
Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) năm 2026
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) (mã DLX, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 28 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DLX
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 28
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,78 · Tâm lý học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16,5 · Bảo hiểm
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 23,54 | — |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 17 | — |
| Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 21,53 | — |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 24,78 | 24,3+0,48 |
| Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 22,98 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 21,69 | — |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,33 | — |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,22 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,02 | — |
| Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 17,5 | — |
| Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 | 14+2,5 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 | — |
| Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 | — |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 16,5 | 14+2,5 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 21,69 | — |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 16,5 | — |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 16,5 | — |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 20,02 | — |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,42 | 15+8,42 |
| Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 21,34 | — |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 22,77 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 18,85 | 14+4,85 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 23,02 | 18+5,02 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25 | A01, D01, X06, X25 | 20,09 | — |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,32 | 23,6+0,72 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 19 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 23,34 | — |
| Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 22,41 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 24,91 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 19,34 |
| Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,4 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 25,84 |
| Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 24,49 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,52 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,75 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,67 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 23,02 |
| Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 19,67 |
| Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 19 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 23,52 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 19 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 19 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22,27 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,82 |
| Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,26 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,33 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 21,28 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 24,52 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25 | A01, D01, X06, X25 | 22,32 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 25,49 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 21,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 24,76 |
| Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 24,06 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 94,78 |
| Kinh tế lao động7310101AQ00 | Q00 | 58,67 |
| Kinh tế số7310101BQ00 | Q00 | 82,18 |
| Tâm lý học7310401AQ00 | Q00 | 103,46 |
| Tâm lý học học đường7310401BQ00 | Q00 | 90,88 |
| Quản trị kinh doanh7340101AQ00 | Q00 | 83,14 |
| Marketing7340101BQ00 | Q00 | 93,31 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CQ00 | Q00 | 92,54 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AQ00 | Q00 | 79,12 |
| Công nghệ tài chính7340201BQ00 | Q00 | 60,84 |
| Bảo hiểm7340204AQ00 | Q00 | 56,5 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BQ00 | Q00 | 56,5 |
| Đầu tư tài chính7340204CQ00 | Q00 | 56,5 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207Q00 | Q00 | 56,5 |
| Kế toán7340301AQ00 | Q00 | 83,14 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BQ00 | Q00 | 56,5 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CQ00 | Q00 | 56,5 |
| Kiểm toán7340302Q00 | Q00 | 73,61 |
| Quản trị nhân lực7340404AQ00 | Q00 | 93,94 |
| Quản trị nhân lực số7340404BQ00 | Q00 | 81,04 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CQ00 | Q00 | 89,62 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Q00 | Q00 | 67,25 |
| Luật kinh tế7380107Q00 | Q00 | 91,14 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 74 |
| Công tác xã hội7760101AQ00 | Q00 | 100,24 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BQ00 | Q00 | 68 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AQ00 | Q00 | 93,38 |
| Quản trị khách sạn7810103BQ00 | Q00 | 87,46 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 927,95 |
| Kinh tế lao động7310101A | 613,67 |
| Kinh tế số7310101B | 833,71 |
| Tâm lý học7310401A | 980,65 |
| Tâm lý học học đường7310401B | 904,03 |
| Quản trị kinh doanh7340101A | 841,47 |
| Marketing7340101B | 919,03 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C | 914,35 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A | 808,97 |
| Công nghệ tài chính7340201B | 638,84 |
| Bảo hiểm7340204A | 588,5 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204B | 588,5 |
| Đầu tư tài chính7340204C | 588,5 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207 | 588,5 |
| Kế toán7340301A | 841,47 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301B | 588,5 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301C | 588,5 |
| Kiểm toán7340302 | 762,43 |
| Quản trị nhân lực7340404A | 922,85 |
| Quản trị nhân lực số7340404B | 824,49 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404C | 893,85 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 707,35 |
| Luật kinh tế7380107 | 905,85 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 765,69 |
| Công tác xã hội7760101A | 961,1 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101B | 715 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A | 919,45 |
| Quản trị khách sạn7810103B | 876,39 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201K00 | K00 | 57,45 |
| Kinh tế lao động7310101AK00 | K00 | 39,44 |
| Kinh tế số7310101BK00 | K00 | 51,96 |
| Tâm lý học7310401AK00 | K00 | 59,65 |
| Tâm lý học học đường7310401BK00 | K00 | 56,42 |
| Quản trị kinh doanh7340101AK00 | K00 | 52,45 |
| Marketing7340101BK00 | K00 | 57,07 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CK00 | K00 | 56,88 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AK00 | K00 | 50,39 |
| Công nghệ tài chính7340201BK00 | K00 | 40,95 |
| Bảo hiểm7340204AK00 | K00 | 37,94 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BK00 | K00 | 37,94 |
| Đầu tư tài chính7340204CK00 | K00 | 37,94 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207K00 | K00 | 37,94 |
| Kế toán7340301AK00 | K00 | 52,45 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BK00 | K00 | 37,94 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CK00 | K00 | 37,94 |
| Kiểm toán7340302K00 | K00 | 47,56 |
| Quản trị nhân lực7340404AK00 | K00 | 57,23 |
| Quản trị nhân lực số7340404BK00 | K00 | 51,37 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CK00 | K00 | 55,78 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405K00 | K00 | 44,35 |
| Luật kinh tế7380107K00 | K00 | 56,52 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 47,76 |
| Công tác xã hội7760101AK00 | K00 | 58,83 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BK00 | K00 | 44,68 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AK00 | K00 | 57,09 |
| Quản trị khách sạn7810103BK00 | K00 | 54,67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 56 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 23,54 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 24,91 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 17 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 19,34 |
| Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 21,53 |
| Kinh tế số7310101BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,4 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 24,78 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 25,84 |
| Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 22,98 |
| Tâm lý học học đường7310401BC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 24,49 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,52 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 21,69 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,75 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,33 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,67 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,22 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,02 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 23,02 |
| Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 17,5 |
| Công nghệ tài chính7340201BA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 19,67 |
| Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 |
| Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 |
| Tài chính và Quản trị rủi ro7340204BA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 16,5 |
| Đầu tư tài chính7340204CA01, C04, D01, X25 | A01, C04, D01, X25 | 19 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 16,5 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 19 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 23,52 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 21,69 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 19 |
| Phân tích dữ liệu trong kế toán7340301BA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 16,5 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 19 |
| Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA7340301CA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 16,5 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22,27 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 20,02 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,82 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,42 |
| Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23,26 |
| Quản trị nhân lực số7340404BA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 21,34 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,33 |
| Quản trị nhân lực và văn phòng7340404CA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 22,77 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 21,28 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 18,85 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 24,52 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 23,02 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25 | A01, D01, X06, X25 | 20,09 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X25 | A01, D01, X06, X25 | 22,32 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,32 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 25,49 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 19 |
| Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi7760101BC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 21,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 23,34 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 24,76 |
| Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 22,41 |
| Quản trị khách sạn7810103BA01, D01, X17, X25 | A01, D01, X17, X25 | 24,06 |
Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) các năm trước
Năm 2022 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,8 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,95 | TN THPT |
| Bảo hiểm7340204Học bạ | Học bạ | 21,15 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,05 | TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | TN THPT LUẬT KINH TẾ |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22,75 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,15 | TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 23,3 | TN THPT |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 23,13 | HỌC BẠ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,96 | HỌC BẠ |
| Bảo hiểm7340204Học bạ | Học bạ | 18 | HỌC BẠ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 20,77 | HỌC BẠ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 22,95 | HỌC BẠ LUẬT KINH TẾ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | HỌC BẠ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,21 | HỌC BẠ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 23,1 | HỌC BẠ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 21,81 | HỌC BẠ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,7 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 21,72 | HỌC BẠ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,85 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22,42 | HỌC BẠ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 22 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 25,25 | TN THPT |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TN THPT BẢO HIỂM - TÀI CHÍNH |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,4 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | HỌC BẠ |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 18 | BẢO HIỂM TÀI CHÍNH HỌC BẠ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 20,76 | HỌC BẠ |
Năm 2021 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20,8 | Học bạ |
| Bảo hiểm7340204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 21,3 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21,4 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 21,6 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 21,9 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 20,25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 18,75 | Học bạ |
Năm 2020 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 15 |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 14,5 | |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Luật kinh tế |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 14,5 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,25 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 15 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | Luật kinh tế Cơ sở tại Hà Nội |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 15 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,25 | Cơ sở tại Hà Nội |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,25 | Cơ sở tại Hà Nội |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,75 | Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5) |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | Thí sinh có điểm 17,60; nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2) |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2) |
| Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2) |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Luật kinh tế Thí sinh có nguyện vọng 1 (NV1) |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19,25 | Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 5 (NV1-NV5) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | Thí sinh có nguyện vọng từ 1 đến 4 (NV1-NV4) |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | Thí sinh có điểm 17,10; nguyện vọng từ 1 đến 2 (NV1-NV2) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ulsa.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội





