
Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2026
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội (mã DMT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DMT
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23,75 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 15 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,85 | — |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 23 | — |
| Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 23,85−8,85 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,25 | — |
| Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | 20 | — |
| Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | — |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 15 | 15,5−0,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,75 | — |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 | — |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 | 25,6−4,6 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 20,95 | 21,25−0,3 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | — |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,25 | 23,5−4,25 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,28 |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 24,4 |
| Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,8 |
| Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | 22 |
| Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,8 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 22,76 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,4 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 111,87 |
| Marketing7340115Q00 | Q00 | 112,67 |
| Bất động sản7340116Q00 | Q00 | 70 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 108,67 |
| Khí tượng và khí hậu học7440222Q00 | Q00 | 70 |
| Thuỷ văn học7440224Q00 | Q00 | 70 |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298Q00 | Q00 | 70 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 70 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Q00 | Q00 | 70 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00 | Q00 | 116,67 |
| Kỹ thuật địa chất7520501Q00 | Q00 | 70 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00 | Q00 | 70 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Q00 | Q00 | 70 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00 | Q00 | 110 |
| Quản trị khách sạn7810201Q00 | Q00 | 102 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00 | Q00 | 101,73 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Q00 | Q00 | 70 |
| Quản lý đất đai7850103Q00 | Q00 | 92,67 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198Q00 | Q00 | 70 |
| Quản lý biển7850199Q00 | Q00 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 44 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,28 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,85 |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 23 |
| Marketing7340115A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 24,4 |
| Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Bất động sản7340116A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,8 |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,25 |
| Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | 22 |
| Luật7380101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | 20 |
| Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Khí tượng và khí hậu học7440222A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | 18 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,8 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 22,76 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | 20,95 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,25 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,4 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội các năm trước
Năm 2022 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26 | TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 25,25 | TN THPT |
| Quản lý biển7850199A00, B00, D01, C01 | A00, B00, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, C01, D10 | A00, A01, C01, D10 | 15 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 23,5 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 27 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 24,25 | TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 17,5 | TN THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, D15 | A00, B00, D01, D15 | 19,5 | TN THPT |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301PHA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | PHÂN HIỆU THANH HÓA TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103PHA00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Công nghệ thông tin7480201PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, D01, D15 | A00, B00, D01, D15 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | TN THPT PHÂN HIỆU THANH HÓA |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,5 | TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 27,5 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,25 | TN THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, D01, D13 | A00, B00, D01, D13 | 15 | TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26,75 | TN THPT |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20,5 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 24,25 | TN THPT |
| Khí tượng và khí hậu học7440222A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
Năm 2021 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thuỷ văn học7440224Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý biển7850199Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thuỷ văn học7440224Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103 PHHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên nước7850198Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khí tượng và khí hậu học7440221Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2020 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 |
| Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Quản lý biển7850199A00, B00, D01, C01 | A00, B00, D01, C01 | 15 |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, C01, D10 | A00, A01, C01, D10 | 15 |
| Quản lý đất đai7850103 PHA00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 |
| Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, C01, D10 | A00, A01, C01, D10 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, B00, D01, C08 | A00, B00, D01, C08 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, D01, D15 | A00, B00, D01, D15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19,5 |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20,5 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, D01, D13 | A00, B00, D01, D13 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 |
Năm 2019 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Luật7380101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Thuỷ văn học7440224A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Quản lý biển7850199A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Quản lý đất đai7850103 PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 | cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Thanh Hóa |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,5 | cơ sở Hà Nội |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Khí tượng và khí hậu học7440221A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên cơ sở Hà Nội |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Thanh Hóa |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Thanh Hóa |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | cơ sở Thanh Hóa |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | cơ sở Hà Nội |
Năm 2018 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Kế toán7340301PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Thanh Hóa |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Khoa học đất7620103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13,5 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản lý đất đai7850103PHA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Thanh Hóa |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13,5 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Khí tượng thủy văn biển7440299A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 13 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Tại cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13,5 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | Tại cơ sở Hà Nội |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | Tại cơ sở Hà Nội |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16,5 | |
| Thuỷ văn học7440224A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Khoa học đất7620103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý biển7850199A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16,5 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên nước7850198A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Khí tượng thủy văn biển7440299A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Khí tượng và khí hậu học7440221A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Kinh tế7850102A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18,5 | |
| Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững7440298A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hunre.edu.vn; • Fanpange: https://www.facebook.com/Hunre.fanpage; • Đường dây nóng tư vấn tuyển sinh: 0902130130.. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22





