
Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) năm 2026
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) (mã TLA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 46 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TLA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 46
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,64 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19,75 | — | |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19,42 | 18,49+0,93 | |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19,23 | 18+1,23 | |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20,76 | 18,76+2 | |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 23,49 | 22,6+0,89 | |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 23,01 | — | |
| Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)TLA107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19,25 | — | |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10 | 19,75 | 17,75+2 | |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20,3 | 19+1,3 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20,96 | 19,48+1,48 | |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 23,26 | 22+1,26 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đ…TLA113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20,17 | — | |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20,76 | 19,96+0,8 | |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,51 | 21,75+0,76 | |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,26 | 21,55+0,71 | |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10 | A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10 | 22,01 | 20,5+1,51 | |
| Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14 | 20 | 18,76+1,24 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 24,18 | 23,33+0,85 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 24,64 | 24,1+0,54 | |
| Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,26 | — | |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,76 | 22,5+0,26 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 23,5 | — | |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,76 | 22,12+0,64 | |
| An ninh mạngTLA127A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,76 | 22,04+0,72 | |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 22,21 | 21,15+1,06 | |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 19,75 | — | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)TLA201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19 | — | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)TLA202A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 19 | — | |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10 | A01, D01, D07, D08, D09, D10 | 21,34 | 22,59−1,25 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D65, X78 | D01, D04, D45, D55, D65, X78 | 23,98 | 25,45−1,47 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 22,25 | 25,17−2,92 | |
| Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 23,24 | 25,5−2,26 | |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,38 | 21,91−0,53 | |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,29 | — | |
| Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 22,12 | — | |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,12 | 20,73+0,39 | |
| Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 22,76 | 22,98−0,22 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,14 | 21,48−0,34 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 23,73 | 23+0,73 | |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 22,26 | 22,26 | |
| Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,57 | 21,44+0,13 | |
| Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 22,11 | 22,11 | |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20,08 | — | |
| Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20,91 | — | |
| Kinh doanh thương mạiTLA413A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,4 | — | |
| MarketingTLA414A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,9 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24,88 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24,42 | |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24,23 | |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 26,31 | |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 29,49 | |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,98 | |
| Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)TLA107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24,25 | |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X10 | 24,88 | |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 25,7 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 26,54 | |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 29,22 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đ…TLA113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 25,51 | |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 26,32 | |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,38 | |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,12 | |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10 | A00, B00, C02, C05, D07, X09, X10 | 27,79 | |
| Công nghệ sinh họcTLA119A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14 | A02, B00, B01, B02, B03, D08, X14 | 25,25 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 29,6 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 29,67 | |
| Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,14 | |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,67 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 29,5 | |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,65 | |
| An ninh mạngTLA127A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,7 | |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 28,02 | |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26 | 24,88 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)TLA201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)TLA202A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 24 | |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10 | A01, D01, D07, D08, D09, D10 | 26,99 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D65, X78 | D01, D04, D45, D55, D65, X78 | 29,56 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 28,05 | |
| Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 29,21 | |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,03 | |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 26,93 | |
| Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,89 | |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 26,73 | |
| Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 28,67 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 26,75 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 29,54 | |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 28,06 | |
| Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,25 | |
| Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,92 | |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếTLA411A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 25,37 | |
| Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 26,48 | |
| Kinh doanh thương mạiTLA413A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,05 | |
| MarketingTLA414A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 27,65 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ khíTLA105K00 | K00 | 59,95 |
| Công nghệ thông tinTLA106K00 | K00 | 57,55 |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109K00 | K00 | 50,77 |
| Kỹ thuật điệnTLA112K00 | K00 | 55,8 |
| Hệ thống thông tinTLA116K00 | K00 | 55,06 |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117K00 | K00 | 54,64 |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118K00 | K00 | 54,25 |
| Công nghệ sinh họcTLA119K00 | K00 | 51,16 |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120K00 | K00 | 63,4 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121K00 | K00 | 65,47 |
| Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)TLA122K00 | K00 | 54,64 |
| Kỹ thuật ô tôTLA123K00 | K00 | 56,3 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124K00 | K00 | 60 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126K00 | K00 | 56,3 |
| An ninh mạngTLA127K00 | K00 | 56,3 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128K00 | K00 | 54,56 |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA130K00 | K00 | 50,77 |
Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) các năm trước
Năm 2023 · 78 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTLA403Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Quản lý xây dựngTLA114Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạ | Học bạ | 21,03 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120Học bạ | Học bạ | 27,23 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Thuỷ văn họcTLA103Học bạ | Học bạ | 21,01 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ; Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật ô tôTLA123Học bạ | Học bạ | 27,67 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạ | Học bạ | 24,75 | Học bạ |
| Kinh tếTLA401Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật điệnTLA112Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinTLA106Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTLA402Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,91 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.8; TTNV |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.6; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=4.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,45 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,15 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.4; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=6.4; TTNV |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,15 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.4; TTNV |
| Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,95 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,05 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,31 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,41 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,15 | Tài nguyên nước và môi trường; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=5.4; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.8; TTNV |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,04 | Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,35 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán >=8.6; TTNV |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,55 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,39 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Kinh tế xây dựngTLA404Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV |
| Thương mại điện tửTLA405Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,12 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.6; TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Ngôn ngữ AnhTLA203Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 23,24 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Tiếng Anh: >=7.6; TTNV |
| Hệ thống thông tinTLA116Học bạ | Học bạ | 28,51 | Học bạ |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,31 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,68 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạ | Học bạ | 21,02 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,15 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=5.6; TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,01 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408Học bạ | Học bạ | 28,76 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,73 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.8; TTNV |
| Kiểm toánTLA409Học bạ | Học bạ | 28,76 | Học bạ |
| Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,91 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.4; TTNV |
| Kinh tế sốTLA410Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,49 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.2; TTNV |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,72 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| LuậtTLA301Học bạ | Học bạ | 29,03 | Học bạ |
| LuậtTLA301A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,72 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.2; TTNV |
| An ninh mạngTLA127Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,21 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=8.0; TTNV |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịTLA110Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| LuậtTLA302Học bạ | Học bạ | 29,5 | CN: Luật kinh tế; Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204Học bạ | Học bạ | 28,51 | Học bạ |
| Công nghệ sinh họcTLA119Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịTLA110A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,85 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV |
| LuậtTLA302A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,47 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=4.4; TTNV |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A01, D01, D07, D04 | A01, D01, D07, D04 | 24,45 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 36 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,95 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1 |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,05 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 1 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6 |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,35 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,05 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 1 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,35 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8 |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,65 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,2 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 6.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1 |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,4 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥5.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7 |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6 |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,4 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,85 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Tiếng Anh ≥ 5.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤7 |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,55 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤ 4 |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Tiêu chí phụ 2 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,4 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1 |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1 |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,05 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8 |
| Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,15 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 25,7 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Tiếng Anh ≥ 7.9 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤8 |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5 |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,2 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.6 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4 |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6 |
| Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,8 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.8 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,9 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤4 |
| Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,15 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,65 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤3 |
| LuậtTLA301A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26,25 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 hoặc Văn ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤1í phụ |
| An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 8.0 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
Năm 2021 · 62 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTLA403Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Quản lý xây dựngTLA114Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạ | Học bạ | 19,06 | Học bạ |
| Công nghệ sinh họcTLA119Học bạ | Học bạ | 18,07 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạ | Học bạ | 20,75 | Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤6 |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạ | Học bạ | 18,4 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120Học bạ | Học bạ | 13,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạ | Học bạ | 18,03 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạ | Học bạ | 18,04 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110Học bạ | Học bạ | 18,3 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạ | Học bạ | 18,13 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạ | Học bạ | 18,7 | Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạ | Học bạ | 18,01 | Học bạ (Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạ | Học bạ | 24,51 | Học bạ |
| Thuỷ văn họcTLA103Học bạ | Học bạ | 18,1 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạ | Học bạ | 18,53 | Học bạ (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh) |
| Kỹ thuật ô tôTLA123Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) |
| Kỹ thuật điệnTLA112Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinTLA106Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTLA402Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Kế toánTLA403A00 | A00 | 24,65 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,7 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,15 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,05 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp Xét điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,05 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,45 | Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 5.2 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤5 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,85 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | CT tiên tiến Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,05 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy.) Xét điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,25 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,45 | Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,9 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Hệ thống thông tinTLA116Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ (Thực ra tên ngành chính xác là: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 22,76 | Học bạ |
| Thương mại điện tửTLA405Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08Học bạ | A01, D01, D07, D08Học bạ | 24 | Học bạ |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,45 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoTLA126A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,9 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,7 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,8 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 23,55 | Điểm thi TN THPT Kèm tiêu chí phụ |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,05 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy.) Xét điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTLA403Học bạ | Học bạ | 23,03 | Tiêu chí phụ: 8.1 Xét học bạ |
| Quản lý xây dựngTLA114Học bạ | Học bạ | 20,38 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ |
| Công nghệ sinh họcTLA119Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109Học bạ | Học bạ | 18,25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 19,12 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102Học bạ | Học bạ | 18,43 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111Học bạ | Học bạ | 18,25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101Học bạ | Học bạ | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113Học bạ | Học bạ | 18,45 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121Học bạ | Học bạ | 20,53 | Xét học bạ |
| Thuỷ văn họcTLA103Học bạ | Học bạ | 18,25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201Học bạ | Học bạ | 18,5 | CTTT Xét học bạ |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 22,27 | Tiêu chí phụ: 7.53 Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105Học bạ | Học bạ | 18,15 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202Học bạ | Học bạ | 18,5 | CTTT Xét học bạ |
| Kinh tếTLA401Học bạ | Học bạ | 22,73 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điệnTLA112Học bạ | Học bạ | 19,12 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tinTLA106Học bạ | Học bạ | 23,6 | Tiêu chí phụ: 7.83 Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanhTLA402Học bạ | Học bạ | 23,57 | Tiêu chí phụ: 7.77 Xét học bạ |
Năm 2019 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTLA403A00 | A00 | 19,05 | |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,7 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,7 | |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) |
| Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,4 | Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản. |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,95 | Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc. |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) |
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,35 | Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo. |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm) |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,05 | Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế. |
| Công nghệ chế tạo máyTLA122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản. |
Năm 2018 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếTLA401A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 16,95 | Những thí sinh có điểm xét tuyền đúng bằng 16.95 thì điểm Toán phải đạt từ 5.40 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên |
| Kế toánTLA403A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 17,5 | Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.50 thì điểm Toán phải đạt từ 6.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 4 trở lên |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 15,3 | Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.30 thì điểm Toán phải đạt từ 5.8 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1 |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 16 | |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 17,4 | Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 17.40 thi điểm Toán phải đạt từ 4.20 trở lên vả đăng kỷ nguyên vọng 3 trở lên |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 17,95 | Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bẳng 17.95 thì điểm Toán phải đạt từ 6.20 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1 |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ sinh họcTLA119Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 15,15 | Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.15 thi điểm Toán phải đạt tử 5.00 trở lên và đăng ký nguyện vọng 3 trở lên |
| Công nghệ chế tạo máyTLA122A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 19 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLA121A00, A01, D07, D01 | A00, A01, D07, D01 | 15,6 | Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.60 thì điểm Toán phải đạt từ 5.60 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1 |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đợi học bang Colorado, Hoa Kỳ) |
Năm 2017 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Thuỷ văn họcTLA103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Điểm Toán: 7.8 |
| Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Điểm Toán: 7.8 |
| Kỹ thuật hoá họcTLA118A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Điểm Toán: 7.8 |
| Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồTLA115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựngTLA101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Kỹ thuật xây dựngTLA113A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Chương trình tiên tiến (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Chương trình tiên tiến(Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tlu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75





