Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội năm 2026

Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (mã KCN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
KCN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
25,24 · Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)
Điểm THPT thấp nhất 2026
19 · Hoá học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720,25—
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)7420201-01A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0725,24—
Hoá học7440112A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X101918,75+0,25
Hóa học (Chương trình liên kết)7440112-01A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X1024,36—
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano7440122A00, A01, X06, X10A00, A01, X06, X102021,75−1,75
Khoa học Môi trường ứng dụng7440301A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X1019,3519,75−0,4
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X262020
Toán ứng dụng7460112A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720,519,25+1,25
Công nghệ thông tin - Truyền thông7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620—
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)7480201-01A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,47—
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620,2521−0,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06A00, A01, X0621,520,5+1
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, X06A00, A01, X0624,0323,22+0,81
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh7520121A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,7518,35+1,4
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06A00, A01, X061918,6+0,4
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo7520201A00, A01, X06A00, A01, X0620,519+1,5
Công nghệ vi mạch bán dẫn7520401A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X262323
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0719,4518,25+1,2
Dược học7720201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,2820+1,28
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D072019,25+0,75

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720,25
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)7420201-01A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0725,24
Hoá học7440112A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X1019
Hóa học (Chương trình liên kết)7440112-01A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X1024,36
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano7440122A00, A01, X06, X10A00, A01, X06, X1020
Khoa học Môi trường ứng dụng7440301A00, B00, D07, X10A00, B00, D07, X1019,35
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620
Toán ứng dụng7460112A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720,5
Công nghệ thông tin - Truyền thông7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)7480201-01A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,47
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06A00, A01, X0621,5
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, X06A00, A01, X0624,03
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh7520121A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,75
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06A00, A01, X0619
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo7520201A00, A01, X06A00, A01, X0620,5
Công nghệ vi mạch bán dẫn7520401A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0719,45
Dược học7720201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,28
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội các năm trước

Năm 2022 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0623,05TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0222,6TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0224,3TN THPT
Vũ trụ và Ứng dụng7520121A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723,65Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhTN THPT
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0223,15TN THPT
Vật lý kỹ thuật và điện tử7520401A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0222,75TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0222,8Công nghệ Sinh học – Phát triển thuốcTN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0222TN THPT
Công nghệ Thông tin và truyền thông7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0225,75TN THPT
Nước – Môi trường – Hải dương học7440301A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0222Khoa học Môi trường Ứng dụngTN THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0222,35Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoTN THPT
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D08, A02A00, A01, D08, A0224,65TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,5TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,2TN THPT
Năng lượng7520201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0222,6Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoTN THPT
Năm 2021 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0623,1Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0222,45Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0227Điểm thi TN THPT
Vũ trụ và Ứng dụng7520121A00, A01A00, A0121,6Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0222,55Điểm thi TN THPT
Vật lý kỹ thuật và điện tử7520401A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0223,05Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0222,05(Nông, y, dược) Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0827Điểm thi TN THPT
Công nghệ Thông tin và truyền thông7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0225,75Điểm thi TN THPT
Nước – Môi trường – Hải dương học7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0822,75Khoa học môi trường ứng dụng Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D08, A02A00, A01, D08, A0227,3Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,05Điểm thi TN THPT
Năng lượng7520201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0221,05Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0622,25
Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0225,6
An toàn thông tin7480202A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0224,1
Vũ trụ và Ứng dụng7440101A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0423,45
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0221,25
Vật lý kỹ thuật và điện tử7520401A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0221,15
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0221,15
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821,15
Công nghệ Thông tin và truyền thông7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,75
Nước – Môi trường – Hải dương học7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0822,95
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721,15Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
Năm 2019 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0623,45
Năng lượng7520201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0222,25
Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0223,15
An toàn thông tin7480202A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0218,6
Vũ trụ và Ứng dụng7440101A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419,25
Khoa học và Công nghệ Y khoa7720601A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0218,9
Vật lý kỹ thuật và điện tử7520401A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0218,25
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0218,55nông, y, dược
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818,45
Công nghệ Thông tin và truyền thông7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0219,05
Nước – Môi trường – Hải dương học7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0822,1
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,6Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: usth.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc