
Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã năm 2026
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (mã KMA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- KMA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,8 · An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23,96 · An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201KAA00, A01, C01, X06, X26 | A00, A01, C01, X06, X26 | 24,63 | — | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KAA00, A01, C01, X06, X26 | A00, A01, C01, X06, X26 | 25,8 | 24,42+1,38 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)7480202KPA00, A01, C01, X06, X26 | A00, A01, C01, X06, X26 | 23,96 | — | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207KAA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,63 | — | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201KA | 91,09 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KA | 98,7 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)7480202KP | 86,78 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207KA | 91,09 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201KA | 853,54 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KA | 921,4 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)7480202KP | 815 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207KA | 853,54 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201KA | 57,07 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KA | 61 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)7480202KP | 54,86 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207KA | 57,07 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201KA | 18,7 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480202KA | 20,45 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)7480202KP | 17,7 | 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207KA | 18,7 | 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã các năm trước
Năm 2022 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202KMAA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,9 | Điểm thi TN THPT, Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201KMAA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 26,6 | Điểm thi TN THPT, Cơ sở Hà Nội |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,1 | Điểm thi TN THPT, Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201KMPA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,3 | Phân hiệu tại TPHCM, Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202KMPA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 24,75 | Phân hiệu tại TPHCM, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202KMAA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,95 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201KMAA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 26,4 | Cơ sở Hà Nội |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201KMPA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,15 | Phân hiệu tại TPHCM |
| An toàn thông tin7480202KMPA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 25,1 | Phân hiệu tại TPHCM |
Năm 2020 · 3 mức điểm
Năm 2019 · 3 mức điểm
Năm 2018 · 3 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: actvn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- CMCĐại học CMCHà Nội
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,24





