Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2026

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng (mã DDF, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 24 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDF
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
24
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 24 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1526,15
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D64D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D6422,37
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D65D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D6524,96
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1523,24Tổ hợp: DD2 DH5
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D1517,34Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10, D14A01, D01, D07, D09, D10, D1421,54
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)7220201AA01, D01, D07, D09, D10, D14A01, D01, D07, D09, D10, D1421,64
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)7220201BA01, D01, D07, D09, D10, D14A01, D01, D07, D09, D10, D1423,62
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)7220201CA01, D01, D07, D09, D10, D14A01, D01, D07, D09, D10, D1424,39
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)7220201KTA01, D01, D09, D10, D14A01, D01, D09, D10, D1419,53
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D09, D10, D14, D15, D17, D37, D42, D62D01, D02, D09, D10, D14, D15, D17, D37, D42, D6217,85
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D64D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D6419,37
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65D01, D04, D14, D15, D45, D6524,07
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220204AD01, D04, D14, D15, D45, D65D01, D04, D14, D15, D45, D6523,6
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D09, D10, D14, D15D01, D06, D09, D10, D14, D1521,96
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)7220209AD01, D06, D09, D10, D14, D15D01, D06, D09, D10, D14, D1520,21
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1522,87Tổ hợp: DD2 DH5
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220210AD01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1522,43Tổ hợp: DD2 DH5
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1519,31
Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1521,6
Quốc tế học7310601D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1520,84
Đông phương học7310608D01, D06, D09, D10, D14, D15D01, D06, D09, D10, D14, D1519,71
Nhật Bản học7310613D01, D06, D09, D10, D14, D15D01, D06, D09, D10, D14, D1520,14
Hàn Quốc học7310614D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1521,19Tổ hợp: DD2 DH5

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng các năm trước

Năm 2023 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT724/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT613/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT643/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT648/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT761/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201KTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT699/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT792/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201KTHọc bạHọc bạ22,16Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum; Tiếng Anh >= 6.87; Học bạ
Ngôn ngữ Nga7220202Học bạHọc bạ24,14Học bạ
Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạHọc bạ25,52Học bạ
Quốc tế học7310601Học bạHọc bạ25,7Tiếng Anh >= 9.13; Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ26,44Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ26,79Tiếng Anh >= 8.67; Học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ25,63Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ28,67Tiếng Anh >= 9.60; Giỏi; Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ27,21Học bạ
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạHọc bạ26,6Giỏi; Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ27,21Học bạ
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạHọc bạ27,34Giỏi; Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0123,22N1>=7.2;TTNV
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D96, D78, D02D01, D96, D78, D0215,04TTNV
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0320,58TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201KTD01D0115,07Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum; N1>=3; TTNV
Quốc tế học7310601D01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7821,78N1>=6.2; TTNV
Đông phương học7310608D01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0621,81TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0623,13TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0127,17N1>=9.6; TTNV
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0321,79TTNC
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78D01, D96, D7825,14TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8324,78TTNV
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0424,48TTNV
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D96, D15, D78D01, D96, D15, D7822,43N1>=7.2; TTNV
Năm 2022 · 50 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Đông phương học7310608CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT737/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT802/1200
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT685/1200
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT767/1200
Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT743/1200
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT829/1200
Ngôn ngữ Anh7220201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT759/1200
Ngôn ngữ Thái Lan7220214ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT824/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT755/1200
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT838/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27,45Tiếng Anh >= 9.20
Ngôn ngữ Nga7220202Học bạHọc bạ25,1Học bạ
Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạHọc bạ26,15Học bạ
Quốc tế học7310601Học bạHọc bạ26,68Tiếng Anh >= 9.20 Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ27,47Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201CLCHọc bạHọc bạ26,77Tiếng Anh >= 8.13 Học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ26,34Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCHọc bạHọc bạ27,32Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ28,5Tiếng Anh >= 9.60 Học lực lớp 12 loại Giỏi
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ27,91Học bạ
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạHọc bạ25,99Học lực năm lớp 12 loại Giỏi Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ27,58Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCHọc bạHọc bạ27,37Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCHọc bạHọc bạ27,42Học bạ
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạHọc bạ27,88Học lực năm lớp 12 loại Giỏi Học bạ
Ngôn ngữ Thái Lan7220214Học bạHọc bạ26,3Tiếng Anh >= 8.77 Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT839/1200
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,74Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D96, D78, D02D01, D96, D78, D0215,1Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0315,14Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601D01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7817,67Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0621,61Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0117,13Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7818,19Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0619,6Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D06D01, D0620,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0126,34Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78D01, D96, D7823,59Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0321,68Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8324,43Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D96, D78D01, D96, D7823,4Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8322,88Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0423,73Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D96, D15, D78D01, D96, D15, D7822,19Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608CLCHọc bạHọc bạ25,01Học bạ
Đông phương học7310608CLCD01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0620,39Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT793/1200
Quốc tế học7310601CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT721/1200
Năm 2021 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Đông phương học7310608CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT663/1200Chất lượng cao
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT822/1200Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT793/1200
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT739/1200
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT757/1200
Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ856/1200
Ngôn ngữ Anh7220201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT744/1200
Ngôn ngữ Thái Lan7220214ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT767/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT802/1200
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT921/1200Chất lượng cao
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT933/1200Học lực lớp 12 loại Giỏi
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT829/1200
Sư phạm Tiếng Pháp7140233ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT798/1200Học lực lớp 12 loại giỏi
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT824/1200
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT799/1200Học lực lớp 12 loại Giỏi
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125,58Điểm thi TN THPT; (N1>=8.8; TTNV
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D96, D78, D02D01, D96, D78, D0218,58Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0322,34Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Quốc tế học7310601D01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7824Điểm thi TN THPT; (N1>=8.6; TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0625,5Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0124,44Điểm thi TN THPT; (N1>=8.6; TTNV
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7823,44Điểm thi TN THPT; (N1>=8.6; TTNV
Đông phương học7310608D01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0623,91Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D06D01, D0624,8Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0127,45Điểm thi TN THPT; (N1>=9.2; TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78D01, D96, D7826,55Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0321Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8325,83Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D96, D78D01, D96, D7825,83Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8325,45Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0425,6Điểm thi TN THPT; (TTNV
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D96, D15, D78D01, D96, D15, D7822,51Điểm thi TN THPT; (N1>=7.4; TTNV
Đông phương học7310608CLCD01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0621,68Điểm thi TN THPT; ( TTNV
Năm 2020 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0123,64
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D96, D78, D02D01, D96, D78, D0215,03
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0320,05
Quốc tế học7310601D01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7821,76
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0624,03
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0122,05
Ngôn ngữ Thái Lan7220214Học bạHọc bạ22,23Xét học bạ
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7821,04Chất lượng cao
Đông phương học7310608D01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0621,58
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D06D01, D0623,88
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0126,4
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78D01, D96, D7825,41
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D96, D78, D03D01, D96, D78, D0317,72
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8324,53
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D96, D78D01, D96, D7824,39
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8323,49
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0424,15
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ23,55Xét học bạ
Ngôn ngữ Nga7220202Học bạHọc bạ18,1Xét học bạ
Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạHọc bạ18,41Xét học bạ
Quốc tế học7310601Học bạHọc bạ18,4Xét học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ25,2Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201CLCHọc bạHọc bạ18,2Xét học bạ
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D96, D15, D78D01, D96, D15, D7822,41
Quốc tế học7310601CLCHọc bạHọc bạ19,7Xét học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18,77Xét học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCHọc bạHọc bạ21,8(Chất lượng cao) Xét học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ25,75TCP: Giỏi Xét học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ25,42Xét học bạ
Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạHọc bạ21,68CTP: Giỏi Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ25,48Xét học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCHọc bạHọc bạ24,03Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCHọc bạHọc bạ23,45Xét học bạ
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạHọc bạ21,23TCP: Giỏi Xét học bạ
Năm 2019 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,33N1 >=7.6; TTNV
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D96D01, D02, D78, D9618,13TTNV
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9619,28TTNV
Quốc tế học7310601D01, D09, D78, D96D01, D09, D78, D9620,25N1 >=5.8; TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0622,86TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0120Chất lượng cao N1 >=5.4; TTNV
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D78, D96D01, D15, D78, D9620,3N1 >=6; TTNV
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7819,39Chất lượng cao N1 >=6.6; TTNV
Đông phương học7310608D01, D06, D78, D96D01, D06, D78, D9620,89TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D06D01, D0621,56Chất lượng cao TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0123,63N1 >=8.8; TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96D01, D78, D9623,58N1 >=8; TTNV
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9616,54TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D83D01, D04, D78, D8323,34TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D96, D78D01, D96, D7822,06Chất lượng cao N1 >=6.8; TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D78, D04, D83D01, D78, D04, D8322,05Chất lượng cao TTNV
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D96D01, D04, D78, D9622,54TTNV
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,1N1 >= 5.6;TTNV
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D96D01, D02, D78, D9616,69TTNV
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9617,48TTNV
Quốc tế học7310601D01, D09, D78, D96D01, D09, D78, D9618,44N1 >= 5.8;TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0621,63TTNV
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D78, D96D01, D15, D78, D9618,28N1 >= 4.8;TTNV
Đông phương học7310608D01, D06, D78, D96D01, D06, D78, D9618,85TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0121,95N1 >= 5.8;TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96D01, D78, D9621,71N1 >= 6.6;TTNV
Sư phạm tiếng Trung7140234D01, D04, D78, D96D01, D04, D78, D9620,11TTNV
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9617,28TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D96D01, D04, D78, D9621,3TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0117,89Chất lượng cao N1 >= 6.6;TTNV
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7817,46Chất lượng cao N1 >= 6.6;TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D06D01, D0618,98Chất lượng cao TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D96, D78D01, D96, D7819,56Chất lượng cao N1 >= 6.2;TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0419,39Chất lượng cao TTNV
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,5N1 >= 8.4;TTNV
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D96D01, D02, D78, D9618,75TTNV
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9620,5TTNV
Quốc tế học7310601D01, D09, D78, D96D01, D09, D78, D9620,5N1 >= 8.4;TTNV
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0625TTNV
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01D0119,75Chất lượng cao N1 >= 7.2;TTNV
Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D78, D96D01, D15, D78, D9620,75N1 >= 6.2;TTNV
Quốc tế học7310601CLCD01, D96, D09, D78D01, D96, D09, D7819,25Chất lượng cao N1 >= 6;TTNV
Đông phương học7310608D01, D06, D78, D96D01, D06, D78, D9620,75TTNV
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0124,75N1 >= 9.2;TTNV
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96D01, D78, D9624,25N1 >= 8;TTNV
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9618,75TTNV
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D83D01, D04, D78, D8323,5TTNV
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D03, D78, D96D01, D03, D78, D9622,25TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ufl.udn.vn/vie. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung