
Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2026
Đại Học Hàng Hải (mã HHA, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 55 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HHA
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 55
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,1 · Logistics và chuỗi cung ứng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,5 · Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 329 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01 | D01 | 20 | 21,19−1,19 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403A01 | A01 | 19,5 | 21,19−1,69 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D09 | D09 | 19,85 | 21,19−1,34 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D10 | D10 | 19,3 | 21,19−1,89 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D14 | D14 | 20,25 | 21,19−0,94 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D15 | D15 | 19,7 | 21,19−1,49 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01 | D01 | 20 | 20,46−0,46 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404A01 | A01 | 19,5 | 20,46−0,96 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D09 | D09 | 19,85 | 20,46−0,61 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D10 | D10 | 19,3 | 20,46−1,16 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D14 | D14 | 20,25 | 20,46−0,21 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D15 | D15 | 19,7 | 20,46−0,76 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D01 | D01 | 20,75 | 20,71+0,04 |
| Kinh tế Hàng hảiA408A01 | A01 | 20,25 | 20,71−0,46 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D09 | D09 | 20,6 | 20,71−0,11 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D10 | D10 | 20,05 | 20,71−0,66 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D14 | D14 | 21 | 20,71+0,29 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D15 | D15 | 20,45 | 20,71−0,26 |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01 | D01 | 22,5 | — |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409A01 | A01 | 22 | — |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D09 | D09 | 22,35 | — |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D10 | D10 | 21,8 | — |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D14 | D14 | 22,75 | — |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D15 | D15 | 22,2 | — |
| Điều khiển tàu biểnD101D01 | D01 | 22,75 | 22,6+0,15 |
| Điều khiển tàu biểnD101A00 | A00 | 22,9 | 22,6+0,3 |
| Điều khiển tàu biểnD101A01 | A01 | 22,25 | 22,6−0,35 |
| Điều khiển tàu biểnD101C01 | C01 | 23 | 22,6+0,4 |
| Điều khiển tàu biểnD101C02 | C02 | 23,35 | 22,6+0,75 |
| Điều khiển tàu biểnD101X02 | X02 | 23,25 | 22,6+0,65 |
| Khai thác máy tàu biểnD102D01 | D01 | 22 | 21,35+0,65 |
| Khai thác máy tàu biểnD102A00 | A00 | 22,15 | 21,35+0,8 |
| Khai thác máy tàu biểnD102A01 | A01 | 21,5 | 21,35+0,15 |
| Khai thác máy tàu biểnD102C01 | C01 | 22,25 | 21,35+0,9 |
| Khai thác máy tàu biểnD102C02 | C02 | 22,6 | 21,35+1,25 |
| Khai thác máy tàu biểnD102X02 | X02 | 22,5 | 21,35+1,15 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103D01 | D01 | 21,1 | 20,85+0,25 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103A00 | A00 | 21,25 | 20,85+0,4 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103A01 | A01 | 20,6 | 20,85−0,25 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103C01 | C01 | 21,35 | 20,85+0,5 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103C02 | C02 | 21,7 | 20,85+0,85 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103X02 | X02 | 21,6 | 20,85+0,75 |
| Điện tử viễn thôngD104D01 | D01 | 22 | 22,4−0,4 |
| Điện tử viễn thôngD104A00 | A00 | 22,15 | 22,4−0,25 |
| Điện tử viễn thôngD104A01 | A01 | 21,5 | 22,4−0,9 |
| Điện tử viễn thôngD104C01 | C01 | 22,25 | 22,4−0,15 |
| Điện tử viễn thôngD104C02 | C02 | 22,6 | 22,4+0,2 |
| Điện tử viễn thôngD104X02 | X02 | 22,5 | 22,4+0,1 |
| Điện tự động công nghiệpD105D01 | D01 | 24 | 23,85+0,15 |
| Điện tự động công nghiệpD105A00 | A00 | 24,15 | 23,85+0,3 |
| Điện tự động công nghiệpD105A01 | A01 | 23,5 | 23,85−0,35 |
| Điện tự động công nghiệpD105C01 | C01 | 24,25 | 23,85+0,4 |
| Điện tự động công nghiệpD105C02 | C02 | 24,6 | 23,85+0,75 |
| Điện tự động công nghiệpD105X02 | X02 | 24,5 | 23,85+0,65 |
| Máy tàu thủyD106D01 | D01 | 20,85 | 20,85 |
| Máy tàu thủyD106A00 | A00 | 21 | 20,85+0,15 |
| Máy tàu thủyD106A01 | A01 | 20,35 | 20,85−0,5 |
| Máy tàu thủyD106C01 | C01 | 21,1 | 20,85+0,25 |
| Máy tàu thủyD106C02 | C02 | 21,45 | 20,85+0,6 |
| Máy tàu thủyD106X02 | X02 | 21,35 | 20,85+0,5 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01 | D01 | 20,5 | 20,35+0,15 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107A00 | A00 | 20,65 | 20,35+0,3 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107A01 | A01 | 20 | 20,35−0,35 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107C01 | C01 | 20,75 | 20,35+0,4 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107C02 | C02 | 21,1 | 20,35+0,75 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107X02 | X02 | 21 | 20,35+0,65 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01 | D01 | 20,25 | 19,85+0,4 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108A00 | A00 | 20,4 | 19,85+0,55 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108A01 | A01 | 19,75 | 19,85−0,1 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108C01 | C01 | 20,5 | 19,85+0,65 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108C02 | C02 | 20,85 | 19,85+1 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108X02 | X02 | 20,75 | 19,85+0,9 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01 | D01 | 20,8 | 20,6+0,2 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109A00 | A00 | 20,95 | 20,6+0,35 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109A01 | A01 | 20,3 | 20,6−0,3 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109C01 | C01 | 21,05 | 20,6+0,45 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109C02 | C02 | 21,4 | 20,6+0,8 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109X02 | X02 | 21,3 | 20,6+0,7 |
| Xây dựng công trình thủyD110D01 | D01 | 19 | 19,35−0,35 |
| Xây dựng công trình thủyD110A00 | A00 | 19,15 | 19,35−0,2 |
| Xây dựng công trình thủyD110A01 | A01 | 18,5 | 19,35−0,85 |
| Xây dựng công trình thủyD110C01 | C01 | 19,25 | 19,35−0,1 |
| Xây dựng công trình thủyD110C02 | C02 | 19,6 | 19,35+0,25 |
| Xây dựng công trình thủyD110X02 | X02 | 19,5 | 19,35+0,15 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01 | D01 | 21 | 20,85+0,15 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A00 | A00 | 21,15 | 20,85+0,3 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A01 | A01 | 20,5 | 20,85−0,35 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111C01 | C01 | 21,25 | 20,85+0,4 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111C02 | C02 | 21,6 | 20,85+0,75 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111X02 | X02 | 21,5 | 20,85+0,65 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01 | D01 | 19,6 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112A00 | A00 | 19,75 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112A01 | A01 | 19,1 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112C01 | C01 | 19,85 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112C02 | C02 | 20,2 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112X02 | X02 | 20,1 | — |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01 | D01 | 19,2 | 20,35−1,15 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113A00 | A00 | 19,35 | 20,35−1 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113A01 | A01 | 18,7 | 20,35−1,65 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113C01 | C01 | 19,45 | 20,35−0,9 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113C02 | C02 | 19,8 | 20,35−0,55 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113X02 | X02 | 19,7 | 20,35−0,65 |
| Công nghệ thông tinD114D01 | D01 | 23 | — |
| Công nghệ thông tinD114A00 | A00 | 23,15 | — |
| Công nghệ thông tinD114A01 | A01 | 22,5 | — |
| Công nghệ thông tinD114C01 | C01 | 23,25 | — |
| Công nghệ thông tinD114C02 | C02 | 23,6 | — |
| Công nghệ thông tinD114X02 | X02 | 23,5 | — |
| Kỹ thuật môi trườngD115D01 | D01 | 20,1 | 21,1−1 |
| Kỹ thuật môi trườngD115A00 | A00 | 20,25 | 21,1−0,85 |
| Kỹ thuật môi trườngD115A01 | A01 | 19,6 | 21,1−1,5 |
| Kỹ thuật môi trườngD115C01 | C01 | 20,35 | 21,1−0,75 |
| Kỹ thuật môi trườngD115C02 | C02 | 20,7 | 21,1−0,4 |
| Kỹ thuật môi trườngD115X02 | X02 | 20,6 | 21,1−0,5 |
| Kỹ thuật cơ khíD116D01 | D01 | 22,6 | 22,1+0,5 |
| Kỹ thuật cơ khíD116A00 | A00 | 22,75 | 22,1+0,65 |
| Kỹ thuật cơ khíD116A01 | A01 | 22,1 | 22,1 |
| Kỹ thuật cơ khíD116C01 | C01 | 22,85 | 22,1+0,75 |
| Kỹ thuật cơ khíD116C02 | C02 | 23,2 | 22,1+1,1 |
| Kỹ thuật cơ khíD116X02 | X02 | 23,1 | 22,1+1 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117D01 | D01 | 23,5 | 23,1+0,4 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117A00 | A00 | 23,65 | 23,1+0,55 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117A01 | A01 | 23 | 23,1−0,1 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117C01 | C01 | 23,75 | 23,1+0,65 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117C02 | C02 | 24,1 | 23,1+1 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117X02 | X02 | 24 | 23,1+0,9 |
| Công nghệ phần mềmD118D01 | D01 | 22 | — |
| Công nghệ phần mềmD118A00 | A00 | 22,15 | — |
| Công nghệ phần mềmD118A01 | A01 | 21,5 | — |
| Công nghệ phần mềmD118C01 | C01 | 22,25 | — |
| Công nghệ phần mềmD118C02 | C02 | 22,6 | — |
| Công nghệ phần mềmD118X02 | X02 | 22,5 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01 | D01 | 21,55 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119A00 | A00 | 21,7 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119A01 | A01 | 21,05 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119C01 | C01 | 21,8 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119C02 | C02 | 22,15 | — |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119X02 | X02 | 22,05 | — |
| Luật hàng hảiD120D01 | D01 | 23,2 | 23,6−0,4 |
| Luật hàng hảiD120A01 | A01 | 22,7 | 23,6−0,9 |
| Luật hàng hảiD120C03 | C03 | 23,75 | 23,6+0,15 |
| Luật hàng hảiD120C04 | C04 | 19,75 | 23,6−3,85 |
| Luật hàng hảiD120D14 | D14 | 23,45 | 23,6−0,15 |
| Luật hàng hảiD120D15 | D15 | 22,9 | 23,6−0,7 |
| Luật hàng hảiD120C00 | C00 | 23,5 | 23,6−0,1 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121D01 | D01 | 23,1 | 22,6+0,5 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121A00 | A00 | 23,25 | 22,6+0,65 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121A01 | A01 | 22,6 | 22,6 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121C01 | C01 | 23,35 | 22,6+0,75 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121C02 | C02 | 23,7 | 22,6+1,1 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121X02 | X02 | 23,6 | 22,6+1 |
| Kỹ thuật ô tôD122D01 | D01 | 22,4 | 22,85−0,45 |
| Kỹ thuật ô tôD122A00 | A00 | 22,55 | 22,85−0,3 |
| Kỹ thuật ô tôD122A01 | A01 | 21,9 | 22,85−0,95 |
| Kỹ thuật ô tôD122C01 | C01 | 22,65 | 22,85−0,2 |
| Kỹ thuật ô tôD122C02 | C02 | 23 | 22,85+0,15 |
| Kỹ thuật ô tôD122X02 | X02 | 22,9 | 22,85+0,05 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01 | D01 | 21,5 | 20,67+0,83 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A00 | A00 | 21,65 | 20,67+0,98 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A01 | A01 | 21 | 20,67+0,33 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123C01 | C01 | 21,75 | 20,67+1,08 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123C02 | C02 | 22,1 | 20,67+1,43 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123X02 | X02 | 22 | 20,67+1,33 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D01 | D01 | 21 | 27,61−6,61 |
| Tiếng Anh thương mạiD124A01 | A01 | 20,5 | 27,61−7,11 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D09 | D09 | 20,85 | 27,61−6,76 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D10 | D10 | 20,3 | 27,61−7,31 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D14 | D14 | 21,25 | 27,61−6,36 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D15 | D15 | 20,7 | 27,61−6,91 |
| Ngôn ngữ AnhD125D01 | D01 | 21,75 | — |
| Ngôn ngữ AnhD125A01 | A01 | 21,25 | — |
| Ngôn ngữ AnhD125D09 | D09 | 21,6 | — |
| Ngôn ngữ AnhD125D10 | D10 | 21,05 | — |
| Ngôn ngữ AnhD125D14 | D14 | 22 | — |
| Ngôn ngữ AnhD125D15 | D15 | 21,45 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01 | D01 | 21,5 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A00 | A00 | 21,65 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A01 | A01 | 21 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126C01 | C01 | 21,75 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126C02 | C02 | 22,1 | — |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126X02 | X02 | 22 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01 | D01 | 18 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127A00 | A00 | 18,15 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127A01 | A01 | 17,5 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127C01 | C01 | 18,25 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127C02 | C02 | 18,6 | — |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127X02 | X02 | 18,5 | — |
| Máy & tự động công nghiệpD128D01 | D01 | 22,4 | 21,17+1,23 |
| Máy & tự động công nghiệpD128A00 | A00 | 22,55 | 21,17+1,38 |
| Máy & tự động công nghiệpD128A01 | A01 | 21,9 | 21,17+0,73 |
| Máy & tự động công nghiệpD128C01 | C01 | 22,65 | 21,17+1,48 |
| Máy & tự động công nghiệpD128C02 | C02 | 23 | 21,17+1,83 |
| Máy & tự động công nghiệpD128X02 | X02 | 22,9 | 21,17+1,73 |
| Quản lý hàng hảiD129D01 | D01 | 23,75 | 23,85−0,1 |
| Quản lý hàng hảiD129A00 | A00 | 23,9 | 23,85+0,05 |
| Quản lý hàng hảiD129A01 | A01 | 23,25 | 23,85−0,6 |
| Quản lý hàng hảiD129C01 | C01 | 24 | 23,85+0,15 |
| Quản lý hàng hảiD129C02 | C02 | 24,35 | 23,85+0,5 |
| Quản lý hàng hảiD129X02 | X02 | 24,25 | 23,85+0,4 |
| Quản lý công trình xây dựngD130D01 | D01 | 20 | 20,42−0,42 |
| Quản lý công trình xây dựngD130A00 | A00 | 20,15 | 20,42−0,27 |
| Quản lý công trình xây dựngD130A01 | A01 | 19,5 | 20,42−0,92 |
| Quản lý công trình xây dựngD130C01 | C01 | 20,25 | 20,42−0,17 |
| Quản lý công trình xây dựngD130C02 | C02 | 20,6 | 20,42+0,18 |
| Quản lý công trình xây dựngD130X02 | X02 | 20,5 | 20,42+0,08 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01 | D01 | 22,75 | — |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131A00 | A00 | 22,9 | — |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131A01 | A01 | 22,25 | — |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131C01 | C01 | 23 | — |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131C02 | C02 | 23,35 | — |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131X02 | X02 | 23,25 | — |
| Luật kinh doanhD132D01 | D01 | 23,2 | 23,44−0,24 |
| Luật kinh doanhD132A01 | A01 | 22,7 | 23,44−0,74 |
| Luật kinh doanhD132C03 | C03 | 23,75 | 23,44+0,31 |
| Luật kinh doanhD132C04 | C04 | 22,25 | 23,44−1,19 |
| Luật kinh doanhD132D14 | D14 | 23,45 | 23,44+0,01 |
| Luật kinh doanhD132D15 | D15 | 22,9 | 23,44−0,54 |
| Luật kinh doanhD132C00 | C00 | 23,5 | 23,44+0,06 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01 | D01 | 18 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133A00 | A00 | 18,15 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133A01 | A01 | 17,5 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133C01 | C01 | 18,25 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133C02 | C02 | 18,6 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133X02 | X02 | 18,5 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01 | D01 | 19,5 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134A00 | A00 | 19,65 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134A01 | A01 | 19 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134C01 | C01 | 19,75 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134C02 | C02 | 20,1 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134X02 | X02 | 20 | — |
| Cơ khí thông minh và robotD135D01 | D01 | 19,75 | — |
| Cơ khí thông minh và robotD135A01 | A01 | 19,25 | — |
| Cơ khí thông minh và robotD135C01 | C01 | 20 | — |
| Cơ khí thông minh và robotD135C02 | C02 | 20,35 | — |
| Cơ khí thông minh và robotD135X02 | X02 | 20,25 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01 | D01 | 22,25 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136A01 | A01 | 21,75 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136C01 | C01 | 22,5 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136C02 | C02 | 22,85 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136X02 | X02 | 22,75 | — |
| Kinh tế vận tải biểnD401D01 | D01 | 24,65 | 21,42+3,23 |
| Kinh tế vận tải biểnD401A01 | A01 | 24,15 | 21,42+2,73 |
| Kinh tế vận tải biểnD401C01 | C01 | 24,9 | 21,42+3,48 |
| Kinh tế vận tải biểnD401C03 | C03 | 25,2 | 21,42+3,78 |
| Kinh tế vận tải biểnD401C04 | C04 | 24,65 | 21,42+3,23 |
| Kinh tế vận tải biểnD401D09 | D09 | 24,5 | 21,42+3,08 |
| Kinh tế ngoại thươngD402D01 | D01 | 24,75 | 23,75+1 |
| Kinh tế ngoại thươngD402A01 | A01 | 24,25 | 23,75+0,5 |
| Kinh tế ngoại thươngD402C01 | C01 | 25 | 23,75+1,25 |
| Kinh tế ngoại thươngD402C03 | C03 | 25,3 | 23,75+1,55 |
| Kinh tế ngoại thươngD402C04 | C04 | 24,75 | 23,75+1 |
| Kinh tế ngoại thươngD402D09 | D09 | 24,6 | 23,75+0,85 |
| Quản trị kinh doanhD403D01 | D01 | 23,6 | — |
| Quản trị kinh doanhD403A01 | A01 | 23,1 | — |
| Quản trị kinh doanhD403C01 | C01 | 23,85 | — |
| Quản trị kinh doanhD403C03 | C03 | 24,15 | — |
| Quản trị kinh doanhD403C04 | C04 | 23,6 | — |
| Quản trị kinh doanhD403D09 | D09 | 23,45 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404D01 | D01 | 23,35 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404A01 | A01 | 22,85 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404C01 | C01 | 23,6 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404C03 | C03 | 23,9 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404C04 | C04 | 23,35 | — |
| Quản trị tài chính kế toánD404D09 | D09 | 23,2 | — |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407D01 | D01 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407A01 | A01 | 25,05 | 24,88+0,17 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407C01 | C01 | 25,8 | 24,88+0,92 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407C03 | C03 | 26,1 | 24,88+1,22 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407C04 | C04 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407D09 | D09 | 25,4 | 24,88+0,52 |
| Kinh tế vận tải thủyD410D01 | D01 | 24,1 | 22,63+1,47 |
| Kinh tế vận tải thủyD410A01 | A01 | 23,6 | 22,63+0,97 |
| Kinh tế vận tải thủyD410C01 | C01 | 24,35 | 22,63+1,72 |
| Kinh tế vận tải thủyD410C03 | C03 | 24,65 | 22,63+2,02 |
| Kinh tế vận tải thủyD410C04 | C04 | 24,1 | 22,63+1,47 |
| Kinh tế vận tải thủyD410D09 | D09 | 23,95 | 22,63+1,32 |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411D01 | D01 | 23,25 | — |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411A01 | A01 | 22,75 | — |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411C01 | C01 | 23,5 | — |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411C03 | C03 | 23,8 | — |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411C04 | C04 | 23,25 | — |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411D09 | D09 | 23,1 | — |
| Truyền thông marketingD412D01 | D01 | 24 | 23,03+0,97 |
| Truyền thông marketingD412A01 | A01 | 23,5 | 23,03+0,47 |
| Truyền thông marketingD412C01 | C01 | 24,25 | 23,03+1,22 |
| Truyền thông marketingD412C03 | C03 | 24,55 | 23,03+1,52 |
| Truyền thông marketingD412C04 | C04 | 24 | 23,03+0,97 |
| Truyền thông marketingD412D09 | D09 | 23,85 | 23,03+0,82 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01 | D01 | 23,4 | — |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413A01 | A01 | 22,9 | — |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413C01 | C01 | 23,65 | — |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413C04 | C04 | 23,4 | — |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D09 | D09 | 23,25 | — |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01 | D01 | 20 | 19,67+0,33 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105A00 | A00 | 20,15 | 19,67+0,48 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105A01 | A01 | 19,5 | 19,67−0,17 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105C01 | C01 | 20,25 | 19,67+0,58 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105C02 | C02 | 20,6 | 19,67+0,93 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105X02 | X02 | 20,5 | 19,67+0,83 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01 | D01 | 19,5 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114A00 | A00 | 19,65 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114A01 | A01 | 19 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114C01 | C01 | 19,75 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114C02 | C02 | 20,1 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114X02 | X02 | 20 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01 | D01 | 22,55 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401A01 | A01 | 22,05 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C01 | C01 | 22,8 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C03 | C03 | 23,1 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401C04 | C04 | 22,55 | — |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D09 | D09 | 22,4 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01 | D01 | 22,85 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402A01 | A01 | 22,35 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C01 | C01 | 23,1 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C03 | C03 | 23,4 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402C04 | C04 | 22,85 | — |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D09 | D09 | 22,7 | — |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01 | D01 | 21,5 | 21,1+0,4 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101A00 | A00 | 21,65 | 21,1+0,55 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101A01 | A01 | 21 | 21,1−0,1 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101C01 | C01 | 21,75 | 21,1+0,65 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101C02 | C02 | 22,1 | 21,1+1 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101X02 | X02 | 22 | 21,1+0,9 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01 | D01 | 20,25 | 19,85+0,4 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102A00 | A00 | 20,4 | 19,85+0,55 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102A01 | A01 | 19,75 | 19,85−0,1 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102C01 | C01 | 20,5 | 19,85+0,65 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102C02 | C02 | 20,85 | 19,85+1 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102X02 | X02 | 20,75 | 19,85+0,9 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 36 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều khiển tàu biểnD101D01 | D01 | 22,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biểnD102D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103D01 | D01 | 21,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tử viễn thôngD104D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệpD105D01 | D01 | 24 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy tàu thủyD106D01 | D01 | 20,85 | Tổ hợp gốc D01 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01 | D01 | 20,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01 | D01 | 20,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01 | D01 | 20,8 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng công trình thủyD110D01 | D01 | 19 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01 | D01 | 21 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01 | D01 | 19,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01 | D01 | 19,2 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tinD114D01 | D01 | 23 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật môi trườngD115D01 | D01 | 20,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khíD116D01 | D01 | 22,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117D01 | D01 | 23,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ phần mềmD118D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01 | D01 | 21,55 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121D01 | D01 | 23,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật ô tôD122D01 | D01 | 22,4 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01 | D01 | 18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động công nghiệpD128D01 | D01 | 22,4 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý hàng hảiD129D01 | D01 | 23,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý công trình xây dựngD130D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01 | D01 | 22,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01 | D01 | 18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01 | D01 | 19,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Cơ khí thông minh và robotD135D01 | D01 | 19,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01 | D01 | 22,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01 | D01 | 19,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01 | D01 | 20,25 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 55 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403Q00 | Q00 | 83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404Q00 | Q00 | 83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế Hàng hảiA408Q00 | Q00 | 87 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409Q00 | Q00 | 96 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biểnD101Q00 | Q00 | 98 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biểnD102Q00 | Q00 | 94 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103Q00 | Q00 | 89 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tử viễn thôngD104Q00 | Q00 | 94 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệpD105Q00 | Q00 | 104 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy tàu thủyD106Q00 | Q00 | 88 | Tổ hợp gốc D01 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107Q00 | Q00 | 86 | Tổ hợp gốc D01 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108Q00 | Q00 | 85 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109Q00 | Q00 | 87 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng công trình thủyD110Q00 | Q00 | 78 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111Q00 | Q00 | 88 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112Q00 | Q00 | 81 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113Q00 | Q00 | 79 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tinD114Q00 | Q00 | 99 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật môi trườngD115Q00 | Q00 | 84 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khíD116Q00 | Q00 | 97 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117Q00 | Q00 | 102 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ phần mềmD118Q00 | Q00 | 94 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119Q00 | Q00 | 91 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật hàng hảiD120Q00 | Q00 | 100 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121Q00 | Q00 | 100 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật ô tôD122Q00 | Q00 | 96 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123Q00 | Q00 | 91 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tiếng Anh thương mạiD124Q00 | Q00 | 88 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ AnhD125Q00 | Q00 | 92 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126Q00 | Q00 | 91 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127Q00 | Q00 | 74 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động công nghiệpD128Q00 | Q00 | 96 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý hàng hảiD129Q00 | Q00 | 103 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý công trình xây dựngD130Q00 | Q00 | 83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131Q00 | Q00 | 98 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật kinh doanhD132Q00 | Q00 | 100 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133Q00 | Q00 | 74 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134Q00 | Q00 | 81 | Tổ hợp gốc D01 |
| Cơ khí thông minh và robotD135Q00 | Q00 | 82 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136Q00 | Q00 | 95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biểnD401Q00 | Q00 | 108 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thươngD402Q00 | Q00 | 109 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanhD403Q00 | Q00 | 102 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính kế toánD404Q00 | Q00 | 101 | Tổ hợp gốc D01 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407Q00 | Q00 | 113 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải thủyD410Q00 | Q00 | 105 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411Q00 | Q00 | 100 | Tổ hợp gốc D01 |
| Truyền thông marketingD412Q00 | Q00 | 104 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413Q00 | Q00 | 101 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105Q00 | Q00 | 83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114Q00 | Q00 | 81 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401Q00 | Q00 | 97 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402Q00 | Q00 | 98 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101Q00 | Q00 | 91 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102Q00 | Q00 | 85 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 55 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01 | D01 | 761,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01 | D01 | 761,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D01 | D01 | 794,88 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01 | D01 | 874,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biểnD101D01 | D01 | 885,92 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biểnD102D01 | D01 | 851,67 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103D01 | D01 | 810,57 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tử viễn thôngD104D01 | D01 | 851,67 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệpD105D01 | D01 | 943 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy tàu thủyD106D01 | D01 | 799,33 | Tổ hợp gốc D01 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01 | D01 | 783,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01 | D01 | 772,63 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01 | D01 | 797,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng công trình thủyD110D01 | D01 | 717 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01 | D01 | 806 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01 | D01 | 743,7 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01 | D01 | 725,9 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tinD114D01 | D01 | 897,33 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật môi trườngD115D01 | D01 | 765,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khíD116D01 | D01 | 879,07 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117D01 | D01 | 920,17 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ phần mềmD118D01 | D01 | 851,67 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01 | D01 | 831,12 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật hàng hảiD120D01 | D01 | 906,47 | Tổ h���p gốc D01 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121D01 | D01 | 901,9 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật ô tôD122D01 | D01 | 869,93 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01 | D01 | 828,83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D01 | D01 | 806 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ AnhD125D01 | D01 | 840,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01 | D01 | 828,83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01 | D01 | 672 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động công nghiệpD128D01 | D01 | 869,93 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý hàng hảiD129D01 | D01 | 931,58 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý công trình xây dựngD130D01 | D01 | 761,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01 | D01 | 885,92 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật kinh doanhD132D01 | D01 | 906,47 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01 | D01 | 672 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01 | D01 | 739,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Cơ khí thông minh và robotD135D01 | D01 | 750,38 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01 | D01 | 863,08 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biểnD401D01 | D01 | 989,8 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thươngD402D01 | D01 | 997 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanhD403D01 | D01 | 924,73 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính kế toánD404D01 | D01 | 913,32 | Tổ hợp gốc D01 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407D01 | D01 | 1054,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải thủyD410D01 | D01 | 950,2 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411D01 | D01 | 908,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Truyền thông marketingD412D01 | D01 | 943 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01 | D01 | 915,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01 | D01 | 761,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01 | D01 | 739,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01 | D01 | 876,78 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01 | D01 | 890,48 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01 | D01 | 828,83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01 | D01 | 772,63 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 55 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403K00 | K00 | 55,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404K00 | K00 | 55,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế Hàng hảiA408K00 | K00 | 57,71 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409K00 | K00 | 62,62 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biểnD101K00 | K00 | 63,34 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biểnD102K00 | K00 | 61,18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103K00 | K00 | 58,59 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tử viễn thôngD104K00 | K00 | 61,18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệpD105K00 | K00 | 66,94 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy tàu thủyD106K00 | K00 | 57,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107K00 | K00 | 57,13 | Tổ hợp gốc D01 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108K00 | K00 | 56,54 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109K00 | K00 | 57,83 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng công trình thủyD110K00 | K00 | 53,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111K00 | K00 | 58,3 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112K00 | K00 | 55,01 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113K00 | K00 | 54,07 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tinD114K00 | K00 | 64,06 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật môi trườngD115K00 | K00 | 56,19 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khíD116K00 | K00 | 62,91 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117K00 | K00 | 65,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ phần mềmD118K00 | K00 | 61,18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119K00 | K00 | 59,88 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật hàng hảiD120K00 | K00 | 64,64 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121K00 | K00 | 64,35 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật ô tôD122K00 | K00 | 62,33 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123K00 | K00 | 59,74 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tiếng Anh thương mạiD124K00 | K00 | 58,3 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ AnhD125K00 | K00 | 60,46 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126K00 | K00 | 59,74 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127K00 | K00 | 51,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động công nghiệpD128K00 | K00 | 62,33 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý hàng hảiD129K00 | K00 | 66,22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý công trình xây dựngD130K00 | K00 | 55,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131K00 | K00 | 63,34 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật kinh doanhD132K00 | K00 | 64,64 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133K00 | K00 | 51,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134K00 | K00 | 54,77 | Tổ hợp gốc D01 |
| Cơ khí thông minh và robotD135K00 | K00 | 55,36 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136K00 | K00 | 61,9 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biểnD401K00 | K00 | 69,71 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thươngD402K00 | K00 | 70,14 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanhD403K00 | K00 | 65,79 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính kế toánD404K00 | K00 | 65,07 | Tổ hợp gốc D01 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407K00 | K00 | 73,56 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải thủyD410K00 | K00 | 67,37 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411K00 | K00 | 64,78 | Tổ hợp gốc D01 |
| Truyền thông marketingD412K00 | K00 | 66,94 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413K00 | K00 | 65,21 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105K00 | K00 | 55,95 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114K00 | K00 | 54,77 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401K00 | K00 | 62,76 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402K00 | K00 | 63,63 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101K00 | K00 | 59,74 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102K00 | K00 | 56,54 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 56 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 20 | Tổ hợp g���c D01 |
| Quản lý kinh doanh & MarketingA403D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA404D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế Hàng hảiA408D01 | D01 | 20,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409D01 | D01 | 22,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biểnD101D01 | D01 | 22,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biểnD102D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103D01 | D01 | 21,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tử viễn thôngD104D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệpD105D01 | D01 | 24 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy tàu thủyD106D01 | D01 | 20,85 | Tổ hợp gốc D01 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiD107D01 | D01 | 20,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơiD108D01 | D01 | 20,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡD109D01 | D01 | 20,8 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng công trình thủyD110D01 | D01 | 19 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111D01 | D01 | 21 | Tổ hợp gốc D01 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệpD112D01 | D01 | 19,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngD113D01 | D01 | 19,2 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tinD114D01 | D01 | 23 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật môi trườngD115D01 | D01 | 20,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khíD116D01 | D01 | 22,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117D01 | D01 | 23,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ phần mềmD118D01 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạngD119D01 | D01 | 21,55 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật hàng hảiD120D01 | D01 | 23,2 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121D01 | D01 | 23,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật ô tôD122D01 | D01 | 22,4 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tiếng Anh thương mạiD124D01 | D01 | 21 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ AnhD125D01 | D01 | 21,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)D127D01 | D01 | 18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Máy & tự động công nghiệpD128D01 | D01 | 22,4 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý hàng hảiD129D01 | D01 | 23,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý công trình xây dựngD130D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệpD131D01 | D01 | 22,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Luật kinh doanhD132D01 | D01 | 23,2 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngD133D01 | D01 | 18 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý môi trường & tài nguyênD134D01 | D01 | 19,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Cơ khí thông minh và robotD135D01 | D01 | 19,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tự động hoá và điều khiển thông minhD136D01 | D01 | 22,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biểnD401D01 | D01 | 24,65 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thươngD402D01 | D01 | 24,75 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanhD403D01 | D01 | 23,6 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính kế toánD404D01 | D01 | 23,35 | Tổ hợp gốc D01 |
| Logistics và chuỗi cung ứngD407D01 | D01 | 25,55 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải thủyD410D01 | D01 | 24,1 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411D01 | D01 | 23,25 | Tổ hợp gốc D01 |
| Truyền thông marketingD412D01 | D01 | 24 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hảiD413D01 | D01 | 23,4 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC)H105D01 | D01 | 20 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (nâng cao)H114D01 | D01 | 19,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao)H401D01 | D01 | 22,55 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao)H402D01 | D01 | 22,85 | Tổ hợp gốc D01 |
| Điều khiển tàu biển (chọn)S101D01 | D01 | 21,5 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khai thác máy tàu biển (chọn)S102D01 | D01 | 20,25 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải các năm trước
Năm 2022 · 79 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều khiển tàu biểnD101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,75 | Điểm TN THPT |
| Khai thác máy tàu biểnD102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19 | Điểm TN THPT |
| Quản lý hàng hảiD129A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 | Điểm TN THPT |
| Điện tử viễn thôngD104A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 | Điểm TN THPT |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Điểm TN THPT |
| Điện tự động công nghiệpD105A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 | Điểm TN THPT |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 | Điểm TN THPT |
| Máy tàu thủyD106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TN THPT |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Máy và tự động hóa xếp dỡD109A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,5 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíD116A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,75 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôD122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,25 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,25 | Điểm TN THPT |
| Máy và tự động công nghiệpD128A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 | Điểm TN THPT |
| Xây dựng công trình thủyD110A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TN THPT |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD113A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Kiến trúc và nội thấtD127A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm TN THPT |
| Quản lý công trình xây dựngD130A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tinD114A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,25 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ phần mềmD118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,25 | Điểm TN THPT |
| Truyền thông và mạng máy tínhD119A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Điểm TN THPT |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật môi trườngD115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm TN THPT |
| Tiếng Anh thương mạiD124A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 33/40 | Điểm TN THPT, TA hệ số 2 |
| Ngôn ngữ AnhD125A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 33,25/40 | Điểm TN THPT, TA hệ số 2 |
| Kinh tếD401A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,25 | Kinh tế vận tải biển, Điểm TN THPT |
| Kinh tếD410A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,25 | Kinh tế vận tải thủy, Điểm TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD407A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,25 | Logistics & chuỗi cung ứng, Điểm TN THPT |
| Kinh tếD402A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,75 | Kinh tế ngoại thương, Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanhD403A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,75 | Điểm TN THPT |
| Quản trị tài chính kế toánD404A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,25 | Điểm TN THPT |
| Quản trị tài chính ngân hàngD411A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | Điểm TN THPT |
| LuậtD120A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 | Luật hàng hải, Điểm TN THPT |
| Kinh tếH401A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 | Kinh tế vận tải biển (CLC), Điểm TN THPT |
| Kinh tếH402A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | Kinh tế ngoại thương (CLC), Điểm TN THPT |
| Điện tự động công nghiệpH105A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21 | CLC, Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tinH114A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,25 | CLC, Điểm TN THPT |
| Quản lý kinh doanh và marketingA403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 23,5 | Điểm TN THPT |
| Kinh tếA408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 22,75 | Kinh tế Hàng hải, Điểm TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế và logisticsA409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 24,25 | Điểm TN THPT |
| Điều khiển tàu biểnS101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Điểm TN THPT |
| Khai thác máy tàu biểnS102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | Điểm TN THPT |
| Điều khiển tàu biểnD101Học bạ | Học bạ | 24,75 | Xét học bạ |
| Khai thác máy tàu biểnD102Học bạ | Học bạ | 23,5 | Xét học bạ |
| Quản lý hàng hảiD129Học bạ | Học bạ | 27,5 | Xét học bạ |
| Điện tử viễn thôngD104Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Điện tự động giao thông vận tảiD103Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Điện tự động công nghiệpD105Học bạ | Học bạ | 26,5 | Xét học bạ |
| Tự động hóa hệ thống điệnD121Học bạ | Học bạ | 25,5 | Xét học bạ |
| Máy tàu thủyD106Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiD107Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơiD108Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Máy và tự động hóa xếp dỡD109Học bạ | Học bạ | 23,25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíD116Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửD117Học bạ | Học bạ | 25,75 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật ô tôD122Học bạ | Học bạ | 27,25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt lạnhD123Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Máy và tự động công nghiệpD128Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Xây dựng công trình thủyD110Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật an toàn hàng hảiD111Học bạ | Học bạ | 23,5 | Xét học bạ |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệpD112Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngD113Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Kiến trúc và nội thấtD127Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Quản lý công trình xây dựngD130Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tinD114Học bạ | Học bạ | 27,75 | Xét học bạ |
| Công nghệ phần mềmD118Học bạ | Học bạ | 27 | Xét học bạ |
| Truyền thông và mạng máy tínhD119Học bạ | Học bạ | 26,5 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Xét học bạ |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệpD131Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trườngD115Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật công nghệ hóa họcD126Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Điện tự động công nghiệpH105Học bạ | Học bạ | 23,5 | CLC, Xét học bạ |
| Công nghệ thông tinH114Học bạ | Học bạ | 25,75 | CLC, Xét học bạ |
| Điều khiển tàu biểnS101Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Khai thác máy tàu biểnS102Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
Năm 2021 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 34,25/40 | |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Luật7380101D120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,65 | |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,75 | |
| Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 22,15 | Kinh tế hàng hải (CT tiên tiến) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23 | |
| Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25 | |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,15 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,5 | |
| Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 34,75/40 | |
| Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,75 | Kinh tế ngoại thương |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,25 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20 | |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,5 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,35 | |
| Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,25 | |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,85 | |
| Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04 | H01, H02, H03, H04 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,75 | |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 26,25 | |
| Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,35 | Kinh tế ngoại thương (CLC) |
| Điện tự động giao thông vận tải7520216D103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,35 | Kinh tế vận tải biển (CLC) |
| Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,5 | |
| Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 24 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 | |
| Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,5 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 221,35/1200 | |
| Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,4 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 24,85 | CT tiên tiến |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,4 | |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,5 | |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 | |
| Điều khiển tàu biển7840106S101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106S102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp7520103D131A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
Năm 2020 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 29,5 | |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Luật7380101D120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,5 | |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 | |
| Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | |
| Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,75 | |
| Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 30 | |
| Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,5 | |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,75 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 | |
| Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,5 | |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,5 | |
| Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04 | H01, H02, H03, H04 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,25 | Logistics và chuỗi cung ứng |
| Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | |
| Điện tự động giao thông vận tải7520216D103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,75 | |
| Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 20 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,75 | |
| Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 21 | |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,25 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
| Điều khiển tàu biển7840106S101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106S102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
Năm 2019 · 73 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 27,5 | |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Luật7380101D120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Luật hàng hải |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,25 | |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17,5 | |
| Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 15 | Kinh tế Hàng hải |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14,75 | |
| Quản lý hàng hải7840106D129A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,25 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,75 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 | |
| Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 27,75 | |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,25 | Kinh tế ngoại thương |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,25 | Nhiệt lạnh |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Nhiệt lạnh |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,75 | Kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Kinh tế vận tải thủy |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,5 | |
| Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04 | H01, H02, H03, H04 | 22,5 | |
| Kiến trúc và nội thất7580201D127H01, H02, H03, H04 | H01, H02, H03, H04 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Chất lượng cao |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22 | Logistics và chuỗi cung ứng |
| Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,25 | Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao) |
| Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Kinh tế vận tải biển (chất lượng cao) |
| Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,75 | |
| Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 17,75 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,75 | |
| Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Quản lý công trình xây dựng7580201D130A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,25 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 18,75 | |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14,5 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14,25 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,5 | |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Chất lượng cao |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Chất lượng cao |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
Năm 2018 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 25,5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Luật7380101D120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Luật hàng hải |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,25 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Chuyên ngành kỹ thuật cơ khí |
| Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 16 | Kinh tế Hàng hải |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 25 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,5 | Kinh tế ngoại thương |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Nhiệt lạnh |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Chuyên ngành kỹ thuật môi trường |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14,5 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | Kinh tế vận tải thủy |
| Kiến trúc và nội thất7580201D127V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 20 | Vẽ Mỹ thuật hệ số 2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201H114A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Chất lượng cao |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20 | Logistics và chuỗi cung ứng |
| Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Kinh tế ngoại thương (Chất lượng cao) |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14,5 | Kinh tế vận tải biển (Chất lượng cao) |
| Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | |
| Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 17,5 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học7520320D126A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 18,5 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Chất lượng cao |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 14 | Vẽ Mỹ Thuật hệ số 2 |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
Năm 2017 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D125A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 29,17 | Tiếng Anh nhân đôi |
| Máy tàu thủy7520122D106A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật ô tô7520103D122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,5 | |
| Luật7380101D120D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 15,5 | Luật hàng hải |
| Kinh tế7840104A408A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 16,75 | Kinh tế hàng hải |
| Kỹ thuật cơ khí7520103D116A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật hóa dầu7520320D126A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201D114A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D403A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,75 | |
| Công nghệ phần mềm7480201D118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | |
| Tiếng Anh thương mại7220201D124A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 28,67 | Tiếng Anh nhân đôi |
| Điện tử viễn thông7520207D104A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7340120D402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22 | Kinh tế ngoại thương |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520103D123A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Nhiệt lạnh |
| Điều khiển tàu biển7840106D101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,75 | |
| Khai thác máy tàu biển7840106D102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320D115A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cầu đường7580205D113A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7840104D401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,5 | Kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế7840104D410A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Kinh tế vận tải thủy |
| Công nghệ thông tin7480201H114D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 16 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520103D117A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Xây dựng công trình thủy7580203D110A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Điện tự động tàu thủy7520216D103A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7840104D407D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 21,5 | Logistics và chuỗi cung ứng |
| Kinh tế7340120H402A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | Kinh tế ngoại thương ( chất lượng cao) |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải7580203D111A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7840104H401A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,25 | Kinh tế vận tải biển ( chất lượng cao) |
| Điện tự động công nghiệp7520216D105A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Quản trị tài chính kế toán7340101D404A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,25 | |
| Quản lý kinh doanh và marketing7340101A403A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 15,5 | |
| Kinh doanh quốc tế và logistics7340120A409A01, D01, D07, D15 | A01, D01, D07, D15 | 18,75 | |
| Máy và tự động công nghiệp7520103D128A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Quản trị tài chính ngân hàng7340101D411A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,75 | |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ7520103D109A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Tự động hóa hệ thống điện7520216D121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi7520122D108A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Điện tự động công nghiệp7520216H105A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Chất lượng cao |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201D112A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kiến trúc dân dụng và công nghiệp7580201D127H01, H02, H03, H04 | H01, H02, H03, H04 | 20,67 | Vẽ hệ số hai |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi7520122D107A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201D119D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 16 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vimaru.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39





