Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2026

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội (mã DMT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DMT
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
22
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
23,75 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X7915—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,85—
Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0423—
Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041523,85−8,85
Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,25—
Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X7020—
Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041515
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415—
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X041515
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X2615—
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X091515,5−0,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,75—
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X041515
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X041515
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X131515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5—
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X042125,6−4,6
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0420,9521,25−0,3
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415—
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,2523,5−4,25
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041515
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 22 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X7918
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,28
Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0424,4
Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,8
Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X7022
Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X2618
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X0918
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X1318
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,8
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0422,76
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,4
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q00111,87
Marketing7340115Q00Q00112,67
Bất động sản7340116Q00Q0070
Kế toán7340301Q00Q00108,67
Khí tượng và khí hậu học7440222Q00Q0070
Thuỷ văn học7440224Q00Q0070
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298Q00Q0070
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0070
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00Q0070
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q00116,67
Kỹ thuật địa chất7520501Q00Q0070
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00Q0070
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Q00Q0070
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00Q00110
Quản trị khách sạn7810201Q00Q00102
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00Q00101,73
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Q00Q0070
Quản lý đất đai7850103Q00Q0092,67
Quản lý tài nguyên nước7850198Q00Q0070
Quản lý biển7850199Q00Q0070

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 44 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X7918
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X7915
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,28
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,85
Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0423
Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0424,4
Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415
Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,8
Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,25
Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X7022
Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X7020
Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0415
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X2618
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X2615
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X0918
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X0915
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0415
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0418
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0415
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X1318
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X1315
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,8
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0422,76
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X0420,95
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,25
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,4
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội các năm trước

Năm 2022 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0026TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ25,25TN THPT
Quản lý biển7850199A00, B00, D01, C01A00, B00, D01, C0115TN THPT
Thuỷ văn học7440224A00, A01, C01, D10A00, A01, C01, D1015TN THPT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ23,5TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0027TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0124,25TN THPT
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ15TN THPT
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ17,5TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1015TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, D15A00, B00, D01, D1519,5TN THPT
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515TN THPT
Kế toán7340301PHA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715PHÂN HIỆU THANH HÓA TN THPT
Quản lý đất đai7850103PHA00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Công nghệ thông tin7480201PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, D01, D15A00, B00, D01, D1515TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA
Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0025,5TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0027,5TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0025,25TN THPT
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, D01, D13A00, B00, D01, D1315TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0026,75TN THPT
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020,5TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1024,25TN THPT
Khí tượng và khí hậu học7440222A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115TN THPT
Năm 2021 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Thuỷ văn học7440224Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý biển7850199Học bạHọc bạ18Học bạ
Thuỷ văn học7440224Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103 PHHọc bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên nước7850198Học bạHọc bạ18Học bạ
Khí tượng và khí hậu học7440221Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHHọc bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHHọc bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHHọc bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298Học bạHọc bạ18Học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Sinh học ứng dụng7420203Học bạHọc bạ18Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ18Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2020 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Kế toán7340301A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý biển7850199A00, B00, D01, C01A00, B00, D01, C0115
Thuỷ văn học7440224A00, A01, C01, D10A00, A01, C01, D1015
Quản lý đất đai7850103 PHA00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0015
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, C01, D10A00, A01, C01, D1015
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, B00, D01, C08A00, B00, D01, C0815
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1015
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, D01, D15A00, B00, D01, D1515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019,5
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515
Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020,5
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, D01, D13A00, B00, D01, D1315
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015
Năm 2019 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Luật7380101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kế toán7340301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Quản lý biển7850199A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Quản lý đất đai7850103 PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114,5cơ sở Hà Nội
Công nghệ thông tin7480201PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Thanh Hóa
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114,5cơ sở Hà Nội
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Kinh tế tài nguyên thiên nhiên cơ sở Hà Nội
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Thanh Hóa
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Thanh Hóa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114cơ sở Thanh Hóa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5cơ sở Hà Nội
Năm 2018 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115Tại cơ sở Hà Nội
Kế toán7340301PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Thanh Hóa
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Khoa học đất7620103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5Tại cơ sở Hà Nội
Quản lý đất đai7850103PHA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Thanh Hóa
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114Tại cơ sở Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5Tại cơ sở Hà Nội
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Khí tượng thủy văn biển7440299A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0113Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Tại cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5Tại cơ sở Hà Nội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115Tại cơ sở Hà Nội
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113Tại cơ sở Hà Nội
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116,5
Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Khoa học đất7620103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116,5
Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Khí tượng thủy văn biển7440299A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118,5
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hunre.edu.vn; • Fanpange: https://www.facebook.com/Hunre.fanpage; • Đường dây nóng tư vấn tuyển sinh: 0902130130.. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc