Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2026

Đại Học Hàng Hải (mã HHA, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 55 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HHA
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
55
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
26,1 · Logistics và chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
17,5 · Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 329 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01D012021,19−1,19
Quản lý kinh doanh & MarketingA403A01A0119,521,19−1,69
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D09D0919,8521,19−1,34
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D10D1019,321,19−1,89
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D14D1420,2521,19−0,94
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D15D1519,721,19−1,49
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01D012020,46−0,46
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404A01A0119,520,46−0,96
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D09D0919,8520,46−0,61
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D10D1019,320,46−1,16
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D14D1420,2520,46−0,21
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D15D1519,720,46−0,76
Kinh tế Hàng hảiA408D01D0120,7520,71+0,04
Kinh tế Hàng hảiA408A01A0120,2520,71−0,46
Kinh tế Hàng hảiA408D09D0920,620,71−0,11
Kinh tế Hàng hảiA408D10D1020,0520,71−0,66
Kinh tế Hàng hảiA408D14D142120,71+0,29
Kinh tế Hàng hảiA408D15D1520,4520,71−0,26
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01D0122,5—
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409A01A0122—
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D09D0922,35—
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D10D1021,8—
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D14D1422,75—
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D15D1522,2—
Điều khiển tàu biểnD101D01D0122,7522,6+0,15
Điều khiển tàu biểnD101A00A0022,922,6+0,3
Điều khiển tàu biểnD101A01A0122,2522,6−0,35
Điều khiển tàu biểnD101C01C012322,6+0,4
Điều khiển tàu biểnD101C02C0223,3522,6+0,75
Điều khiển tàu biểnD101X02X0223,2522,6+0,65
Khai thác máy tàu biểnD102D01D012221,35+0,65
Khai thác máy tàu biểnD102A00A0022,1521,35+0,8
Khai thác máy tàu biểnD102A01A0121,521,35+0,15
Khai thác máy tàu biểnD102C01C0122,2521,35+0,9
Khai thác máy tàu biểnD102C02C0222,621,35+1,25
Khai thác máy tàu biểnD102X02X0222,521,35+1,15
Điện tự động giao thông vận tảiD103D01D0121,120,85+0,25
Điện tự động giao thông vận tảiD103A00A0021,2520,85+0,4
Điện tự động giao thông vận tảiD103A01A0120,620,85−0,25
Điện tự động giao thông vận tảiD103C01C0121,3520,85+0,5
Điện tự động giao thông vận tảiD103C02C0221,720,85+0,85
Điện tự động giao thông vận tảiD103X02X0221,620,85+0,75
Điện tử viễn thôngD104D01D012222,4−0,4
Điện tử viễn thôngD104A00A0022,1522,4−0,25
Điện tử viễn thôngD104A01A0121,522,4−0,9
Điện tử viễn thôngD104C01C0122,2522,4−0,15
Điện tử viễn thôngD104C02C0222,622,4+0,2
Điện tử viễn thôngD104X02X0222,522,4+0,1
Điện tự động công nghiệpD105D01D012423,85+0,15
Điện tự động công nghiệpD105A00A0024,1523,85+0,3
Điện tự động công nghiệpD105A01A0123,523,85−0,35
Điện tự động công nghiệpD105C01C0124,2523,85+0,4
Điện tự động công nghiệpD105C02C0224,623,85+0,75
Điện tự động công nghiệpD105X02X0224,523,85+0,65
Máy tàu thủyD106D01D0120,8520,85
Máy tàu thủyD106A00A002120,85+0,15
Máy tàu thủyD106A01A0120,3520,85−0,5
Máy tàu thủyD106C01C0121,120,85+0,25
Máy tàu thủyD106C02C0221,4520,85+0,6
Máy tàu thủyD106X02X0221,3520,85+0,5
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01D0120,520,35+0,15
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107A00A0020,6520,35+0,3
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107A01A012020,35−0,35
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107C01C0120,7520,35+0,4
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107C02C0221,120,35+0,75
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107X02X022120,35+0,65
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01D0120,2519,85+0,4
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108A00A0020,419,85+0,55
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108A01A0119,7519,85−0,1
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108C01C0120,519,85+0,65
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108C02C0220,8519,85+1
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108X02X0220,7519,85+0,9
Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01D0120,820,6+0,2
Máy & tự động hóa xếp dỡD109A00A0020,9520,6+0,35
Máy & tự động hóa xếp dỡD109A01A0120,320,6−0,3
Máy & tự động hóa xếp dỡD109C01C0121,0520,6+0,45
Máy & tự động hóa xếp dỡD109C02C0221,420,6+0,8
Máy & tự động hóa xếp dỡD109X02X0221,320,6+0,7
Xây dựng công trình thủyD110D01D011919,35−0,35
Xây dựng công trình thủyD110A00A0019,1519,35−0,2
Xây dựng công trình thủyD110A01A0118,519,35−0,85
Xây dựng công trình thủyD110C01C0119,2519,35−0,1
Xây dựng công trình thủyD110C02C0219,619,35+0,25
Xây dựng công trình thủyD110X02X0219,519,35+0,15
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01D012120,85+0,15
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A00A0021,1520,85+0,3
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A01A0120,520,85−0,35
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111C01C0121,2520,85+0,4
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111C02C0221,620,85+0,75
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111X02X0221,520,85+0,65
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01D0119,6—
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112A00A0019,75—
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112A01A0119,1—
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112C01C0119,85—
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112C02C0220,2—
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112X02X0220,1—
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01D0119,220,35−1,15
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113A00A0019,3520,35−1
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113A01A0118,720,35−1,65
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113C01C0119,4520,35−0,9
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113C02C0219,820,35−0,55
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113X02X0219,720,35−0,65
Công nghệ thông tinD114D01D0123—
Công nghệ thông tinD114A00A0023,15—
Công nghệ thông tinD114A01A0122,5—
Công nghệ thông tinD114C01C0123,25—
Công nghệ thông tinD114C02C0223,6—
Công nghệ thông tinD114X02X0223,5—
Kỹ thuật môi trườngD115D01D0120,121,1−1
Kỹ thuật môi trườngD115A00A0020,2521,1−0,85
Kỹ thuật môi trườngD115A01A0119,621,1−1,5
Kỹ thuật môi trườngD115C01C0120,3521,1−0,75
Kỹ thuật môi trườngD115C02C0220,721,1−0,4
Kỹ thuật môi trườngD115X02X0220,621,1−0,5
Kỹ thuật cơ khíD116D01D0122,622,1+0,5
Kỹ thuật cơ khíD116A00A0022,7522,1+0,65
Kỹ thuật cơ khíD116A01A0122,122,1
Kỹ thuật cơ khíD116C01C0122,8522,1+0,75
Kỹ thuật cơ khíD116C02C0223,222,1+1,1
Kỹ thuật cơ khíD116X02X0223,122,1+1
Kỹ thuật cơ điện tửD117D01D0123,523,1+0,4
Kỹ thuật cơ điện tửD117A00A0023,6523,1+0,55
Kỹ thuật cơ điện tửD117A01A012323,1−0,1
Kỹ thuật cơ điện tửD117C01C0123,7523,1+0,65
Kỹ thuật cơ điện tửD117C02C0224,123,1+1
Kỹ thuật cơ điện tửD117X02X022423,1+0,9
Công nghệ phần mềmD118D01D0122—
Công nghệ phần mềmD118A00A0022,15—
Công nghệ phần mềmD118A01A0121,5—
Công nghệ phần mềmD118C01C0122,25—
Công nghệ phần mềmD118C02C0222,6—
Công nghệ phần mềmD118X02X0222,5—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01D0121,55—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119A00A0021,7—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119A01A0121,05—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119C01C0121,8—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119C02C0222,15—
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119X02X0222,05—
Luật hàng hảiD120D01D0123,223,6−0,4
Luật hàng hảiD120A01A0122,723,6−0,9
Luật hàng hảiD120C03C0323,7523,6+0,15
Luật hàng hảiD120C04C0419,7523,6−3,85
Luật hàng hảiD120D14D1423,4523,6−0,15
Luật hàng hảiD120D15D1522,923,6−0,7
Luật hàng hảiD120C00C0023,523,6−0,1
Tự động hóa hệ thống điệnD121D01D0123,122,6+0,5
Tự động hóa hệ thống điệnD121A00A0023,2522,6+0,65
Tự động hóa hệ thống điệnD121A01A0122,622,6
Tự động hóa hệ thống điệnD121C01C0123,3522,6+0,75
Tự động hóa hệ thống điệnD121C02C0223,722,6+1,1
Tự động hóa hệ thống điệnD121X02X0223,622,6+1
Kỹ thuật ô tôD122D01D0122,422,85−0,45
Kỹ thuật ô tôD122A00A0022,5522,85−0,3
Kỹ thuật ô tôD122A01A0121,922,85−0,95
Kỹ thuật ô tôD122C01C0122,6522,85−0,2
Kỹ thuật ô tôD122C02C022322,85+0,15
Kỹ thuật ô tôD122X02X0222,922,85+0,05
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01D0121,520,67+0,83
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A00A0021,6520,67+0,98
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A01A012120,67+0,33
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123C01C0121,7520,67+1,08
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123C02C0222,120,67+1,43
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123X02X022220,67+1,33
Tiếng Anh thương mạiD124D01D012127,61−6,61
Tiếng Anh thương mạiD124A01A0120,527,61−7,11
Tiếng Anh thương mạiD124D09D0920,8527,61−6,76
Tiếng Anh thương mạiD124D10D1020,327,61−7,31
Tiếng Anh thương mạiD124D14D1421,2527,61−6,36
Tiếng Anh thương mạiD124D15D1520,727,61−6,91
Ngôn ngữ AnhD125D01D0121,75—
Ngôn ngữ AnhD125A01A0121,25—
Ngôn ngữ AnhD125D09D0921,6—
Ngôn ngữ AnhD125D10D1021,05—
Ngôn ngữ AnhD125D14D1422—
Ngôn ngữ AnhD125D15D1521,45—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01D0121,5—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A00A0021,65—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A01A0121—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126C01C0121,75—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126C02C0222,1—
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126X02X0222—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01D0118—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127A00A0018,15—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127A01A0117,5—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127C01C0118,25—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127C02C0218,6—
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127X02X0218,5—
Máy & tự động công nghiệpD128D01D0122,421,17+1,23
Máy & tự động công nghiệpD128A00A0022,5521,17+1,38
Máy & tự động công nghiệpD128A01A0121,921,17+0,73
Máy & tự động công nghiệpD128C01C0122,6521,17+1,48
Máy & tự động công nghiệpD128C02C022321,17+1,83
Máy & tự động công nghiệpD128X02X0222,921,17+1,73
Quản lý hàng hảiD129D01D0123,7523,85−0,1
Quản lý hàng hảiD129A00A0023,923,85+0,05
Quản lý hàng hảiD129A01A0123,2523,85−0,6
Quản lý hàng hảiD129C01C012423,85+0,15
Quản lý hàng hảiD129C02C0224,3523,85+0,5
Quản lý hàng hảiD129X02X0224,2523,85+0,4
Quản lý công trình xây dựngD130D01D012020,42−0,42
Quản lý công trình xây dựngD130A00A0020,1520,42−0,27
Quản lý công trình xây dựngD130A01A0119,520,42−0,92
Quản lý công trình xây dựngD130C01C0120,2520,42−0,17
Quản lý công trình xây dựngD130C02C0220,620,42+0,18
Quản lý công trình xây dựngD130X02X0220,520,42+0,08
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01D0122,75—
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131A00A0022,9—
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131A01A0122,25—
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131C01C0123—
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131C02C0223,35—
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131X02X0223,25—
Luật kinh doanhD132D01D0123,223,44−0,24
Luật kinh doanhD132A01A0122,723,44−0,74
Luật kinh doanhD132C03C0323,7523,44+0,31
Luật kinh doanhD132C04C0422,2523,44−1,19
Luật kinh doanhD132D14D1423,4523,44+0,01
Luật kinh doanhD132D15D1522,923,44−0,54
Luật kinh doanhD132C00C0023,523,44+0,06
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01D0118—
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133A00A0018,15—
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133A01A0117,5—
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133C01C0118,25—
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133C02C0218,6—
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133X02X0218,5—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01D0119,5—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134A00A0019,65—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134A01A0119—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134C01C0119,75—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134C02C0220,1—
Quản lý môi trường & tài nguyênD134X02X0220—
Cơ khí thông minh và robotD135D01D0119,75—
Cơ khí thông minh và robotD135A01A0119,25—
Cơ khí thông minh và robotD135C01C0120—
Cơ khí thông minh và robotD135C02C0220,35—
Cơ khí thông minh và robotD135X02X0220,25—
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01D0122,25—
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136A01A0121,75—
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136C01C0122,5—
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136C02C0222,85—
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136X02X0222,75—
Kinh tế vận tải biểnD401D01D0124,6521,42+3,23
Kinh tế vận tải biểnD401A01A0124,1521,42+2,73
Kinh tế vận tải biểnD401C01C0124,921,42+3,48
Kinh tế vận tải biểnD401C03C0325,221,42+3,78
Kinh tế vận tải biểnD401C04C0424,6521,42+3,23
Kinh tế vận tải biểnD401D09D0924,521,42+3,08
Kinh tế ngoại thươngD402D01D0124,7523,75+1
Kinh tế ngoại thươngD402A01A0124,2523,75+0,5
Kinh tế ngoại thươngD402C01C012523,75+1,25
Kinh tế ngoại thươngD402C03C0325,323,75+1,55
Kinh tế ngoại thươngD402C04C0424,7523,75+1
Kinh tế ngoại thươngD402D09D0924,623,75+0,85
Quản trị kinh doanhD403D01D0123,6—
Quản trị kinh doanhD403A01A0123,1—
Quản trị kinh doanhD403C01C0123,85—
Quản trị kinh doanhD403C03C0324,15—
Quản trị kinh doanhD403C04C0423,6—
Quản trị kinh doanhD403D09D0923,45—
Quản trị tài chính kế toánD404D01D0123,35—
Quản trị tài chính kế toánD404A01A0122,85—
Quản trị tài chính kế toánD404C01C0123,6—
Quản trị tài chính kế toánD404C03C0323,9—
Quản trị tài chính kế toánD404C04C0423,35—
Quản trị tài chính kế toánD404D09D0923,2—
Logistics và chuỗi cung ứngD407D01D0125,5524,88+0,67
Logistics và chuỗi cung ứngD407A01A0125,0524,88+0,17
Logistics và chuỗi cung ứngD407C01C0125,824,88+0,92
Logistics và chuỗi cung ứngD407C03C0326,124,88+1,22
Logistics và chuỗi cung ứngD407C04C0425,5524,88+0,67
Logistics và chuỗi cung ứngD407D09D0925,424,88+0,52
Kinh tế vận tải thủyD410D01D0124,122,63+1,47
Kinh tế vận tải thủyD410A01A0123,622,63+0,97
Kinh tế vận tải thủyD410C01C0124,3522,63+1,72
Kinh tế vận tải thủyD410C03C0324,6522,63+2,02
Kinh tế vận tải thủyD410C04C0424,122,63+1,47
Kinh tế vận tải thủyD410D09D0923,9522,63+1,32
Quản trị tài chính ngân hàngD411D01D0123,25—
Quản trị tài chính ngân hàngD411A01A0122,75—
Quản trị tài chính ngân hàngD411C01C0123,5—
Quản trị tài chính ngân hàngD411C03C0323,8—
Quản trị tài chính ngân hàngD411C04C0423,25—
Quản trị tài chính ngân hàngD411D09D0923,1—
Truyền thông marketingD412D01D012423,03+0,97
Truyền thông marketingD412A01A0123,523,03+0,47
Truyền thông marketingD412C01C0124,2523,03+1,22
Truyền thông marketingD412C03C0324,5523,03+1,52
Truyền thông marketingD412C04C042423,03+0,97
Truyền thông marketingD412D09D0923,8523,03+0,82
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01D0123,4—
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413A01A0122,9—
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413C01C0123,65—
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413C04C0423,4—
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D09D0923,25—
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01D012019,67+0,33
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105A00A0020,1519,67+0,48
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105A01A0119,519,67−0,17
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105C01C0120,2519,67+0,58
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105C02C0220,619,67+0,93
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105X02X0220,519,67+0,83
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01D0119,5—
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114A00A0019,65—
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114A01A0119—
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114C01C0119,75—
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114C02C0220,1—
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114X02X0220—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01D0122,55—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401A01A0122,05—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C01C0122,8—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C03C0323,1—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C04C0422,55—
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D09D0922,4—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01D0122,85—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402A01A0122,35—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C01C0123,1—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C03C0323,4—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C04C0422,85—
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D09D0922,7—
Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01D0121,521,1+0,4
Điều khiển tàu biển (chọn)S101A00A0021,6521,1+0,55
Điều khiển tàu biển (chọn)S101A01A012121,1−0,1
Điều khiển tàu biển (chọn)S101C01C0121,7521,1+0,65
Điều khiển tàu biển (chọn)S101C02C0222,121,1+1
Điều khiển tàu biển (chọn)S101X02X022221,1+0,9
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01D0120,2519,85+0,4
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102A00A0020,419,85+0,55
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102A01A0119,7519,85−0,1
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102C01C0120,519,85+0,65
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102C02C0220,8519,85+1
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102X02X0220,7519,85+0,9

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 36 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Điều khiển tàu biểnD101D01D0122,75Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biểnD102D01D0122Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tảiD103D01D0121,1Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thôngD104D01D0122Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệpD105D01D0124Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủyD106D01D0120,85Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01D0120,5Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01D0120,25Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01D0120,8Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủyD110D01D0119Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01D0121Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01D0119,6Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01D0119,2Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tinD114D01D0123Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trườngD115D01D0120,1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khíD116D01D0122,6Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tửD117D01D0123,5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềmD118D01D0122Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01D0121,55Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điệnD121D01D0123,1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tôD122D01D0122,4Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01D0118Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệpD128D01D0122,4Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hảiD129D01D0123,75Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựngD130D01D0120Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01D0122,75Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01D0118Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01D0119,5Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robotD135D01D0119,75Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01D0122,25Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01D0120Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01D0119,5Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01D0120,25Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 55 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý kinh doanh & MarketingA403Q00Q0083Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404Q00Q0083Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hảiA408Q00Q0087Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409Q00Q0096Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biểnD101Q00Q0098Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biểnD102Q00Q0094Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tảiD103Q00Q0089Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thôngD104Q00Q0094Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệpD105Q00Q00104Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủyD106Q00Q0088Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107Q00Q0086Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108Q00Q0085Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡD109Q00Q0087Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủyD110Q00Q0078Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111Q00Q0088Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112Q00Q0081Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113Q00Q0079Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tinD114Q00Q0099Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trườngD115Q00Q0084Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khíD116Q00Q0097Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tửD117Q00Q00102Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềmD118Q00Q0094Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119Q00Q0091Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hảiD120Q00Q00100Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điệnD121Q00Q00100Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tôD122Q00Q0096Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123Q00Q0091Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mạiD124Q00Q0088Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ AnhD125Q00Q0092Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126Q00Q0091Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127Q00Q0074Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệpD128Q00Q0096Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hảiD129Q00Q00103Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựngD130Q00Q0083Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131Q00Q0098Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanhD132Q00Q00100Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133Q00Q0074Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyênD134Q00Q0081Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robotD135Q00Q0082Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136Q00Q0095Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biểnD401Q00Q00108Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thươngD402Q00Q00109Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanhD403Q00Q00102Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toánD404Q00Q00101Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứngD407Q00Q00113Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủyD410Q00Q00105Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàngD411Q00Q00100Tổ hợp gốc D01
Truyền thông marketingD412Q00Q00104Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413Q00Q00101Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105Q00Q0083Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114Q00Q0081Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401Q00Q0097Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402Q00Q0098Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)S101Q00Q0091Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102Q00Q0085Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 55 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01D01761,5Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01D01761,5Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hảiA408D01D01794,88Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01D01874,5Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biểnD101D01D01885,92Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biểnD102D01D01851,67Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tảiD103D01D01810,57Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thôngD104D01D01851,67Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệpD105D01D01943Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủyD106D01D01799,33Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01D01783,75Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01D01772,63Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01D01797,1Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủyD110D01D01717Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01D01806Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01D01743,7Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01D01725,9Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tinD114D01D01897,33Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trườngD115D01D01765,95Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khíD116D01D01879,07Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tửD117D01D01920,17Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềmD118D01D01851,67Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01D01831,12Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hảiD120D01D01906,47Tổ h���p gốc D01
Tự động hóa hệ thống điệnD121D01D01901,9Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tôD122D01D01869,93Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01D01828,83Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mạiD124D01D01806Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ AnhD125D01D01840,25Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01D01828,83Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01D01672Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệpD128D01D01869,93Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hảiD129D01D01931,58Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựngD130D01D01761,5Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01D01885,92Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanhD132D01D01906,47Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01D01672Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01D01739,25Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robotD135D01D01750,38Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01D01863,08Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biểnD401D01D01989,8Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thươngD402D01D01997Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanhD403D01D01924,73Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toánD404D01D01913,32Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứngD407D01D011054,6Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủyD410D01D01950,2Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàngD411D01D01908,75Tổ hợp gốc D01
Truyền thông marketingD412D01D01943Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01D01915,6Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01D01761,5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01D01739,25Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01D01876,78Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01D01890,48Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01D01828,83Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01D01772,63Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 55 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý kinh doanh & MarketingA403K00K0055,95Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404K00K0055,95Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hảiA408K00K0057,71Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409K00K0062,62Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biểnD101K00K0063,34Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biểnD102K00K0061,18Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tảiD103K00K0058,59Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thôngD104K00K0061,18Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệpD105K00K0066,94Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủyD106K00K0057,95Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107K00K0057,13Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108K00K0056,54Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡD109K00K0057,83Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủyD110K00K0053,6Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111K00K0058,3Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112K00K0055,01Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113K00K0054,07Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tinD114K00K0064,06Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trườngD115K00K0056,19Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khíD116K00K0062,91Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tửD117K00K0065,5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềmD118K00K0061,18Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119K00K0059,88Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hảiD120K00K0064,64Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điệnD121K00K0064,35Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tôD122K00K0062,33Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123K00K0059,74Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mạiD124K00K0058,3Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ AnhD125K00K0060,46Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126K00K0059,74Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127K00K0051,1Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệpD128K00K0062,33Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hảiD129K00K0066,22Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựngD130K00K0055,95Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131K00K0063,34Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanhD132K00K0064,64Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133K00K0051,1Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyênD134K00K0054,77Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robotD135K00K0055,36Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136K00K0061,9Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biểnD401K00K0069,71Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thươngD402K00K0070,14Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanhD403K00K0065,79Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toánD404K00K0065,07Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứngD407K00K0073,56Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủyD410K00K0067,37Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàngD411K00K0064,78Tổ hợp gốc D01
Truyền thông marketingD412K00K0066,94Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413K00K0065,21Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105K00K0055,95Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114K00K0054,77Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401K00K0062,76Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402K00K0063,63Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)S101K00K0059,74Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102K00K0056,54Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 56 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý kinh doanh & MarketingA403A01, D01, D09, D10, D14, D15A01, D01, D09, D10, D14, D1520Tổ hợp g���c D01
Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01D0120Tổ hợp gốc D01
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01D0120Tổ hợp gốc D01
Kinh tế Hàng hảiA408D01D0120,75Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01D0122,5Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biểnD101D01D0122,75Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biểnD102D01D0122Tổ hợp gốc D01
Điện tự động giao thông vận tảiD103D01D0121,1Tổ hợp gốc D01
Điện tử viễn thôngD104D01D0122Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệpD105D01D0124Tổ hợp gốc D01
Máy tàu thủyD106D01D0120,85Tổ hợp gốc D01
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01D0120,5Tổ hợp gốc D01
Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01D0120,25Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01D0120,8Tổ hợp gốc D01
Xây dựng công trình thủyD110D01D0119Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01D0121Tổ hợp gốc D01
Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01D0119,6Tổ hợp gốc D01
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01D0119,2Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tinD114D01D0123Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật môi trườngD115D01D0120,1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khíD116D01D0122,6Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ điện tửD117D01D0123,5Tổ hợp gốc D01
Công nghệ phần mềmD118D01D0122Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01D0121,55Tổ hợp gốc D01
Luật hàng hảiD120D01D0123,2Tổ hợp gốc D01
Tự động hóa hệ thống điệnD121D01D0123,1Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật ô tôD122D01D0122,4Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Tiếng Anh thương mạiD124D01D0121Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ AnhD125D01D0121,75Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01D0118Tổ hợp gốc D01
Máy & tự động công nghiệpD128D01D0122,4Tổ hợp gốc D01
Quản lý hàng hảiD129D01D0123,75Tổ hợp gốc D01
Quản lý công trình xây dựngD130D01D0120Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01D0122,75Tổ hợp gốc D01
Luật kinh doanhD132D01D0123,2Tổ hợp gốc D01
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01D0118Tổ hợp gốc D01
Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01D0119,5Tổ hợp gốc D01
Cơ khí thông minh và robotD135D01D0119,75Tổ hợp gốc D01
Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01D0122,25Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biểnD401D01D0124,65Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thươngD402D01D0124,75Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanhD403D01D0123,6Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính kế toánD404D01D0123,35Tổ hợp gốc D01
Logistics và chuỗi cung ứngD407D01D0125,55Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải thủyD410D01D0124,1Tổ hợp gốc D01
Quản trị tài chính ngân hàngD411D01D0123,25Tổ hợp gốc D01
Truyền thông marketingD412D01D0124Tổ hợp gốc D01
Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01D0123,4Tổ hợp gốc D01
Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01D0120Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01D0119,5Tổ hợp gốc D01
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01D0122,55Tổ hợp gốc D01
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01D0122,85Tổ hợp gốc D01
Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01D0121,5Tổ hợp gốc D01
Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01D0120,25Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải các năm trước

Năm 2022 · 79 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều khiển tàu biểnD101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,75Điểm TN THPT
Khai thác máy tàu biểnD102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119Điểm TN THPT
Quản lý hàng hảiD129A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75Điểm TN THPT
Điện tử viễn thôngD104A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123Điểm TN THPT
Điện tự động giao thông vận tảiD103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120Điểm TN THPT
Điện tự động công nghiệpD105A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75Điểm TN THPT
Tự động hóa hệ thống điệnD121A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25Điểm TN THPT
Máy tàu thủyD106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118Điểm TN THPT
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Máy và tự động hóa xếp dỡD109A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,5Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khíD116A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,75Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửD117A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,75Điểm TN THPT
Kỹ thuật ô tôD122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,25Điểm TN THPT
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,25Điểm TN THPT
Máy và tự động công nghiệpD128A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,5Điểm TN THPT
Xây dựng công trình thủyD110A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118Điểm TN THPT
Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD113A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Kiến trúc và nội thấtD127A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm TN THPT
Quản lý công trình xây dựngD130A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,5Điểm TN THPT
Công nghệ thông tinD114A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,25Điểm TN THPT
Công nghệ phần mềmD118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,25Điểm TN THPT
Truyền thông và mạng máy tínhD119A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Điểm TN THPT
Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122Điểm TN THPT
Kỹ thuật môi trườngD115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm TN THPT
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm TN THPT
Tiếng Anh thương mạiD124A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1433/40Điểm TN THPT, TA hệ số 2
Ngôn ngữ AnhD125A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1433,25/40Điểm TN THPT, TA hệ số 2
Kinh tếD401A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,25Kinh tế vận tải biển, Điểm TN THPT
Kinh tếD410A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,25Kinh tế vận tải thủy, Điểm TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD407A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0126,25Logistics & chuỗi cung ứng, Điểm TN THPT
Kinh tếD402A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,75Kinh tế ngoại thương, Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanhD403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,75Điểm TN THPT
Quản trị tài chính kế toánD404A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,25Điểm TN THPT
Quản trị tài chính ngân hàngD411A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124Điểm TN THPT
LuậtD120A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25Luật hàng hải, Điểm TN THPT
Kinh tếH401A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,5Kinh tế vận tải biển (CLC), Điểm TN THPT
Kinh tếH402A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124Kinh tế ngoại thương (CLC), Điểm TN THPT
Điện tự động công nghiệpH105A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121CLC, Điểm TN THPT
Công nghệ thông tinH114A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,25CLC, Điểm TN THPT
Quản lý kinh doanh và marketingA403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1523,5Điểm TN THPT
Kinh tếA408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1522,75Kinh tế Hàng hải, Điểm TN THPT
Kinh doanh quốc tế và logisticsA409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1524,25Điểm TN THPT
Điều khiển tàu biểnS101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120Điểm TN THPT
Khai thác máy tàu biểnS102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Điểm TN THPT
Điều khiển tàu biểnD101Học bạHọc bạ24,75Xét học bạ
Khai thác máy tàu biểnD102Học bạHọc bạ23,5Xét học bạ
Quản lý hàng hảiD129Học bạHọc bạ27,5Xét học bạ
Điện tử viễn thôngD104Học bạHọc bạ26Xét học bạ
Điện tự động giao thông vận tảiD103Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Điện tự động công nghiệpD105Học bạHọc bạ26,5Xét học bạ
Tự động hóa hệ thống điệnD121Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Máy tàu thủyD106Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Máy và tự động hóa xếp dỡD109Học bạHọc bạ23,25Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khíD116Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tửD117Học bạHọc bạ25,75Xét học bạ
Kỹ thuật ô tôD122Học bạHọc bạ27,25Xét học bạ
Kỹ thuật nhiệt lạnhD123Học bạHọc bạ24,5Xét học bạ
Máy và tự động công nghiệpD128Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Xây dựng công trình thủyD110Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111Học bạHọc bạ23,5Xét học bạ
Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD113Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Kiến trúc và nội thấtD127Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Quản lý công trình xây dựngD130Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Công nghệ thông tinD114Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Công nghệ phần mềmD118Học bạHọc bạ27Xét học bạ
Truyền thông và mạng máy tínhD119Học bạHọc bạ26,5Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Xét học bạ
Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Kỹ thuật môi trườngD115Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Điện tự động công nghiệpH105Học bạHọc bạ23,5CLC, Xét học bạ
Công nghệ thông tinH114Học bạHọc bạ25,75CLC, Xét học bạ
Điều khiển tàu biểnS101Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Khai thác máy tàu biểnS102Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Năm 2021 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1034,25/40
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Luật7380101D120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,65
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,75
Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1522,15Kinh tế hàng hải (CT tiên tiến)
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123
Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124
Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,15
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,5
Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1034,75/40
Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,75Kinh tế ngoại thương
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,25
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,35
Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,25
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,85
Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04H01, H02, H03, H0414
Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,75
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0126,25
Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,35Kinh tế ngoại thương (CLC)
Điện tự động giao thông vận tải7520216D103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,35Kinh tế vận tải biển (CLC)
Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,5
Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1524
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75
Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,5
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C01221,35/1200
Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,4
Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1524,85CT tiên tiến
Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,4
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75
Điều khiển tàu biển7840106S101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Khai thác máy tàu biển7840106S102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Quản lý kỹ thuật công nghiệp7520103D131A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Năm 2020 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1029,5
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Luật7380101D120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,5
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75
Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1518
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119
Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121
Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,25
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,75
Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1030
Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,5
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,75
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75
Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5
Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04H01, H02, H03, H0419
Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,25Logistics và chuỗi cung ứng
Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121
Điện tự động giao thông vận tải7520216D103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,75
Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1520
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,75
Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122
Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1521
Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,25Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
Điều khiển tàu biển7840106S101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Khai thác máy tàu biển7840106S102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Năm 2019 · 73 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1427,5
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Luật7380101D120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Luật hàng hải
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,25
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1515Kinh tế Hàng hải
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114,75
Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,25
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,75
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,5
Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1427,75
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,25Kinh tế ngoại thương
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,5
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116,25Nhiệt lạnh
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5Nhiệt lạnh
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,75Kinh tế vận tải biển
Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Kinh tế vận tải thủy
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,25
Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121Chất lượng cao
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,5
Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04H01, H02, H03, H0422,5
Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04H01, H02, H03, H0420
Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Chất lượng cao
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122Logistics và chuỗi cung ứng
Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,25Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao)
Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Kinh tế vận tải biển (chất lượng cao)
Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,75
Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1517,75
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,5
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,75
Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,25
Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1518,75
Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114,5
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114,25
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Chất lượng cao
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Chất lượng cao
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
Năm 2018 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1025,5Tiếng Anh hệ số 2
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Luật7380101D120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Luật hàng hải
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,25
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Chuyên ngành kỹ thuật cơ khí
Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1516Kinh tế Hàng hải
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5
Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10A01, D01, D14, D1025Tiếng Anh hệ số 2
Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,5Kinh tế ngoại thương
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Nhiệt lạnh
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Chuyên ngành kỹ thuật môi trường
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114,5
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Kinh tế vận tải biển
Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5Kinh tế vận tải thủy
Kiến trúc và nội thất7580201D127V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0320Vẽ Mỹ thuật hệ số 2
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5
Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Chất lượng cao
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120Logistics và chuỗi cung ứng
Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao)
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114,5Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao)
Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5
Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1517,5
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5
Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1518,5
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Chất lượng cao
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0314Vẽ Mỹ Thuật hệ số 2
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
Năm 2017 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1429,17Tiếng Anh nhân đôi
Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116,5
Luật7380101D120D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0115,5Luật hàng hải
Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1516,75Kinh tế hàng hải
Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kỹ thuật hóa dầu7520320D126A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,75
Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D10, D14A01, D01, D10, D1428,67Tiếng Anh nhân đôi
Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122Kinh tế ngoại thương
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Nhiệt lạnh
Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,75
Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,5Kinh tế vận tải biển
Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118Kinh tế vận tải thủy
Công nghệ thông tin7480201H114D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0116Chất lượng cao
Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0121,5Logistics và chuỗi cung ứng
Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5Kinh tế ngoại thương ( chất lượng cao)
Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,25Kinh tế vận tải biển ( chất lượng cao)
Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,25
Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1515,5
Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15A01, D01, D07, D1518,75
Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,75
Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Chất lượng cao
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kiến trúc dân dụng và công nghiệp7580201D127H01, H02, H03, H04H01, H02, H03, H0420,67Vẽ hệ số hai
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0116Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vimaru.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc