Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2026

Đại Học Thương Mại (mã TMA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TMA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
51
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
27 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Điểm THPT thấp nhất 2026
21,5 · Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 77 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,2525,8−2,55
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00A0023,7525,8−2,05
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,4−3,9
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,525,1−2,6
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00A002325,1−2,1
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,525,4−2,9
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00A002325,4−2,4
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,1−3,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,524,8−2,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00A002324,8−1,8
Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7527,3−3,55
Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00A0024,2527,3−3,05
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823,2526,3−3,05
Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,527,5−3
Marketing (Marketing số)TM09A00A002527,5−2,5
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,526,8−3,3
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00A002426,8−2,8
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,7526,1−4,35
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,525,8−1,3
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00A002525,8−0,8
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524−2,5
Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,524,8−1,3
Kế toán (Kế toán công)TM14A00A002424,8−0,8
Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,525,7−1,2
Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00A002525,7−0,7
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524−2,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,527,8−1,3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00A002727,8−0,8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825,826,6−0,8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,2526,8−1,55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00A0025,7526,8−1,05
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,7526,3−1,55
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2526,6−2,35
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00A0024,7526,6−1,85
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,2525,1−2,85
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00A0022,7525,1−2,35
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,7−3,2
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7526,1−2,35
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00A0024,2526,1−1,85
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,525,4−3,9
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,525,2−2,7
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00A002325,2−2,2
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,725−1,3
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00A0024,225−0,8
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7527,6−2,85
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00A0025,2527,6−2,35
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,2526,5−2,25
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D072527,2−2,2
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00A0025,527,2−1,7
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,524,8−1,3
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00A002424,8−0,8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,524,2−2,7
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D07A01, D01, D072326,1−3,1
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,525,4−2,9
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00A002325,4−2,4
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5—
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,525,1−3,6
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00A002225,1−3,1
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7525,6−1,85
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00A0024,2525,6−1,35
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5—
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,725,1−1,4
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00A0024,225,1−0,9
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40A01, D01, D04, D07A01, D01, D04, D0725,7526,8−1,05
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04D0425,3—
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00, A01, D01, D03, D07A00, A01, D01, D03, D0721,522,5−1
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00A002222,5−0,5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,5—
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822—
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823—
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824—
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5—
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5—
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00A0022—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 51 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01Q00Q0088
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02Q00Q0083
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03Q00Q0085
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04Q00Q0085
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05Q00Q0083
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06Q00Q0085
Marketing (Marketing Thương mại)TM07Q00Q0090
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08Q00Q0088
Marketing (Marketing số)TM09Q00Q0093
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10Q00Q0089
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11Q00Q0083,5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12Q00Q0093
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13Q00Q0083
Kế toán (Kế toán công)TM14Q00Q0089
Kiểm toán (Kiểm toán)TM15Q00Q0093
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16Q00Q0083
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17Q00Q00105
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18Q00Q00100,33
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19Q00Q0096,67
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20Q00Q0094
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21Q00Q0092
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22Q00Q0084,5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23Q00Q0083
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24Q00Q0090
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25Q00Q0083
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26Q00Q0085
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27Q00Q0089,8
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28Q00Q0094
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29Q00Q0092
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30Q00Q0095
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31Q00Q0089
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32Q00Q0083
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33Q00Q0087
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34Q00Q0085
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35Q00Q0083
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36Q00Q0083
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37Q00Q0090
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38Q00Q0083
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39Q00Q0089,8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40Q00Q00100
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41Q00Q0097
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42Q00Q0083
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43Q00Q0085
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44Q00Q0084
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45Q00Q0084
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46Q00Q0087
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47Q00Q0087
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48Q00Q0091
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49Q00Q0083
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50Q00Q0083
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51Q00Q0083

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 51 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01K00K0061,5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02K00K0056
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03K00K0060
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04K00K0060
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05K00K0056
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06K00K0060
Marketing (Marketing Thương mại)TM07K00K0062,5
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08K00K0061,5
Marketing (Marketing số)TM09K00K0064
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10K00K0062
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11K00K0057
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12K00K0064
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13K00K0056
Kế toán (Kế toán công)TM14K00K0062
Kiểm toán (Kiểm toán)TM15K00K0064
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16K00K0056
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17K00K0070
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18K00K0067,67
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19K00K0065,83
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20K00K0064,5
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21K00K0063,5
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22K00K0059
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23K00K0056
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24K00K0062,5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25K00K0056
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26K00K0060
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27K00K0062,4
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28K00K0064,5
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29K00K0063,5
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30K00K0065
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31K00K0062
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32K00K0056
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33K00K0061
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34K00K0060
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35K00K0056
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36K00K0056
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37K00K0062,5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38K00K0056
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39K00K0062,4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40K00K0067,5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41K00K0066
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42K00K0056
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43K00K0060
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44K00K0058
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45K00K0058
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46K00K0061
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47K00K0061
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48K00K0063
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49K00K0056
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50K00K0056
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51K00K0056

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 74 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Marketing (Marketing Thương mại)TM07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823,25
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,4
Marketing (Marketing số)TM09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,75
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,45
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Kế toán (Kế toán công)TM14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Kiểm toán (Kiểm toán)TM15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825,8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2827,3
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,75
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826,2
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM21A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM24A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM27A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,25
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825,6
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM30A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM31A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM33A01, D01, D07A01, D01, D0723
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM34A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM36A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM37A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM39A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,7
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM40A01, D01, D04, D07A01, D01, D04, D0725,75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04D0425,3
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM41D04D0426,8
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM42A00, A01, D01, D03, D07A00, A01, D01, D03, D0721,5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823,5
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,8
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,1
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2823
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824,1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825,3
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822,1
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM51A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 102 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM011230Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)TM0125,9/30Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM021120/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0223,8/30Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM031200/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)TM0325/30Chứng chỉ ACT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM041200/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)TM0425/30Chứng chỉ ACT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM051120/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0523,8/30Chứng chỉ ACT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM061200/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)TM0625/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing Thương mại)TM071250Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing Thương mại)TM0726,5/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM081230Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM0825,9/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing số)TM091280Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing số)TM0927,4/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM101240Chứng chỉ SAT
Marketing (Quản trị Thương hiệu)TM1026,2/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM111140/1200Chứng chỉ SAT
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1124,1/30Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM121280Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)TM1227,4/30Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM131120/1200Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1323,8/30Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán công)TM141240Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán công)TM1426,2/30Chứng chỉ ACT
Kiểm toán (Kiểm toán)TM151280Chứng chỉ SAT
Kiểm toán (Kiểm toán)TM1527,4/30Chứng chỉ ACT
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM161120/1200Chứng chỉ SAT
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1623,8/30Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM171400Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM1731/40Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM181353Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM1829,6/30Chứng chỉ ACT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM191317Chứng chỉ SAT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM1928,5/30Chứng chỉ ACT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM201290Chứng chỉ SAT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2027,7/30Chứng chỉ ACT
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM211270Chứng chỉ SAT
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)TM2127,1/30Chứng chỉ ACT
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM221180/1200Chứng chỉ SAT
Kinh tế (Quản lý kinh tế)TM2224,7/30Chứng chỉ ACT
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM231120/1200Chứng chỉ SAT
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2323,8/30Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM241250Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)TM2426,5/30Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM251120/1200Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2523,8/30Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM261200/1200Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)TM2625/30Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM271248Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)TM2726,44/30Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM281290Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)TM2827,7/30Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM291270Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM2927,1/30Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM301300Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)TM3028/30Chứng chỉ ACT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM311240Chứng chỉ SAT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)TM3126,2/30Chứng chỉ ACT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM321120/1200Chứng chỉ SAT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3223,8/30Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM331220Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)TM3325,6/30Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM341200/1200Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật kinh tế)TM3425/30Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM351120/1200Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3523,8/30Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM361120/1200Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)TM3623,8/30Chứng chỉ ACT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM371250Chứng chỉ SAT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)TM3726,5/30Chứng chỉ ACT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM381120/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM3823,8/30Chứng chỉ ACT
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM391248Chứng chỉ SAT
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)TM3926,44/30Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM401350Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)TM4029,5/30Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM411320Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4128,6/30Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM421120/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)TM4223,8/30Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM431200/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4325/30Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM441160/1200Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếTM4424,4/30Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM451160/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)TM4524,4/30Chứng chỉ ACT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM461220Chứng chỉ SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM4625,6/30Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM471220Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v…TM4725,6/30Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM481260Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4826,8/30Chứng chỉ ACT
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM491120/1200Chứng chỉ SAT
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM4923,8/30Chứng chỉ ACT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM501120/1200Chứng chỉ SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM5023,8/30Chứng chỉ ACT
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM511120/1200Chứng chỉ SAT
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)TM5123,8/30Chứng chỉ ACT

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại các năm trước

Năm 2023 · 133 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanhTM01Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kế toánTM09ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kinh tếTM13ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
LuậtTM19ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kế toánTM07ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Ngôn ngữ AnhTM18ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kinh tếTM12ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Quản trị kinh doanhTM01ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kinh doanh quốc tếTM11ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Thương mại Quốc tế
Quản trị kinh doanhTM20ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Quản trị kinh doanhTM21ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Quản trị nhân lựcTM23ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Thương mại điện tửTM17ĐGTD TSAĐGTD TSA19Đánh giá tư duy
Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGTD TSAĐGTD TSA19,5Đánh giá tư duy
Quản trị kinh doanhTM03ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
Kế toánTM09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT
Kinh tếTM13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Tốt nghiệp THPT
LuậtTM19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Tốt nghiệp THPT
Kế toánTM07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhTM18A01, D01, D07A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT
Kinh tếTM12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727Tốt nghiệp THPT, Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D07, D03A00, A01, D07, D0324,5Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung QuốcTM21A00, A01, D07, D04A00, A01, D07, D0426,9Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhTM03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3Tốt nghiệp THPT, Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
Quản trị kinh doanhTM03Học bạHọc bạ25,5Học bạ; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
MarketingTM04ĐGTD TSAĐGTD TSA19Đánh giá tư duy
MarketingTM04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727Tốt nghiệp THPT
MarketingTM04Học bạHọc bạ27Học bạ
MarketingTM05ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
MarketingTM05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,8Tốt nghiệp THPT
MarketingTM05Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Kế toánTM07Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kế toánTM09Học bạHọc bạ26Học bạ
Kiểm toánTM10Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kinh doanh quốc tếTM11Học bạHọc bạ26,5Học bạ; Thương mại quốc tế
Kiểm toánTM10ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kiểm toánTM10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2Tốt nghiệp THPT
Kinh tếTM12Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kinh tếTM13Học bạHọc bạ25Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạHọc bạ26Học bạ
Thương mại điện tửTM17Học bạHọc bạ27Học bạ
Ngôn ngữ AnhTM18Học bạHọc bạ26Học bạ; Tiếng Anh thương mại
LuậtTM19Học bạHọc bạ26Học bạ
Quản trị kinh doanhTM20Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị kinh doanhTM21Học bạHọc bạ26,5Học bạ; Ngôn ngữ Trung Quốc
Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị nhân lựcTM23Học bạHọc bạ26,5Học bạ
MarketingTM28ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Marketing số
MarketingTM28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727Tốt nghiệp THPT
LuậtTM29ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Luật thương mại quốc tế
LuậtTM29A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhTM02ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình CLC
Kế toánTM08ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình CLC
Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình chất lượng cao
Quản trị nhân lựcTM27ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình CLC
Quản trị khách sạnTM24ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Kế toánTM30ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế
Quản trị kinh doanhTM01ĐGNL HSAĐGNL HSA20Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhTM03ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
MarketingTM04ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
MarketingTM05ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGNL HSAĐGNL HSA21Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toánTM07ĐGNL HSAĐGNL HSA20Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toánTM09ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kiểm toánTM10ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh doanh quốc tếTM11ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Thương mại quốc tế
Kinh tếTM12ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tếTM13ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGNL HSAĐGNL HSA20Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Thương mại điện tửTM17ĐGNL HSAĐGNL HSA21Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ AnhTM18ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
LuậtTM19ĐGNL HSAĐGNL HSA19Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhTM20ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanhTM21ĐGNL HSAĐGNL HSA19,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Ngôn ngữ Trung Quốc
Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị nhân lựcTM23ĐGNL HSAĐGNL HSA19,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
MarketingTM28ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; CN: Marketing số
Quản trị kinh doanhTM02ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Kế toánTM08ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Quản trị nhân lựcTM27ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Quản trị khách sạnTM24ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Kế toánTM30ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế
LuậtTM29ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; CN: Luật thương mại quốc tế
Quản trị khách sạnTM31ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tếTM33ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Kinh tế số; Phân tích kinh doanh trong môi trường số
Quản trị khách sạnTM34ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
MarketingTM35ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Kinh doanh quốc tếTM36ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Chương trình CLC
Quản trị khách sạnTM31ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy
Kinh tếTM33ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Kinh tế số - Phân tích kinh doanh trong môi trường số
Quản trị khách sạnTM34ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình CLC
MarketingTM35ĐGTD TSAĐGTD TSA18Đánh giá tư duy; Chương trình CLC
Kinh doanh quốc tếTM36ĐGTD TSAĐGTD TSA18Thương mại quốc tế; Chương trình CLC; Đánh giá tư duy
Quản trị kinh doanhTM02Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình CLC
Kế toánTM08Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình CLC
Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình CLC
Quản trị khách sạnTM24Học bạHọc bạ25,5Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình định hướng nghề nghiệp
Quản trị nhân lựcTM27Học bạHọc bạ25,5Học bạ; Chương trình chất lượng cao
MarketingTM28Học bạHọc bạ26,5Học bạ; Marketing số
LuậtTM29Học bạHọc bạ25Học bạ; Luật thương mại quốc tế
Kế toánTM30Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế
Quản trị khách sạnTM31Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Kinh tếTM33Học bạHọc bạ25Học bạ; Kinh tế số - Phân tích kinh doanh trong môi trường số
Quản trị khách sạnTM34Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình chất lượng cao
MarketingTM35Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình CLC
Kinh doanh quốc tếTM36Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trình chất lượng cao
Quản trị khách sạnTM31A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM32A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6Tốt nghiệp THPT
Kinh tếTM33A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 81 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanhTM01Học bạHọc bạ27Học bạ
Kế toánTM09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8
Kinh tếTM13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726
LuậtTM19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8
Kế toánTM07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2
Ngôn ngữ AnhTM18A01, D01, D07A01, D01, D0726,05
Kinh tếTM12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01A00, A01, D0125,8
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,35
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01A00, A01, D0126,6Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D07, D03A00, A01, D07, D0325,8
Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D07, D04A00, A01, D07, D0426
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727
Quản trị kinh doanhTM03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1(chuyên ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Quản trị kinh doanhTM03Học bạHọc bạ27Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh, Học bạ
MarketingTM04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727
MarketingTM04Học bạHọc bạ29Học bạ
MarketingTM05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,7
MarketingTM05Học bạHọc bạ28Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạHọc bạ29Học bạ
Kế toánTM07Học bạHọc bạ27Học bạ
Kế toánTM09Học bạHọc bạ27Học bạ
Kiểm toánTM10Học bạHọc bạ27,41Học bạ
Kinh doanh quốc tếTM11Học bạHọc bạ27,32Thương mại quốc tế, Học bạ
Kiểm toánTM10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2
Kinh tếTM12Học bạHọc bạ27,08Học bạ
Kinh tếTM13Học bạHọc bạ27Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạHọc bạ27Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạHọc bạ27Học bạ
Thương mại điện tửTM17Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Ngôn ngữ AnhTM18Học bạHọc bạ27Học bạ
LuậtTM19Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản trị kinh doanhTM20Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản trị kinh doanhTM21Học bạHọc bạ27Học bạ
Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản trị nhân lựcTM23Học bạHọc bạ27Học bạ
MarketingTM28Học bạHọc bạ27,38Marketing số, Học bạ
LuậtTM29Học bạHọc bạ27Luật Thương mại quốc tế, Học bạ
Quản trị kinh doanhTM02Học bạHọc bạ27CT CLC, Học bạ
Kế toánTM08Học bạHọc bạ27CT CLC, Học bạ
Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạHọc bạ27CT CLC, Học bạ
Quản trị nhân lựcTM27Học bạHọc bạ27CT CLC, Học bạ
Quản trị khách sạnTM24Học bạHọc bạ27CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạHọc bạ27CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ
Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạHọc bạ27CT Định hướng nghề nghiệp, Học bạ
Kế toánTM30Học bạHọc bạ27Tích hợp chương trình ICAEW CFAB, Học bạ
Quản trị kinh doanhTM01ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Quản trị kinh doanhTM03ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
MarketingTM04ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150
MarketingTM05ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06ĐGNL HSAĐGNL HSA150/150
Kế toánTM07ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Kế toánTM09ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150
Kiểm toánTM10ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Kinh doanh quốc tếTM11ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150Thương mại quốc tế
Kinh tếTM12ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150
Kinh tếTM13ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150
Tài chính - Ngân hàngTM14ĐGNL HSAĐGNL HSA135/150
Tài chính - Ngân hàngTM16ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150
Thương mại điện tửTM17ĐGNL HSAĐGNL HSA150/150
Ngôn ngữ AnhTM18ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150
LuậtTM19ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150
Quản trị kinh doanhTM20ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150
Quản trị kinh doanhTM21ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Hệ thống thông tin quản lýTM22ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150
Quản trị nhân lựcTM23ĐGNL HSAĐGNL HSA135/150
MarketingTM28ĐGNL HSAĐGNL HSA150/150Marketing số
LuậtTM29ĐGNL HSAĐGNL HSA135/150Luật Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanhTM02ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150CT CLC
Kế toánTM08ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150CT CLC
Tài chính - Ngân hàngTM15ĐGNL HSAĐGNL HSA130/150CT CLC
Quản trị nhân lựcTM27ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150CT CLC
Quản trị khách sạnTM24ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150CT Định hướng nghề nghiệp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150CT Định hướng nghề nghiệp
Hệ thống thông tin quản lýTM26ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150CT Định hướng nghề nghiệp
Kế toánTM30ĐGNL HSAĐGNL HSA125/150Tích hợp chương trình ICAEW CFAB
LuậtTM29A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Luật Thương mại Quốc tế
Năm 2021 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiểm toánTM10Học bạHọc bạ26Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Kế toánTM09Học bạHọc bạ25(Ngành kế toán công) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Kinh tếTM13Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
LuậtTM19Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Kế toánTM07Học bạHọc bạ25(Ngành kế toán doanh nghiệp) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Ngôn ngữ AnhTM18Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Kinh tếTM12Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Tài chính - Ngân hàngTM16Học bạHọc bạ25(Ngành tài chính công) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Quản trị kinh doanhTM01Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Kinh doanh quốc tếTM11Học bạHọc bạ26Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Quản trị khách sạnTM02Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Quản trị kinh doanhTM20Học bạHọc bạ25(Ngành tiếng Pháp thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Quản trị kinh doanhTM21Học bạHọc bạ26(Ngành tiếng Trung thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Quản trị nhân lựcTM23Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Thương mại điện tửTM17Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22,7.
Tài chính - Ngân hàngTM14Học bạHọc bạ26(Ngành tài chính - ngân hàng thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Hệ thống thông tin quản lýTM22Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06Học bạHọc bạ26Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Kế toánTM09A00, A01, D01A00, A01, D0126,2Kế toán công Điểm thi TN THPT
Kinh tếTM13A00, A01, D01A00, A01, D0126,35Quản lý kinh tế Điểm thi TN THPT
LuậtTM19A00, A01, D01A00, A01, D0126,1Điểm thi TN THPT (ngành luật kinh tế)
Kế toánTM07A00, A01, D01A00, A01, D0126,6Kết toán doanh nghiệp Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhTM18D01D0126,7Tiếng Anh thương mại Điểm thi TN THPT
Kinh tếTM12A00, A01, D01A00, A01, D0126,95Kinh tế quốc tế Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01A00, A01, D0126,15Tài chính công Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Thương mại quốc tế Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01A00, A01, D0126,15Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0326Điểm thi TN THPT ( ngành QTKD - tiếng Pháp thương mại)
Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0426,8Điểm thi TN THPT (Ngành QTKD - tiếng trung thương mại)
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01A00, A01, D0126,55Điểm thi TN THPT (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Quản trị thương mại điện tử Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01A00, A01, D0126,35Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01A00, A01, D0126,3Điểm thi TN THPT (ngành quản trị hệ thống thông tin)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01A00, A01, D0127,4Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01A00, A01, D0126,2Điểm thi TN THPT
MarketingTM04Học bạHọc bạ26(ngành marketing thương mại) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23.
MarketingTM04A00, A01, D01A00, A01, D0127,45Marketing thương mại Điểm thi TN THPT
MarketingTM05Học bạHọc bạ25(Ngành quản trị thương hiệu) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 23
MarketingTM05A00, A01, D01A00, A01, D0127,15Quản trị thương hiệu Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạnTM24Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Quản trị khách sạnTM24A00, D01, D07A00, D01, D0725,8Điểm thi TN THPT (ngành QTKS đào tạo theo cơ chế đặc thù)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25A01, D01, D07A01, D01, D0725,8Điểm thi TN THPT (Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo theo cơ chế đặc thù)
Hệ thống thông tin quản lýTM26Học bạHọc bạ25Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Hệ thống thông tin quản lýTM26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,2Điểm thi TN THPT (ngành quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù).
Kế toánTm08Học bạHọc bạ25(Ngành kế toán doanh nghiệp - chất lượng cao) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Kế toánTM08A00, A01, D01A00, A01, D0126,1Kế toán doanh nghiệp-Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngTM15Học bạHọc bạ26(Ngành tài chính - ngân hàng thương mại - chất lượng cao) - Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22.
Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07A01, D01, D0726,1Hệ chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kiểm toánTM10A00, A01, D01A00, A01, D0126,55Điểm thi TN THPT
MarketingTM28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Marketing số
Năm 2020 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhTM10A00, A01, D01A00, A01, D0125,7Kiểm toán
Kế toánTM09A00, A01, D01A00, A01, D0124,9Kế toán công
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM13A00, A01, D01A00, A01, D0125,15Quản lý kinh tế
LuậtTM19A00, A01, D01A00, A01, D0124,7Luật kinh tế
Kế toánTM07A00, A01, D01A00, A01, D0126Kế toán doanh nghiệp
Ngôn ngữ AnhTM18D01D0125,4Tiếng Anh thương mại
Kinh tếTM12A00, A01, D01A00, A01, D0126,3Kinh tế quốc tế
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01A00, A01, D0124,3Tài chính công
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01A00, A01, D0125,8Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01A00, A01, D0126,3Thương mại quốc tế
Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01A00, A01, D0125,05Quản trị khách sạn
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0324,05Tiếng Pháp thương mại
Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0425,9Tiếng Trung thương mại
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01A00, A01, D0125,55Quản trị nhân lực doanh nghiệp
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01A00, A01, D0126,25Quản trị thương mại điện tử
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01A00, A01, D0125,3
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01A00, A01, D0125,25Quản trị hệ thống thông tin
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01A00, A01, D0126,5Quản trị logistic và chuỗi cung ứng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01A00, A01, D0125,4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
MarketingTM04A00, A01, D01A00, A01, D0126,7marketing thương mại
MarketingTM05A00, A01, D01A00, A01, D0126,15Marketing quản trị thương hiệu
Quản trị khách sạnTM24A00, D01, D07A00, D01, D0724,6Cơ chế đặc thù
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM25A01, D01, D07A01, D01, D0724,25Cơ chế đặc thù
Hệ thống thông tin quản lýTM26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Cơ chế đặc thù
Kế toánTm08A00, A01, D01A00, A01, D0124Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07A01, D01, D0724Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao)
Năm 2019 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhTM10A00, A01, D01A00, A01, D0122,3
Kế toánTM09A00, A01, D01A00, A01, D0122Kế toán công
Kinh tếTM13A00, A01, D01A00, A01, D0122,2Quản lý kinh tế
LuậtTM19A00, A01, D01A00, A01, D0122Luật kinh tế
MarketingTM04A00, A01, D01A00, A01, D0124Marketing thương mại
Kế toánTM07A00, A01, D01A00, A01, D0123,2Kế toán doanh nghiệp
MarketingTM05A00, A01, D01A00, A01, D0123,3Quản trị thương hiệu
Ngôn ngữ AnhTM18D01D0122,9Tiếng Anh Thương mại
Kinh tếTM12A00, A01, D01A00, A01, D0123,7Kinh tế quốc tế
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01A00, A01, D0122Tài chính công
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01A00, A01, D0123
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01A00, A01, D0123,5Thương mại quốc tế
Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01A00, A01, D0123,2
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0322Tiếng Pháp thương mại
Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0423,1Tiếng Trung thương mại
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01A00, A01, D0122,5Quản trị nhân lực doanh nghiệp
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01A00, A01, D0123Quản trị Thương mại điện tử
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01A00, A01, D0122,1Tài chính – Ngân hàng thương mại
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01A00, A01, D0122Quản trị hệ thống thông tin
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTM06A00, A01, D01A00, A01, D0123,4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01A00, A01, D0123
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTM09A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Kế toán công DS>=17
Kinh tếTM13A00, A01, D01A00, A01, D0120,3Quản lý kinh tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92
LuậtTM19A00, A01, D01A00, A01, D0119,95Luật kinh tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98
MarketingTM04A00, A01, D01A00, A01, D0121,55Marketing thương mại DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99
Kế toánTM07A00, A01, D01A00, A01, D0120,9Kế toán doanh nghiệp DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96
MarketingTM05A00, A01, D01A00, A01, D0120,75Quản trị thương hiệu DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96
Ngôn ngữ AnhTM18D01D0121,05Tiếng Anh Thương mại DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96
Kinh tếTM12A00, A01, D01A00, A01, D0121,25Kinh tế quốc tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98
Tài chính - Ngân hàngTM16A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Tài chính công DS>=17
Quản trị kinh doanhTM01A00, A01, D01A00, A01, D0120,75DS>=17
Kinh doanh quốc tếTM11A00, A01, D01A00, A01, D0121,2Thương mại quốc tế DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
Quản trị khách sạnTM02A00, A01, D01A00, A01, D0121DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97
Quản trị kinh doanhTM20A00, A01, D03A00, A01, D0319,5Tiếng Pháp thương mại DS>=17
Quản trị kinh doanhTM21A00, A01, D04A00, A01, D0420Tiếng Trung thương mại DS>=17
Kế toánTM08A01, D01, D07A01, D01, D0719,5Kế toán doanh nghiệp-Chất lượng cao DS>=17; N1>=6
Quản trị nhân lựcTM23A00, A01, D01A00, A01, D0120,4Quản trị nhân lực doanh nghiệp DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95
Tài chính - Ngân hàngTM15A01, D01, D07A01, D01, D0719,5Tài chính-ngân hàng thương mại -Chất lượng cao DS>=17; N1>=6
Thương mại điện tửTM17A00, A01, D01A00, A01, D0120,7Quản trị Thương mại điện tử DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
Tài chính - Ngân hàngTM14A00, A01, D01A00, A01, D0120Tài chính – Ngân hàng thương mại DS>=17
Hệ thống thông tin quản lýTM22A00, A01, D01A00, A01, D0119,75Quản trị hệ thống thông tin kinh tế DS>=17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTM03A00, A01, D01A00, A01, D0121DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98
Năm 2017 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánKTCA00, A01, D01A00, A01, D0124Kế toán công DS>=17.5
Kinh tếQLKTA00, A01, D01A00, A01, D0123,25Quản lý kinh tế DS>=17.5
LuậtLKTD01, A00, A01D01, A00, A0122,75Luật kinh tế DS>=17.5
MarketingMARA00, A01, D01A00, A01, D0124,5Marketing thương mại DS>=17.5
Kế toánKTDNA00, A01, D01A00, A01, D0124Kế toán doanh nghiệp DS>=17.5
MarketingQTTHA00, A01, D01A00, A01, D0123,25Quản trị thương hiệu DS>=17.5
Ngôn ngữ AnhNNAD01D0133/40Tiếng Anh Thương mại DS>=17.5
Tài chính - Ngân hàngTCCA00, A01, D01A00, A01, D0122Tài chính công DS>=17.5
Kinh tếKTQTA00, A01, D01A00, A01, D0123,5Kinh tế quốc tế DS>=17.5
Quản trị kinh doanhQTKDA00, A01, D01A00, A01, D0123,5DS>=17.5
Kinh doanh quốc tếTMQTA00, A01, D01A00, A01, D0123,75Thương mại quốc tế DS>=17.5
Quản trị khách sạnQTKSA00, A01, D01A00, A01, D0123,25DS>=17.5
Quản trị kinh doanhTPTMA00, A01, D03A00, A01, D0322Tiếng Pháp thương mại DS>=17.5
Quản trị kinh doanhTTTMA00, A01, D04A00, A01, D0422,5Tiếng Trung thương mại DS>=17.5
Quản trị nhân lựcQTNLA00, A01, D01A00, A01, D0122,5Quản trị nhân lực doanh nghiệp DS>=17.5
Thương mại điện tửTMDTA00, A01, D01A00, A01, D0123,25Quản trị Thương mại điện tử DS>=17.5
Tài chính - Ngân hàngTCNHA00, A01, D01A00, A01, D0122Tài chính – Ngân hàng thương mại DS>=17.5
Hệ thống thông tin quản lýHTTTA00, A01, D01A00, A01, D0122Quản trị hệ thống thông tin kinh tế DS>=17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhDLLHA00, A01, D01A00, A01, D0123,25DS>=17.5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc