
Điểm chuẩn Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHQ, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHQ
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 21,25 · Ngôn ngữ Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Hệ thống thông tin quản lý
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,5 | — |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20 | — |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 19 | 19,5−0,5 |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 | 19,5−0,5 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 20 | 20 |
| Marketing (đồng cấp bằng)QHQ06A00, A01, C01, C02, D01, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D09 | 19 | — |
| Quản lý (đồng cấp bằng)QHQ07A00, A01, C01, C02, D01, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D09 | 19 | — |
| Tự động hóa và Tin họcQHQ08A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 | 19,5−0,5 |
| Ngôn ngữ AnhQHQ09A01, D01, D07, D08, D09, D10 | A01, D01, D07, D08, D09, D10 | 21,25 | — |
| Công nghệ thông tin ứng dụngQHQ10A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 | — |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốQHQ11A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 19,25 | 19,5−0,25 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19,5 | 19,5 |
| Kinh doanh sốQHQ13A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 | 21 |
| Truyền thông sốQHQ14A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 | 22−1 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01Q00 | Q00 | 71 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02Q00 | Q00 | 69 |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03Q00 | Q00 | 66 |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04Q00 | Q00 | 66 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05Q00 | Q00 | 69 |
| Marketing (đồng cấp bằng)QHQ06Q00 | Q00 | 66 |
| Quản lý (đồng cấp bằng)QHQ07Q00 | Q00 | 66 |
| Tự động hóa và Tin họcQHQ08Q00 | Q00 | 66 |
| Ngôn ngữ AnhQHQ09Q00 | Q00 | 80 |
| Công nghệ thông tin ứng dụngQHQ10Q00 | Q00 | 66 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốQHQ11Q00 | Q00 | 66 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Q00 | Q00 | 67 |
| Kinh doanh sốQHQ13Q00 | Q00 | 72 |
| Truyền thông sốQHQ14Q00 | Q00 | 72 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20,5 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 20 |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 19 |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 20 |
| Marketing (đồng cấp bằng)QHQ06A00, A01, C01, C02, D01, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D09 | 19 |
| Quản lý (đồng cấp bằng)QHQ07A00, A01, C01, C02, D01, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D09 | 19 |
| Tự động hóa và Tin họcQHQ08A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 |
| Ngôn ngữ AnhQHQ09A01, D01, D07, D08, D09, D10 | A01, D01, D07, D08, D09, D10 | 21,25 |
| Công nghệ thông tin ứng dụngQHQ10A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốQHQ11A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 19,25 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 | 19,5 |
| Kinh doanh sốQHQ13A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
| Truyền thông sốQHQ14A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21 |
Điểm chuẩn Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế7340120Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán7340303Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 23,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Tự động hóa và Tin học7510306A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin ứng dụng7480210A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 21,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ tài chính7480209A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520139A00, A01, D01, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D03, D06, D24, D23 | 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán7340303A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D90 | A01, D01, D78, D90 | 24 | Điểm thi TN THPT, chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin |
| Tự động hóa hệ thống điện7510306A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 22 | Điểm thi TN THPT, ngành Tự động hóa và Tin học |
| Công nghệ thông tin7480210A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 20 | Điểm thi TN THPT, Công nghệ thông tin ứng dụng |
| Công nghệ tài chính7480209A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 20 | Điểm thi TN THPT, Công nghệ tài chính và kinh doanh số |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520139A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 | 20 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 26,2 | Điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT CLC) |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,8 | Điểm thi TN THPT (hệ CTĐT CLC) |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25,5 | điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT CLC) |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 24 | Điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT LKQT do ĐHQG cấp bằng) |
| MarketingQHQ06Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25,3 | Điểm thi TN THPT (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐGQGHN và trường ĐH HELP- Malaysia) |
| Quản lýQHQ07Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 23,5 | Điểm thi TN THPT ( CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka - Hoa kỳ |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 25 | Điểm thi TN THPT (CTĐT CLC) |
| Tự động hóa hệ thống điệnQHQ08A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 | 22 | Điểm thi TN THPT (ngành học tự động hóa và tin học - CTĐT CLC) |
| Ngôn ngữ AnhQHQ09Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25 | Điểm thi TN THPT (ngành chuyên sâu kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC) |
Năm 2020 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 23,25 | |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 19,5 | |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 20,5 | |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 19 | |
| MarketingQHQ06A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97 | A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97 | 18 | song bằng |
| Quản lýQHQ07A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97 | A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97 | 17 | song bằng |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17 | |
| Kinh doanh quốc tếQHQ01A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 20,5 | (đào tạo bằng tiếng Anh |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 17 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 18,75 | đào tạo bằng tiếng Anh |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, D01, D96, D06 | A00, A01, D01, D96, D06 | 17 | chương trình liên kết quốc tế do Đại học Quốc gia Hà nội cấp bằng, đào tạo bằng tiếng Anh |
Năm 2018 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tếQHQ01A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | 18,5 | Thang điểm 30 |
| Hệ thống thông tin quản lýQHQ03A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | 16 | Thang điểm 30 |
| Tin học và kỹ thuật máy tínhQHQ04A00, A01, D01, D90, D03, D06, D91, D94 | A00, A01, D01, D90, D03, D06, D91, D94 | 15 | Thang điểm 30 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toánQHQ02A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, D00 | 16,75 | Thang điểm 30 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07





