Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) năm 2026

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) (mã DLX, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 28 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DLX
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
28
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
24,78 · Tâm lý học
Điểm THPT thấp nhất 2026
16,5 · Bảo hiểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15A01, D01, D09, D1523,54—
Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2517—
Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2521,53—
Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7424,7824,3+0,48
Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7422,98—
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2521,69—
Marketing7340101BA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,33—
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,22—
Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2521,02—
Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2517,5—
Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,514+2,5
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,5—
Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,5—
Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25A01, D01, X21, X2516,514+2,5
Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2521,69—
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2516,5—
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2516,5—
Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2520,02—
Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,4215+8,42
Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2521,34—
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2522,77—
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2518,8514+4,85
Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25A01, D01, X01, X2523,0218+5,02
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25A01, D01, X06, X2520,09—
Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7024,3223,6+0,72
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7019—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2523,34—
Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2522,41—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15A01, D01, D09, D1524,91
Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2519,34
Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,4
Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7425,84
Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7424,49
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,52
Marketing7340101BA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2524,75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2524,67
Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2523,02
Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2519,67
Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25A01, D01, X21, X2519
Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2523,52
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2519
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2519
Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2522,27
Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2524,82
Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,26
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2524,33
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,28
Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25A01, D01, X01, X2524,52
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25A01, D01, X06, X2522,32
Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7025,49
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7021,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2524,76
Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2524,06

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0094,78
Kinh tế lao động7310101AQ00Q0058,67
Kinh tế số7310101BQ00Q0082,18
Tâm lý học7310401AQ00Q00103,46
Tâm lý học học đường7310401BQ00Q0090,88
Quản trị kinh doanh7340101AQ00Q0083,14
Marketing7340101BQ00Q0093,31
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CQ00Q0092,54
Tài chính - Ngân hàng7340201AQ00Q0079,12
Công nghệ tài chính7340201BQ00Q0060,84
Bảo hiểm7340204AQ00Q0056,5
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BQ00Q0056,5
Đầu tư tài chính7340204CQ00Q0056,5
Bảo hiểm - Tài chính7340207Q00Q0056,5
Kế toán7340301AQ00Q0083,14
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BQ00Q0056,5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CQ00Q0056,5
Kiểm toán7340302Q00Q0073,61
Quản trị nhân lực7340404AQ00Q0093,94
Quản trị nhân lực số7340404BQ00Q0081,04
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CQ00Q0089,62
Hệ thống thông tin quản lý7340405Q00Q0067,25
Luật kinh tế7380107Q00Q0091,14
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0074
Công tác xã hội7760101AQ00Q00100,24
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BQ00Q0068
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AQ00Q0093,38
Quản trị khách sạn7810103BQ00Q0087,46

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh7220201927,95
Kinh tế lao động7310101A613,67
Kinh tế số7310101B833,71
Tâm lý học7310401A980,65
Tâm lý học học đường7310401B904,03
Quản trị kinh doanh7340101A841,47
Marketing7340101B919,03
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C914,35
Tài chính - Ngân hàng7340201A808,97
Công nghệ tài chính7340201B638,84
Bảo hiểm7340204A588,5
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204B588,5
Đầu tư tài chính7340204C588,5
Bảo hiểm - Tài chính7340207588,5
Kế toán7340301A841,47
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301B588,5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301C588,5
Kiểm toán7340302762,43
Quản trị nhân lực7340404A922,85
Quản trị nhân lực số7340404B824,49
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404C893,85
Hệ thống thông tin quản lý7340405707,35
Luật kinh tế7380107905,85
Công nghệ thông tin7480201765,69
Công tác xã hội7760101A961,1
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101B715
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A919,45
Quản trị khách sạn7810103B876,39

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0057,45
Kinh tế lao động7310101AK00K0039,44
Kinh tế số7310101BK00K0051,96
Tâm lý học7310401AK00K0059,65
Tâm lý học học đường7310401BK00K0056,42
Quản trị kinh doanh7340101AK00K0052,45
Marketing7340101BK00K0057,07
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CK00K0056,88
Tài chính - Ngân hàng7340201AK00K0050,39
Công nghệ tài chính7340201BK00K0040,95
Bảo hiểm7340204AK00K0037,94
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BK00K0037,94
Đầu tư tài chính7340204CK00K0037,94
Bảo hiểm - Tài chính7340207K00K0037,94
Kế toán7340301AK00K0052,45
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BK00K0037,94
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CK00K0037,94
Kiểm toán7340302K00K0047,56
Quản trị nhân lực7340404AK00K0057,23
Quản trị nhân lực số7340404BK00K0051,37
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CK00K0055,78
Hệ thống thông tin quản lý7340405K00K0044,35
Luật kinh tế7380107K00K0056,52
Công nghệ thông tin7480201K00K0047,76
Công tác xã hội7760101AK00K0058,83
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BK00K0044,68
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AK00K0057,09
Quản trị khách sạn7810103BK00K0054,67

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 56 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15A01, D01, D09, D1523,54
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15A01, D01, D09, D1524,91
Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2517
Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2519,34
Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2521,53
Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,4
Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7424,78
Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7425,84
Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7422,98
Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74C00, D01, D14, X7424,49
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,52
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2521,69
Marketing7340101BA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2524,75
Marketing7340101BA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,33
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2524,67
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2523,22
Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2521,02
Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2523,02
Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2517,5
Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25A01, C01, D01, X2519,67
Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,5
Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,5
Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2516,5
Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25A01, C04, D01, X2519
Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25A01, D01, X21, X2516,5
Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25A01, D01, X21, X2519
Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2523,52
Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2521,69
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2519
Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2516,5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2519
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25A01, C03, D01, X2516,5
Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2522,27
Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25A01, D01, X05, X2520,02
Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2524,82
Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,42
Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2523,26
Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2521,34
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2524,33
Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25A01, D01, D09, X2522,77
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,28
Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2518,85
Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25A01, D01, X01, X2524,52
Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25A01, D01, X01, X2523,02
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25A01, D01, X06, X2520,09
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25A01, D01, X06, X2522,32
Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7024,32
Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7025,49
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7019
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70C00, D01, D14, X7021,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2523,34
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2524,76
Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2522,41
Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25A01, D01, X17, X2524,06

Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) các năm trước

Năm 2022 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0122,8TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0122,95TN THPT
Bảo hiểm7340204Học bạHọc bạ21,15TN THPT
Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,05TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0123,2TN THPT LUẬT KINH TẾ
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022,75TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,15TN THPT
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ23,3TN THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ23,13HỌC BẠ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,96HỌC BẠ
Bảo hiểm7340204Học bạHọc bạ18HỌC BẠ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ20,77HỌC BẠ
Luật7380107Học bạHọc bạ22,95HỌC BẠ LUẬT KINH TẾ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18HỌC BẠ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,21HỌC BẠ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ23,1HỌC BẠ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01A00, A01, D0122,5TN THPT
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ21,81HỌC BẠ
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0121,5TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01A00, A01, D0118TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0122,7TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ21,72HỌC BẠ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0122,85TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ22,42HỌC BẠ
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1422TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101C00C0025,25TN THPT
Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT BẢO HIỂM - TÀI CHÍNH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0121,4TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18HỌC BẠ
Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ18BẢO HIỂM TÀI CHÍNH HỌC BẠ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ20,76HỌC BẠ
Năm 2021 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20,8Học bạ
Bảo hiểm7340204Học bạHọc bạ18Học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ21,3Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ21,4Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ21,6Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản trị nhân lực7340404Học bạHọc bạ21,9Học bạ
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ18Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ20,25Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ18,75Học bạ
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0114
Tâm lý học7310401C00C0015
Tâm lý học7310401A00, A01, D01A00, A01, D0115
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0115
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0114
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0114
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0114
Tâm lý học7310401C00C0014,5
Tâm lý học7310401A00, A01, D01A00, A01, D0114
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0114Luật kinh tế
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0114
Quản trị kinh doanh7340101C00C0014,5
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0114
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0114,5Cơ sở tại Hà Nội
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0114,25Cơ sở tại Hà Nội
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0114Cơ sở tại Hà Nội
Tâm lý học7310401A00, A01, D01A00, A01, D0114,5Cơ sở tại Hà Nội
Tâm lý học7310401C00C0015Cơ sở tại Hà Nội
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0114,5Luật kinh tế Cơ sở tại Hà Nội
Công tác xã hội7760101C00C0015Cơ sở tại Hà Nội
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01A00, A01, D0114,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0114,25Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0114,25Cơ sở tại Hà Nội
Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115,75Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5)
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0117,5Thí sinh có điểm 17,60; nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2)
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0115,5Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2)
Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2)
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0116Luật kinh tế Thí sinh có nguyện vọng 1 (NV1)
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119,25Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0117,5Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 4 (NV1-NV4)
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0117Thí sinh có điểm 17,10; nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ulsa.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc