
Điểm chuẩn Đại học CMC năm 2025
Đại học CMC (mã CMC, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2024 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- CMC
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 28,66 · Trí tuệ nhân tạo
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 24 · Tiếng Nhật thương mại
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoAIA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 31,4/40 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Quản trị kinh doanhBAA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 29,1/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcCLA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 28,5/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Khoa học máy tínhCSA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 30,8/40 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Thương mại điện tửEC_1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design)ET_1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, A17, A18, B00, C01, C02, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, A17, A18, B00, C01, C02, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12 | 30,8/40 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH2 AH3 |
| Đồ họa gameGAA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Thiết kế đồ họaGDA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 27,4/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Công nghệ thông tinITA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Tiếng Nhật thương mạiJLA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 27,2/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcKLA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 27,8/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLSA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 28,2/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Digital MarketingMKA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
| Kỹ thuật phần mềmSEA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8 |
Điểm chuẩn Đại học CMC các năm trước
Năm 2023 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D10 | A01, D01, C00, D10 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,5 | Xét học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 22,5 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D06 | A01, D01, C00, D06 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: cmcu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 18 – 23
- BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20,21 – 26,91
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1





