Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) năm 2026

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) (mã TLA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 46 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TLA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
46
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,64 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
19 · Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,75—
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,4218,49+0,93
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,2318+1,23
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,7618,76+2
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2623,4922,6+0,89
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2623,01—
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)TLA107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,25—
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X1019,7517,75+2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,319+1,3
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,9619,48+1,48
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2623,2622+1,26
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đ…TLA113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,17—
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,7619,96+0,8
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,5121,75+0,76
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,2621,55+0,71
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10A00, B00, C02, C05, D07, X09, X1022,0120,5+1,51
Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X142018,76+1,24
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2624,1823,33+0,85
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2624,6424,1+0,54
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,26—
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,7622,5+0,26
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2623,5—
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,7622,12+0,64
An ninh mạngTLA127A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,7622,04+0,72
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622,2121,15+1,06
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2619,75—
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)TLA201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619—
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)TLA202A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619—
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10A01, D01, D07, D08, D09, D1021,3422,59−1,25Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D65, X78D01, D04, D45, D55, D65, X7823,9825,45−1,47Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0122,2525,17−2,92
Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0123,2425,5−2,26
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,3821,91−0,53
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,29—
Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622,12—
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,1220,73+0,39
Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622,7622,98−0,22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,1421,48−0,34
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2623,7323+0,73
Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622,2622,26
Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,5721,44+0,13
Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622,1122,11
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2620,08—
Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2620,91—
Kinh doanh thương mạiTLA413A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,4—
MarketingTLA414A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,9—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624,88
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624,42
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624,23
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0626,31
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2629,49
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,98
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)TLA107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624,25
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X1024,88
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0625,7
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0626,54
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2629,22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đ…TLA113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0625,51
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0626,32
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,38
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,12
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10A00, B00, C02, C05, D07, X09, X1027,79
Công nghệ sinh họcTLA119A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14A02, B00, B01, B02, B03, D08, X1425,25
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2629,6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2629,67
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,14
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,67
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2629,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,65
An ninh mạngTLA127A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,7
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2628,02
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2624,88
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)TLA201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)TLA202A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0624
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10A01, D01, D07, D08, D09, D1026,99Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D65, X78D01, D04, D45, D55, D65, X7829,56Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0128,05
Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0129,21
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,03
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2626,93
Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,89
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2626,73
Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2628,67
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2626,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2629,54
Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2628,06
Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,25
Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,92
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2625,37
Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2626,48
Kinh doanh thương mạiTLA413A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,05
MarketingTLA414A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2627,65

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật cơ khíTLA105K00K0059,95
Công nghệ thông tinTLA106K00K0057,55
Kỹ thuật môi trườngTLA109K00K0050,77
Kỹ thuật điệnTLA112K00K0055,8
Hệ thống thông tinTLA116K00K0055,06
Kỹ thuật phần mềmTLA117K00K0054,64
Kỹ thuật hoá họcTLA118K00K0054,25
Công nghệ sinh họcTLA119K00K0051,16
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120K00K0063,4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121K00K0065,47
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122K00K0054,64
Kỹ thuật ô tôTLA123K00K0056,3
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124K00K0060
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126K00K0056,3
An ninh mạngTLA127K00K0056,3
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128K00K0054,56
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130K00K0050,77

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) các năm trước

Năm 2023 · 78 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLA403Học bạHọc bạ28,75Học bạ
Quản lý xây dựngTLA114Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạHọc bạ21,03Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạHọc bạ21Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạHọc bạ21Học bạ
Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120Học bạHọc bạ27,23Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạHọc bạ28Học bạ
Thuỷ văn họcTLA103Học bạHọc bạ21,01Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạHọc bạ22Học bạ; Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh
Kỹ thuật ô tôTLA123Học bạHọc bạ27,67Học bạ
Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạHọc bạ24,75Học bạ
Kinh tếTLA401Học bạHọc bạ28,75Học bạ
Kỹ thuật điệnTLA112Học bạHọc bạ26Học bạ
Công nghệ thông tinTLA106Học bạHọc bạ29,5Học bạ
Quản trị kinh doanhTLA402Học bạHọc bạ28,75Học bạ
Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,91Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.8; TTNV
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,1Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.6; TTNV
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=4.6; TTNV
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,45Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,15Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.4; TTNV
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,2Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.4; TTNV
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,15Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.4; TTNV
Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,95Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,05Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,31Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,41Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,15Tài nguyên nước và môi trường; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=5.4; TTNV
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.8; TTNV
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,04Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,35Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,89Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán >=8.6; TTNV
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,55Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,39Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Kinh tế xây dựngTLA404Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV
Thương mại điện tửTLA405Học bạHọc bạ29,25Học bạ
Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,12Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406Học bạHọc bạ28Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Ngôn ngữ AnhTLA203Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0823,24Tốt nghiệp THPT; Điểm Tiếng Anh: >=7.6; TTNV
Hệ thống thông tinTLA116Học bạHọc bạ28,51Học bạ
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,31Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV
Kỹ thuật phần mềmTLA117Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,68Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,9Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạHọc bạ21,02Học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,15Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=5.6; TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407Học bạHọc bạ29,5Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,01Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Tài chính - Ngân hàngTLA408Học bạHọc bạ28,76Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,73Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV
Kiểm toánTLA409Học bạHọc bạ28,76Học bạ
Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,91Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV
Kinh tế sốTLA410Học bạHọc bạ28Học bạ
Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,49Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.2; TTNV
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128Học bạHọc bạ27Học bạ
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,72Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
LuậtTLA301Học bạHọc bạ29,03Học bạ
LuậtTLA301A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,72Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.2; TTNV
An ninh mạngTLA127Học bạHọc bạ28,5Học bạ
An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,21Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịTLA110Học bạHọc bạ22Học bạ
LuậtTLA302Học bạHọc bạ29,5CN: Luật kinh tế; Học bạ
Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204Học bạHọc bạ28,51Học bạ
Công nghệ sinh họcTLA119Học bạHọc bạ25Học bạ
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịTLA110A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,85Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV
LuậtTLA302A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,47Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=4.4; TTNV
Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A01, D01, D07, D04A01, D01, D07, D0424,45Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 36 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,95Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,05Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 1
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,35Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,05Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 1
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,35Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,65Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,2Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,4Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥5.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,4Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,85Tiêu chí phụ 1 Điểm Tiếng Anh ≥ 5.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,55Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 4
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Tiêu chí phụ 2 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,4Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,05Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8
Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,15Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0825,7Tiêu chí phụ 1 Điểm Tiếng Anh ≥ 7.9 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,55Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,2Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6
Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,8Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,9Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4
Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,15Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,65Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3
LuậtTLA301A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0026,25Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 hoặc Văn ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1í phụ
An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.0 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Năm 2021 · 62 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLA403Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Quản lý xây dựngTLA114Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạHọc bạ19,06Học bạ
Công nghệ sinh họcTLA119Học bạHọc bạ18,07Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạHọc bạ20,75Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6
Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạHọc bạ18,4Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120Học bạHọc bạ13,5Học bạ
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạHọc bạ18,03Học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạHọc bạ18,04Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110Học bạHọc bạ18,3Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạHọc bạ18,13Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạHọc bạ18,7Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạHọc bạ18,01Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạHọc bạ24,51Học bạ
Thuỷ văn họcTLA103Học bạHọc bạ18,1Học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạHọc bạ18,53Học bạ (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh)
Kỹ thuật ô tôTLA123Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạHọc bạ22,5Học bạ (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
Kỹ thuật điệnTLA112Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ thông tinTLA106Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Quản trị kinh doanhTLA402Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Kế toánTLA403A00A0024,65Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,7Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,15Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,05Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp Xét điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,05Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,45Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,85Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716CT tiên tiến Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,05Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy.) Xét điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,25Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,6Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,45Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,9Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Hệ thống thông tinTLA116Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật phần mềmTLA117Học bạHọc bạ24Học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126Học bạHọc bạ24Học bạ (Thực ra tên ngành chính xác là: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124Học bạHọc bạ23Học bạ
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ22,76Học bạ
Thương mại điện tửTLA405Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407Học bạHọc bạ25Học bạ
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08Học bạA01, D01, D07, D08Học bạ24Học bạ
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,45Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,6Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,9Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,7Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,8Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08A01, D01, D07, D0823,55Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,05Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy.) Xét điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLA403Học bạHọc bạ23,03Tiêu chí phụ: 8.1 Xét học bạ
Quản lý xây dựngTLA114Học bạHọc bạ20,38Xét học bạ
Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạHọc bạ18Xét điểm học bạ
Công nghệ sinh họcTLA119Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạHọc bạ18,25Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ19,12Xét học bạ
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạHọc bạ18,43Xét học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạHọc bạ18,25Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạHọc bạ18Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạHọc bạ18,45Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạHọc bạ20,53Xét học bạ
Thuỷ văn họcTLA103Học bạHọc bạ18,25Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạHọc bạ18,5CTTT Xét học bạ
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ22,27Tiêu chí phụ: 7.53 Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạHọc bạ18,15Xét học bạ
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202Học bạHọc bạ18,5CTTT Xét học bạ
Kinh tếTLA401Học bạHọc bạ22,73Xét học bạ
Kỹ thuật điệnTLA112Học bạHọc bạ19,12Xét học bạ
Công nghệ thông tinTLA106Học bạHọc bạ23,6Tiêu chí phụ: 7.83 Xét học bạ
Quản trị kinh doanhTLA402Học bạHọc bạ23,57Tiêu chí phụ: 7.77 Xét học bạ
Năm 2019 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLA403A00A0019,05
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,7
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,7
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,4Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,95Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,35Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm)
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,05Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.
Công nghệ chế tạo máyTLA122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản.
Năm 2018 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếTLA401A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0116,95Những thí sinh có điểm xét tuyền đúng bằng 16.95 thì điểm Toán phải đạt từ 5.40 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên
Kế toánTLA403A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0117,5Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.50 thì điểm Toán phải đạt từ 6.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0115,3Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.30 thì điểm Toán phải đạt từ 5.8 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0116
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0117,4Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.40 thi điểm Toán phải đạt từ 4.20 trở lên vả đăng kỷ nguyên vọng 3 trở lên
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0117,95Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bẳng 17.95 thì điểm Toán phải đạt từ 6.20 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, D07A00, B00, D0714
Công nghệ sinh họcTLA119Điểm thi THPTĐiểm thi THPT14
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0116
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0115,15Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.15 thi điểm Toán phải đạt tử 5.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 3 trở lên
Công nghệ chế tạo máyTLA122A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0114
Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0119
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Kỹ thuật xây dựngTLA108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Kỹ thuật xây dựng công trình biển
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D07, D01A00, A01, D07, D0115,6Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.60 thì điểm Toán phải đạt từ 5.60 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ)
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ)
Năm 2017 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Điểm Toán: 7.8
Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Điểm Toán: 7.8
Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, D07A00, B00, D0715,5
Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Điểm Toán: 7.8
Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Chương trình tiên tiến(Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tlu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc