
Điểm chuẩn Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên năm 2026
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên (mã HTY, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
- Mã trường
- HTY
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 8
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 21 · Kiểm toán
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,07 · Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,05 |
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,27 |
| Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,07 |
| Công nghệ thương mại điện tửHY0402A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,5 |
| Quản lý kinh tếHY0603A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,64 |
| Kiểm toánHY1001A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| MarketingHY1101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,25 |
| Thương mại quốc tếHY1502A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,05 |
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20,27 |
| Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20,07 |
| Công nghệ thương mại điện tửHY0402A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20,5 |
| Quản lý kinh tếHY0603A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20,64 |
| Kiểm toánHY1001A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24 |
| MarketingHY1101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,25 |
| Thương mại quốc tếHY1502A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)HY0151A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,05 |
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)HY0213A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,27 |
| Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch)HY0312A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,07 |
| Công nghệ thương mại điện tửHY0402A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,5 |
| Quản lý kinh tếHY0603A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 17,64 |
| Kiểm toánHY1001A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| MarketingHY1101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,25 |
| Thương mại quốc tếHY1502A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 18,26 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: phhy.hvtc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25





