73Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội
Năng lượng tái tạo75190071A00, A01A00, A0119Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử75103021A00, A01A00, A0119Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01A00, A0120Tốt nghiệp THPT
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213A00, A01A00, A0120,75Toán>7.20; Toán=7.20 và TTNV
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510204A00, A01A00, A0124,17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Toán>8.00; Toán=8.00 và TTNV
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01A00, A0121,55Toán>7.80; Toán=7.80 và TTNV
Hoá dược7720203A00, B00, D07A00, B00, D0719,45Hóa>6.50; Hóa=6.50 và TTNV=1; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 55 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ25,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Du lịch7810101Học bạHọc bạ25,75TTNV=1
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23,95Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ25,65Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,09Tiêu chí phụ 1 Điểm Tiếng anh ≥ 7.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ25,15Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26,15Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ22,45Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ24,55Tiêu chí phụ TTNV ≤3
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24,55Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ28,04Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ27,1Học bạ
Quản trị văn phòng7340406Học bạHọc bạ24Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1424,2Tiêu chí phụ 1 TTNV ≤4
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ25,35Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ22,45TTNV ≤3
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ23,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ24,7Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ24,7Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ23,25Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203Học bạHọc bạ22,15Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19,95Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ21,25Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ24,95Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 9 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ23,55Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ24,65Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ25,85Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ23,05Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ25,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạHọc bạ24,7Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ23,78Tiêu chí phụ TTNV ≤5
Kinh tế đầu tư7310104Học bạHọc bạ24,5Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV =1
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ24,3Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003Học bạHọc bạ20,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ23,45TTNV ≤2
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209Học bạHọc bạ28,99Học bạ
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125Học bạHọc bạ24,5Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Trung Quốc học7310612Học bạHọc bạ24,55Tiêu chí phụ TTNV ≤1
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ24,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA20,1
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA20,65
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125ĐGNL HSAĐGNL HSA19,4
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA19,65
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA18,7
Kiểm toán7340302ĐGNL HSAĐGNL HSA19,45
Quản trị nhân lực7340404ĐGNL HSAĐGNL HSA19,4
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL HSAĐGNL HSA18,15
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL HSAĐGNL HSA27,31
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA21,7
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ19,4TTNV ≤2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7519005Học bạHọc bạ23,55Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Thiết kế công nghiệp7519004Học bạHọc bạ20Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Khoa học máy tính7480101ĐGTD TSAĐGTD TSA16,7DGTD Tiêu chí phụ TTNV ≤6
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGTD TSAĐGTD TSA15,69Tiêu chí phụ TTNV ≤4
Năm 2021 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0126,1Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và NV
Du lịch7810101D01, C00, D14D01, C00, D1424,75Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (ngữ văn > 6.75) hoặc tiêu chí 2 (ngữ văn = 6.75 và NV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0124,75Tiêu chí 1: Toán > 8.0 Tiêu chí 2: Toán = 8.0 và NV
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01A00, A01, D0125,65Tiêu chí 1: Toán > 8.4 Tiêu chí 2: Toán = 8.4 và NV
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125,89Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (ngoại ngữ > 9.2) hoặc tiêu chí 2 (ngoại ngữ = 9.2 và NV
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0125,25Tiêu chí 1: Toán > 8.0 Tiêu chí 2: Toán = 8.0 và NV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126,05Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và NV
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0124Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 6.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 6.8 và NV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0126,45Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí NV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,3tiêu chí 1: Toán > 8.3 tiêu chí 2: Toán = 8.4 và NV
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0124,95Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,73tiêu chí TTNV
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0124,5Tiêu chí 1: Toán > 7.6 Tiêu chí 2: Toán = 7.6 và NV
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1424,55Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí NV
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0125,4Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và NV
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0124,75Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 9.4) hoặc tiêu chí 2 (toán = 9.4 và NV
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0723,75Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 8.0) hoặc tiêu chí 2 (toán = 8.0 và NV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0125,45Tiêu chí 1: Toán > 8.2 Tiêu chí 2: Toán = 8.2 và NV
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0125,25Tiêu chí 1: Toán > 8.0 Tiêu chí 2: Toán = 8.0 và NV
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0124,35Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán =8.6 và Nv
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01A00, A0122,15Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 7.6) hoặc tiêu chí 2 (toán = 7.6 và NV
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0722,05Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí (toán > 7.8) hoặc (toán = 7.8 và NV
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0123,8Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 8.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 8.8 và NV
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0720,8Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 7.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 7.8 và NV
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0125,35Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và NV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0124,6Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và Nv
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0125,05Tiêu chí 1: Toán > 8.0 Tiêu chí 2: Toán = 8.0 và NV
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0126Tiêu chí 1: Toán > 9.0 Tiêu chí 2: Toán =9.0 và NV
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0124,25Tiêu chí 1: Toán > 8.4 Tiêu chí 2: Toán = 8.4 và NV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01A00, D0125,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01A00, A0125,1Tiêu chí 1: Toán > 8.6 Tiêu chí 2: Toán = 8.6 và NV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01D0125,81Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí NV
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01A00, A0125,05Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 8.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 8.8 và NV
Kiểm toán7340302A00, A01A00, A0125Tiêu chí 1: Toán > 8.8 Tiêu chí 2: Toán = 8.8 và NV
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003A00, A01A00, A0123,45Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 8.2) hoặc tiêu chí 2 (toán = 8.2 và NV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0124,3Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 8.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 8.8 và NV
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01A00, A0124,55Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125A00, A01, D01A00, A01, D0123,8Điểm thi TN THPT - với các tiêu chí 1 (toán > 7.8) hoặc tiêu chí 2 (toán = 7.8 và NV
Thiết kế công nghiệp7519004A00, A01Học bạA00, A01Học bạ26,81Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp, Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGTD TSAĐGTD TSA15,24Tiêu chí phụ TTNV ≤2
Công nghệ thông tin7480201ĐGTD TSAĐGTD TSA15,19Tiêu chí phụ TTNV ≤4
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, B00, A01, D01, D90, D07, C04, C01, A16A00, B00, A01, D01, D90, D07, C04, C01, A1620TN THPT
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209ĐGTD TSAĐGTD TSA15,42Tiêu chí phụ TTNV ≤2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGTD TSAĐGTD TSA15,61TTNV ≤5
Năm 2020 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0124,9TCP1: Toán >8.4, TCP2 Toán =8.4, NV
Du lịch7810101D01, C00, D14D01, C00, D1424,25tcp1 Ngữ văn >8.5, tcp2 Ngữ văn =8.5, nv
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0122,75TCP1: Toán>7.0, TCP2 Toán = 7.0, NV
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01A00, A01, D0122,3TCP1: Toán >7.8, TCP2: Toán =7.4, NV
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,73TCp1 NN>6.2, tcp2 NN = 6.2, nv
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0123,5TCP1: Toán >8, TCp2: Toán = 8, NV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,6TCP1: Toán >8.6, TCP2: Toán = 8.6, NV
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0122,8tcp1 toán>8, tcp2 toán = 8, nv
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0123,44tcp1 NN>7.6, tpc2 NN=7.6, nv
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123TCP1: Toán. 8.6, TCP2 Toán = 8.6, NV
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0124,2TCP1: Toán >8.2, TCP2: Toán = 8.2, NV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0423,29NV
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0122,2TCp1: Toán >8.2, TCP2: Toán = 8.2, NV
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1422,8NV
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0124,3TCP1: Toán > 8.8, TCp2: Toán = 8.8, NV
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0123,75tcp1 toán >8.2, tcp2 toán =8.2, nv
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0721,05tcp1 toán>7.8, tcp2 toán = 7.8, nv
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0123,45tcp1 Toán >8.4, tcp2 toán =8.4, nv
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0125,1tcp1: Toán >8.6. tcp2 Toán =8.6, NV
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0123,9Toán >8.4, TCP2 Toán =8.4, NV
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01A00, A0118,5tcp1 toán >7, tcp2 toán =7, nv
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0718tcp1: toán >5. tcp2 toán =5, nv
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0121,95tcp1 toán >8, tcp2 toán = 8, nv
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0718,5tcp1: toán >6.8, tcp2 toán =6.8, nv
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0125,3TCP1: Toán >8.8, tcp2 Toán =8.8, NV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0124,1Tcp1 Toán >8.6, tcp2 Toán = 8.6, nv
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0123,1TCP1: Toán >7.6, TCP2: Toán = 7.6, NV
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0126TCp1 Toán >9, tcp2 Toán =9, nv
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0123,2tcp1: Toán >8.2, tcp2: Toán =8.2, nv
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01A00, D0124,4TCP1: Toán > 8.4, TCP2: Toán =8.4, NV
KINH DOANH NÔNG NGHIỆP7480101A00A0024,7TCP1: Toán >8.2, TCP2: Toán = 8.2, NV
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01A00, A0122,45tcp1: Toán >7.2, tcp2 Toán =7.2, NV
Ngôn ngữ Nhật7480108A00, A01A00, A0124tcp1: Toán >8.6, tcp2: toán =8.6, nv
Ngôn ngữ Nhật7220209D01D0122,4NV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7800103D01D0123tcp1 toán >9, tcp2 toán =9, nv
Kinh tế đầu tư7310104A00, A01A00, A0122,6tcp1 Toán >8.6, tcp2 toán =8.6, nv
Kiểm toán7340302A00, A01A00, A0122,3Tcp1 Toán >7.8, tcp2 Toán =7.8, nv
Năm 2019 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0121,65
Du lịch7810101C00, D01, D14C00, D01, D1422,25
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0120
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01A00, A01, D0119,3
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0121,05
Kinh tế7310104A00, A01, D01A00, A01, D0118,95Kinh tế đầu tư
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0121,15
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0120,2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122,8
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0120,75(=NV1)
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0121,23(=NV1)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0120,5(=NV1)
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0120,65
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0421,5(=NV1)
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0119,3
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1420,35(=NV1)
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0121,05
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0120,85
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0719,05(=NV1)
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0120,2
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0122,1
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01A00, A0119,15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0120,85
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01A00, A0116,2
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01A00, A0120,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0716,95(=NV1)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0117,85
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0122,35
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0120,9(=NV1)
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0119,65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0120,2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0123,1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0119,75
Năm 2018 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0119,85
Du lịch7810101D01, C00, D14D01, C00, D1420
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0118,2
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01A00, A01, D0117,05
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0118,91
Kinh tế7310104A00, A01, D01A00, A01, D0116Kinh tế đầu tư
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0118,75
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0120,4
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0119,3
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118,4
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0419,46
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0118,8
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0117,45
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01A00, A01, D0118,7
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0118,95
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01A00, A01, D0119
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0717
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0118,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0119,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01A00, A0117,05
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0118,85
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0716,1
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01A00, A0118,3
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0120,15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0118,9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0118,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0116,6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0120,45
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0117,35
Năm 2017 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0122Điểm Toán >= 6.4; TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0120,25Điểm Toán >= 7.2; TTNV
Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01A00, A01, D0120,25Điểm Toán >= 6.8; TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122Điểm Tiếng Anh >= 7.4; TTNV
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0120,5Điểm Toán >= 6.8; TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0119,75Điểm Toán >= 6.2; TTNV
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0120Điểm Toán >=7.6; TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0123Điểm Toán >=8, TTNV
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01A00, A01, D0122,75Điểm toán>=8.2; TTNV
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0120,75Điểm Toán >= 6.6; TTNV = 1
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01A00, A01, D0119,25Điểm Toán >= 5.8; TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0421,25
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0121,5Điểm Toán >=7; TTNV
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01A00, A01, D0121,5Điểm Toán >= 8.6; TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0119,25Điểm Toán >= 7; TTNV
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01A00, A0122,5Điểm toán >=6.8, TTNV= 1
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01A00, A0119,25Điểm Toán>=8.4; TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01A00, A0122,25Điểm Toán >=7.2, TTNV
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0717Điểm toán>=4.8, TTNV
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01A00, A0120,25Điểm toán>=6.4, TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0717Điểm toán >=5.6, TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01A00, A0124Điểm Toán >=7.4, TTNV
Quản trị kinh doanh7340101_CLCA00, A01, D01A00, A01, D0118,25Chất lượng cao Điểm toán >=5.8; TTNV=1
Kỹ thuật xây dựng7480101_QTA00, A01A00, A0116,5Liên kết với ĐH Frostburg Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán >=5.60; Tiêu chí phụ 2: TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0122,25Điểm toán >=7.6; TTNV
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0120,25Điểm Toán >= 7.6; TTNV = 1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0120,25Điểm toán>=7; TTNV
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0124Điểm toán>=8.2; TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: haui.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc