
Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2026
Đại Học Thương Mại (mã TMA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TMA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 51
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 21,5 · Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 77 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | 25,8−2,55 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00 | A00 | 23,75 | 25,8−2,05 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,4−3,9 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,1−2,6 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00 | A00 | 23 | 25,1−2,1 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,4−2,9 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00 | A00 | 23 | 25,4−2,4 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,1−3,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 24,8−2,3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00 | A00 | 23 | 24,8−1,8 |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 27,3−3,55 |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00 | A00 | 24,25 | 27,3−3,05 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23,25 | 26,3−3,05 |
| Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 27,5−3 |
| Marketing (Marketing số)TM09A00 | A00 | 25 | 27,5−2,5 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 26,8−3,3 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00 | A00 | 24 | 26,8−2,8 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,75 | 26,1−4,35 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 25,8−1,3 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00 | A00 | 25 | 25,8−0,8 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24−2,5 |
| Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 24,8−1,3 |
| Kế toán (Kế toán công)TM14A00 | A00 | 24 | 24,8−0,8 |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | 25,7−1,2 |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00 | A00 | 25 | 25,7−0,7 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24−2,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | 27,8−1,3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00 | A00 | 27 | 27,8−0,8 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25,8 | 26,6−0,8 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | 26,8−1,55 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00 | A00 | 25,75 | 26,8−1,05 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,75 | 26,3−1,55 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | 26,6−2,35 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00 | A00 | 24,75 | 26,6−1,85 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 | 25,1−2,85 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00 | A00 | 22,75 | 25,1−2,35 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,7−3,2 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 26,1−2,35 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00 | A00 | 24,25 | 26,1−1,85 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 25,4−3,9 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,2−2,7 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00 | A00 | 23 | 25,2−2,2 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | 25−1,3 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00 | A00 | 24,2 | 25−0,8 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | 27,6−2,85 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00 | A00 | 25,25 | 27,6−2,35 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,25 | 26,5−2,25 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | 27,2−2,2 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00 | A00 | 25,5 | 27,2−1,7 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | 24,8−1,3 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00 | A00 | 24 | 24,8−0,8 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | 24,2−2,7 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23 | 26,1−3,1 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | 25,4−2,9 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00 | A00 | 23 | 25,4−2,4 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | — |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | 25,1−3,6 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00 | A00 | 22 | 25,1−3,1 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | 25,6−1,85 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00 | A00 | 24,25 | 25,6−1,35 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | — |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 | 25,1−1,4 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00 | A00 | 24,2 | 25,1−0,9 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40A01, D01, D04, D07 | A01, D01, D04, D07 | 25,75 | 26,8−1,05 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04 | D04 | 25,3 | — |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 21,5 | 22,5−1 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00 | A00 | 22 | 22,5−0,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,5 | — |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 | — |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23 | — |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | — |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 | — |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | — |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00 | A00 | 22 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 51 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01Q00 | Q00 | 88 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02Q00 | Q00 | 83 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03Q00 | Q00 | 85 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04Q00 | Q00 | 85 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05Q00 | Q00 | 83 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06Q00 | Q00 | 85 |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07Q00 | Q00 | 90 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08Q00 | Q00 | 88 |
| Marketing (Marketing số)TM09Q00 | Q00 | 93 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10Q00 | Q00 | 89 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11Q00 | Q00 | 83,5 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12Q00 | Q00 | 93 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13Q00 | Q00 | 83 |
| Kế toán (Kế toán công)TM14Q00 | Q00 | 89 |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15Q00 | Q00 | 93 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16Q00 | Q00 | 83 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17Q00 | Q00 | 105 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18Q00 | Q00 | 100,33 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19Q00 | Q00 | 96,67 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20Q00 | Q00 | 94 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21Q00 | Q00 | 92 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22Q00 | Q00 | 84,5 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23Q00 | Q00 | 83 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24Q00 | Q00 | 90 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25Q00 | Q00 | 83 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26Q00 | Q00 | 85 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27Q00 | Q00 | 89,8 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28Q00 | Q00 | 94 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29Q00 | Q00 | 92 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30Q00 | Q00 | 95 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31Q00 | Q00 | 89 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32Q00 | Q00 | 83 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33Q00 | Q00 | 87 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34Q00 | Q00 | 85 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35Q00 | Q00 | 83 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36Q00 | Q00 | 83 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37Q00 | Q00 | 90 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38Q00 | Q00 | 83 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39Q00 | Q00 | 89,8 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40Q00 | Q00 | 100 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41Q00 | Q00 | 97 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42Q00 | Q00 | 83 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43Q00 | Q00 | 85 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44Q00 | Q00 | 84 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45Q00 | Q00 | 84 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46Q00 | Q00 | 87 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47Q00 | Q00 | 87 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48Q00 | Q00 | 91 |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49Q00 | Q00 | 83 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50Q00 | Q00 | 83 |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51Q00 | Q00 | 83 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 51 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01K00 | K00 | 61,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02K00 | K00 | 56 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03K00 | K00 | 60 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04K00 | K00 | 60 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05K00 | K00 | 56 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06K00 | K00 | 60 |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07K00 | K00 | 62,5 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08K00 | K00 | 61,5 |
| Marketing (Marketing số)TM09K00 | K00 | 64 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10K00 | K00 | 62 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11K00 | K00 | 57 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12K00 | K00 | 64 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13K00 | K00 | 56 |
| Kế toán (Kế toán công)TM14K00 | K00 | 62 |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15K00 | K00 | 64 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16K00 | K00 | 56 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17K00 | K00 | 70 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18K00 | K00 | 67,67 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19K00 | K00 | 65,83 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20K00 | K00 | 64,5 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21K00 | K00 | 63,5 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22K00 | K00 | 59 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23K00 | K00 | 56 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24K00 | K00 | 62,5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25K00 | K00 | 56 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26K00 | K00 | 60 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27K00 | K00 | 62,4 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28K00 | K00 | 64,5 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29K00 | K00 | 63,5 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30K00 | K00 | 65 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31K00 | K00 | 62 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32K00 | K00 | 56 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33K00 | K00 | 61 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34K00 | K00 | 60 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35K00 | K00 | 56 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36K00 | K00 | 56 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37K00 | K00 | 62,5 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38K00 | K00 | 56 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39K00 | K00 | 62,4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40K00 | K00 | 67,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41K00 | K00 | 66 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42K00 | K00 | 56 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43K00 | K00 | 60 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44K00 | K00 | 58 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45K00 | K00 | 58 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46K00 | K00 | 61 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47K00 | K00 | 61 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48K00 | K00 | 63 |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49K00 | K00 | 56 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50K00 | K00 | 56 |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51K00 | K00 | 56 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 74 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23,25 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,4 |
| Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,75 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,45 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25,8 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27,3 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,75 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26,2 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,25 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,25 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25,6 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,7 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40A01, D01, D04, D07 | A01, D01, D04, D07 | 25,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04 | D04 | 25,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04 | D04 | 26,8 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23,5 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,8 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,8 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,1 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 23 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24,1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 25,3 |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22,1 |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 102 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01 | 1230 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01 | 25,9/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07 | 1250 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Marketing Thương mại)TM07 | 26,5/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08 | 1230 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08 | 25,9/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Marketing số)TM09 | 1280 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Marketing số)TM09 | 27,4/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10 | 1240 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10 | 26,2/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11 | 1140/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11 | 24,1/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12 | 1280 | Chứng chỉ SAT |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12 | 27,4/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kế toán (Kế toán công)TM14 | 1240 | Chứng chỉ SAT |
| Kế toán (Kế toán công)TM14 | 26,2/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15 | 1280 | Chứng chỉ SAT |
| Kiểm toán (Kiểm toán)TM15 | 27,4/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 | 1400 | Chứng chỉ SAT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 | 31/40 | Chứng chỉ ACT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 | 1353 | Chứng chỉ SAT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 | 29,6/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 | 1317 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 | 28,5/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 | 1290 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 | 27,7/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21 | 1270 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21 | 27,1/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22 | 1180/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22 | 24,7/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24 | 1250 | Chứng chỉ SAT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24 | 26,5/30 | Chứng chỉ ACT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27 | 1248 | Chứng chỉ SAT |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27 | 26,44/30 | Chứng chỉ ACT |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28 | 1290 | Chứng chỉ SAT |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28 | 27,7/30 | Chứng chỉ ACT |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29 | 1270 | Chứng chỉ SAT |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29 | 27,1/30 | Chứng chỉ ACT |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30 | 1300 | Chứng chỉ SAT |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30 | 28/30 | Chứng chỉ ACT |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31 | 1240 | Chứng chỉ SAT |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31 | 26,2/30 | Chứng chỉ ACT |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33 | 1220 | Chứng chỉ SAT |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33 | 25,6/30 | Chứng chỉ ACT |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37 | 1250 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37 | 26,5/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39 | 1248 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39 | 26,44/30 | Chứng chỉ ACT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40 | 1350 | Chứng chỉ SAT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40 | 29,5/30 | Chứng chỉ ACT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41 | 1320 | Chứng chỉ SAT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41 | 28,6/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43 | 1200/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43 | 25/30 | Chứng chỉ ACT |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44 | 1160/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44 | 24,4/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45 | 1160/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45 | 24,4/30 | Chứng chỉ ACT |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 | 1220 | Chứng chỉ SAT |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 | 25,6/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47 | 1220 | Chứng chỉ SAT |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47 | 25,6/30 | Chứng chỉ ACT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 | 1260 | Chứng chỉ SAT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 | 26,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51 | 1120/1200 | Chứng chỉ SAT |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51 | 23,8/30 | Chứng chỉ ACT |
Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại các năm trước
Năm 2023 · 133 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanhTM01Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kế toánTM09ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kinh tếTM13ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| LuậtTM19ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kế toánTM07ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Ngôn ngữ AnhTM18ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kinh tếTM12ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị kinh doanhTM01ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kinh doanh quốc tếTM11ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Thương mại Quốc tế |
| Quản trị kinh doanhTM20ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị kinh doanhTM21ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị nhân lựcTM23ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Thương mại điện tửTM17ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 19 | Đánh giá tư duy |
| Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 19,5 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị kinh doanhTM03ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh |
| Kế toánTM09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếTM13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| LuậtTM19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánTM07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhTM18A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Tốt nghiệp THPT, Thương mại quốc tế |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D07, D03 | A00, A01, D07, D03 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung QuốcTM21A00, A01, D07, D04 | A00, A01, D07, D04 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhTM03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | Tốt nghiệp THPT, Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh |
| Quản trị kinh doanhTM03Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh |
| MarketingTM04ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 19 | Đánh giá tư duy |
| MarketingTM04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| MarketingTM04Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| MarketingTM05ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| MarketingTM05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| MarketingTM05Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kế toánTM07Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kế toánTM09Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kiểm toánTM10Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếTM11Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ; Thương mại quốc tế |
| Kiểm toánTM10ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kiểm toánTM10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếTM12Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kinh tếTM13Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Thương mại điện tửTM17Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhTM18Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Tiếng Anh thương mại |
| LuậtTM19Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM20Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM21Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ; Ngôn ngữ Trung Quốc |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị nhân lựcTM23Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| MarketingTM28ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Marketing số |
| MarketingTM28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| LuậtTM29ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Luật thương mại quốc tế |
| LuậtTM29A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhTM02ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình CLC |
| Kế toánTM08ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình CLC |
| Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị nhân lựcTM27ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình CLC |
| Quản trị khách sạnTM24ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Kế toánTM30ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế |
| Quản trị kinh doanhTM01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhTM03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh |
| MarketingTM04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| MarketingTM05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kế toánTM07ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kế toánTM09ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kiểm toánTM10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh doanh quốc tếTM11ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Thương mại quốc tế |
| Kinh tếTM12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh tếTM13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Thương mại điện tửTM17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ AnhTM18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| LuậtTM19ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhTM20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanhTM21ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngôn ngữ Trung Quốc |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị nhân lựcTM23ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| MarketingTM28ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; CN: Marketing số |
| Quản trị kinh doanhTM02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Kế toánTM08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Quản trị nhân lựcTM27ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Quản trị khách sạnTM24ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Kế toánTM30ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế |
| LuậtTM29ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; CN: Luật thương mại quốc tế |
| Quản trị khách sạnTM31ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh tếTM33ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kinh tế số; Phân tích kinh doanh trong môi trường số |
| Quản trị khách sạnTM34ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| MarketingTM35ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Kinh doanh quốc tếTM36ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC |
| Quản trị khách sạnTM31ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy |
| Kinh tếTM33ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Kinh tế số - Phân tích kinh doanh trong môi trường số |
| Quản trị khách sạnTM34ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình CLC |
| MarketingTM35ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Đánh giá tư duy; Chương trình CLC |
| Kinh doanh quốc tếTM36ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18 | Thương mại quốc tế; Chương trình CLC; Đánh giá tư duy |
| Quản trị kinh doanhTM02Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình CLC |
| Kế toánTM08Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình CLC |
| Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình CLC |
| Quản trị khách sạnTM24Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp |
| Quản trị nhân lựcTM27Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| MarketingTM28Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ; Marketing số |
| LuậtTM29Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Luật thương mại quốc tế |
| Kế toánTM30Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế |
| Quản trị khách sạnTM31Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Kinh tếTM33Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Kinh tế số - Phân tích kinh doanh trong môi trường số |
| Quản trị khách sạnTM34Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| MarketingTM35Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình CLC |
| Kinh doanh quốc tếTM36Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị khách sạnTM31A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tếTM33A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 81 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanhTM01Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kế toánTM09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | |
| Kinh tếTM13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | |
| LuậtTM19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | |
| Kế toánTM07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | |
| Ngôn ngữ AnhTM18A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,05 | |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,35 | |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,6 | Thương mại quốc tế |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D07, D03 | A00, A01, D07, D03 | 25,8 | |
| Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D07, D04 | A00, A01, D07, D04 | 26 | |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| Quản trị kinh doanhTM03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | (chuyên ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
| Quản trị kinh doanhTM03Học bạ | Học bạ | 27 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh, Học bạ |
| MarketingTM04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| MarketingTM04Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| MarketingTM05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,7 | |
| MarketingTM05Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Kế toánTM07Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kế toánTM09Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kiểm toánTM10Học bạ | Học bạ | 27,41 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếTM11Học bạ | Học bạ | 27,32 | Thương mại quốc tế, Học bạ |
| Kiểm toánTM10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | |
| Kinh tếTM12Học bạ | Học bạ | 27,08 | Học bạ |
| Kinh tếTM13Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Thương mại điện tửTM17Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhTM18Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| LuậtTM19Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM20Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM21Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị nhân lựcTM23Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| MarketingTM28Học bạ | Học bạ | 27,38 | Marketing số, Học bạ |
| LuậtTM29Học bạ | Học bạ | 27 | Luật Thương mại quốc tế, Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM02Học bạ | Học bạ | 27 | CT CLC, Học bạ |
| Kế toánTM08Học bạ | Học bạ | 27 | CT CLC, Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạ | Học bạ | 27 | CT CLC, Học bạ |
| Quản trị nhân lựcTM27Học bạ | Học bạ | 27 | CT CLC, Học bạ |
| Quản trị khách sạnTM24Học bạ | Học bạ | 27 | CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạ | Học bạ | 27 | CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạ | Học bạ | 27 | CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ |
| Kế toánTM30Học bạ | Học bạ | 27 | Tích hợp chương trình ICAEW CFAB, Học bạ |
| Quản trị kinh doanhTM01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Quản trị kinh doanhTM03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh |
| MarketingTM04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | |
| MarketingTM05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 150/150 | |
| Kế toánTM07ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Kế toánTM09ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | |
| Kiểm toánTM10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Kinh doanh quốc tếTM11ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | Thương mại quốc tế |
| Kinh tếTM12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | |
| Kinh tếTM13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | |
| Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 135/150 | |
| Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | |
| Thương mại điện tửTM17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 150/150 | |
| Ngôn ngữ AnhTM18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | |
| LuậtTM19ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | |
| Quản trị kinh doanhTM20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | |
| Quản trị kinh doanhTM21ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | |
| Quản trị nhân lựcTM23ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 135/150 | |
| MarketingTM28ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 150/150 | Marketing số |
| LuậtTM29ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 135/150 | Luật Thương mại quốc tế |
| Quản trị kinh doanhTM02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | CT CLC |
| Kế toánTM08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | CT CLC |
| Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 130/150 | CT CLC |
| Quản trị nhân lựcTM27ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | CT CLC |
| Quản trị khách sạnTM24ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | CT Định hướng nghề nghiệp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | CT Định hướng nghề nghiệp |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | CT Định hướng nghề nghiệp |
| Kế toánTM30ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 125/150 | Tích hợp chương trình ICAEW CFAB |
| LuậtTM29A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Luật Thương mại Quốc tế |
Năm 2021 · 53 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiểm toánTM10Học bạ | Học bạ | 26 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Kế toánTM09Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành kế toán công) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Kinh tếTM13Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| LuậtTM19Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Kế toánTM07Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành kế toán doanh nghiệp) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Ngôn ngữ AnhTM18Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Kinh tếTM12Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành tài chính công) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Quản trị kinh doanhTM01Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Kinh doanh quốc tếTM11Học bạ | Học bạ | 26 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Quản trị khách sạnTM02Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Quản trị kinh doanhTM20Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành tiếng Pháp thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Quản trị kinh doanhTM21Học bạ | Học bạ | 26 | (Ngành tiếng Trung thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Quản trị nhân lựcTM23Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Thương mại điện tửTM17Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22,7. |
| Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạ | Học bạ | 26 | (Ngành tài chính - ngân hàng thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạ | Học bạ | 26 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Kế toánTM09A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | Kế toán công Điểm thi TN THPT |
| Kinh tếTM13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Quản lý kinh tế Điểm thi TN THPT |
| LuậtTM19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | Điểm thi TN THPT (ngành luật kinh tế) |
| Kế toánTM07A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,6 | Kết toán doanh nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ AnhTM18D01 | D01 | 26,7 | Tiếng Anh thương mại Điểm thi TN THPT |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,95 | Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | Tài chính công Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Thương mại quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 26 | Điểm thi TN THPT ( ngành QTKD - tiếng Pháp thương mại) |
| Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 26,8 | Điểm thi TN THPT (Ngành QTKD - tiếng trung thương mại) |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Điểm thi TN THPT (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Quản trị thương mại điện tử Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT (ngành quản trị hệ thống thông tin) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,4 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | Điểm thi TN THPT |
| MarketingTM04Học bạ | Học bạ | 26 | (ngành marketing thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23. |
| MarketingTM04A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,45 | Marketing thương mại Điểm thi TN THPT |
| MarketingTM05Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành quản trị thương hiệu) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23 |
| MarketingTM05A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,15 | Quản trị thương hiệu Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạnTM24Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Quản trị khách sạnTM24A00, D01, D07 | A00, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT (ngành QTKS đào tạo theo cơ chế đặc thù) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,8 | Điểm thi TN THPT (Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo theo cơ chế đặc thù) |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạ | Học bạ | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,2 | Điểm thi TN THPT (ngành quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù). |
| Kế toánTm08Học bạ | Học bạ | 25 | (Ngành kế toán doanh nghiệp - chất lượng cao) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Kế toánTM08A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,1 | Kế toán doanh nghiệp-Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạ | Học bạ | 26 | (Ngành tài chính - ngân hàng thương mại - chất lượng cao) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22. |
| Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 26,1 | Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toánTM10A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | Điểm thi TN THPT |
| MarketingTM28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Marketing số |
Năm 2020 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhTM10A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Kiểm toán |
| Kế toánTM09A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,9 | Kế toán công |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | Quản lý kinh tế |
| LuậtTM19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,7 | Luật kinh tế |
| Kế toánTM07A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | Kế toán doanh nghiệp |
| Ngôn ngữ AnhTM18D01 | D01 | 25,4 | Tiếng Anh thương mại |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Kinh tế quốc tế |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,3 | Tài chính công |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,8 | Quản trị kinh doanh |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Thương mại quốc tế |
| Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,05 | Quản trị khách sạn |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 24,05 | Tiếng Pháp thương mại |
| Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 25,9 | Tiếng Trung thương mại |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | Quản trị nhân lực doanh nghiệp |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,25 | Quản trị thương mại điện tử |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,3 | |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Quản trị hệ thống thông tin |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | Quản trị logistic và chuỗi cung ứng |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| MarketingTM04A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | marketing thương mại |
| MarketingTM05A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | Marketing quản trị thương hiệu |
| Quản trị khách sạnTM24A00, D01, D07 | A00, D01, D07 | 24,6 | Cơ chế đặc thù |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,25 | Cơ chế đặc thù |
| Hệ thống thông tin quản lýTM26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Cơ chế đặc thù |
| Kế toánTm08A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24 | Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) |
Năm 2019 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhTM10A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,3 | |
| Kế toánTM09A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Kế toán công |
| Kinh tếTM13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,2 | Quản lý kinh tế |
| LuậtTM19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Luật kinh tế |
| MarketingTM04A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | Marketing thương mại |
| Kế toánTM07A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | Kế toán doanh nghiệp |
| MarketingTM05A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 | Quản trị thương hiệu |
| Ngôn ngữ AnhTM18D01 | D01 | 22,9 | Tiếng Anh Thương mại |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,7 | Kinh tế quốc tế |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Tài chính công |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | Thương mại quốc tế |
| Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 22 | Tiếng Pháp thương mại |
| Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 23,1 | Tiếng Trung thương mại |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | Quản trị nhân lực doanh nghiệp |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Quản trị Thương mại điện tử |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,1 | Tài chính – Ngân hàng thương mại |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Quản trị hệ thống thông tin |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,4 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 |
Năm 2018 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánTM09A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Kế toán công DS>=17 |
| Kinh tếTM13A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,3 | Quản lý kinh tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92 |
| LuậtTM19A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,95 | Luật kinh tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98 |
| MarketingTM04A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,55 | Marketing thương mại DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99 |
| Kế toánTM07A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,9 | Kế toán doanh nghiệp DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96 |
| MarketingTM05A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | Quản trị thương hiệu DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96 |
| Ngôn ngữ AnhTM18D01 | D01 | 21,05 | Tiếng Anh Thương mại DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96 |
| Kinh tếTM12A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | Kinh tế quốc tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98 |
| Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Tài chính công DS>=17 |
| Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | DS>=17 |
| Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,2 | Thương mại quốc tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98 |
| Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97 |
| Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D03 | A00, A01, D03 | 19,5 | Tiếng Pháp thương mại DS>=17 |
| Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D04 | A00, A01, D04 | 20 | Tiếng Trung thương mại DS>=17 |
| Kế toánTM08A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,5 | Kế toán doanh nghiệp-Chất lượng cao DS>=17; N1>=6 |
| Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,4 | Quản trị nhân lực doanh nghiệp DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95 |
| Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,5 | Tài chính-ngân hàng thương mại -Chất lượng cao DS>=17; N1>=6 |
| Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,7 | Quản trị Thương mại điện tử DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98 |
| Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Tài chính – Ngân hàng thương mại DS>=17 |
| Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,75 | Quản trị hệ thống thông tin kinh tế DS>=17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98 |
Năm 2017 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánKTCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | Kế toán công DS>=17.5 |
| Kinh tếQLKTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Quản lý kinh tế DS>=17.5 |
| LuậtLKTD01, A00, A01 | D01, A00, A01 | 22,75 | Luật kinh tế DS>=17.5 |
| MarketingMARA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | Marketing thương mại DS>=17.5 |
| Kế toánKTDNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | Kế toán doanh nghiệp DS>=17.5 |
| MarketingQTTHA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Quản trị thương hiệu DS>=17.5 |
| Ngôn ngữ AnhNNAD01 | D01 | 33/40 | Tiếng Anh Thương mại DS>=17.5 |
| Tài chính - Ngân hàngTCCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Tài chính công DS>=17.5 |
| Kinh tếKTQTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | Kinh tế quốc tế DS>=17.5 |
| Quản trị kinh doanhQTKDA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | DS>=17.5 |
| Kinh doanh quốc tếTMQTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Thương mại quốc tế DS>=17.5 |
| Quản trị khách sạnQTKSA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | DS>=17.5 |
| Quản trị kinh doanhTPTMA00, A01, D03 | A00, A01, D03 | 22 | Tiếng Pháp thương mại DS>=17.5 |
| Quản trị kinh doanhTTTMA00, A01, D04 | A00, A01, D04 | 22,5 | Tiếng Trung thương mại DS>=17.5 |
| Quản trị nhân lựcQTNLA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | Quản trị nhân lực doanh nghiệp DS>=17.5 |
| Thương mại điện tửTMDTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Quản trị Thương mại điện tử DS>=17.5 |
| Tài chính - Ngân hàngTCNHA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Tài chính – Ngân hàng thương mại DS>=17.5 |
| Hệ thống thông tin quản lýHTTTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Quản trị hệ thống thông tin kinh tế DS>=17.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhDLLHA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | DS>=17.5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21





