Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức năm 2026

Đại Học Hồng Đức (mã HDT, Thanh Hóa) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 61 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HDT
Tỉnh/thành
Thanh Hóa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
61
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
27,92 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2026
13,75 · Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 87 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11, M30M00, M05, M07, M11, M3025,41—
Giáo dục Mầm non7140201_DVDM00, M05, M07, M11, M30M00, M05, M07, M11, M3025,25—Mã đăng ký DVD
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C02, C04, D01, M00B03, C02, C04, D01, M0025,51—
Giáo dục Tiểu học7140202_DVDB03, C02, C04, D01, M00B03, C02, C04, D01, M0021,88—Mã đăng ký DVD
Giáo dục Thể chất7140206T02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1226,04—
Giáo dục Thể chất7140206_DVDT02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1223,59—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, C01, X06A00, A01, A04, C01, X0627,92—
Sư phạm Toán học7140209A01A0126,67—
Sư phạm Toán học7140209C01C0127,67—
Sư phạm Tin học7140210C01, C02, D01, X02, X10C01, C02, D01, X02, X1024,67—
Sư phạm Tin học7140210D01D0124,17—
Sư phạm Tin học7140210_DVDA00, C01, C02, D01, X02, X10A00, C01, C02, D01, X02, X1020—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Tin học7140210_DVDD01D0119,25—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Tin học7140210_DVDC01C0119,75—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04, C01A00, A01, A02, A04, C0126,7125,13+1,58
Sư phạm Vật lý7140211A01A0125,4625,13+0,33
Sư phạm Vật lý7140211C01C0126,4625,13+1,33
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1126,3327,05−0,72
Sư phạm Hóa học7140212B00B0026,5327,05−0,52
Sư phạm Hóa học7140212D07D0725,5827,05−1,47
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08, X13A02, B00, B03, B08, X1323,9622,75+1,21
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7027,46—
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7027,0828,13−1,05
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C13, D15, X74C00, C04, C13, D15, X7426,7328,2−1,47
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0022,25—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0022,75—Mã đăng ký DVD
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01A0126,6—
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10, X25A01, D01, D09, D10, X2527,1—
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, C01, X07A00, A01, A02, C01, X072622,27+3,73
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A01A0124,7522,27+2,48
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247C01C0125,7522,27+3,48
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7026,6827,9−1,22
Đồ họa7210104H00H0015—Mã đăng ký DVD
Thanh nhạc7210205N00N0015—Mã đăng ký DVD
Thiết kế thời trang7210404H00H0023,5—Mã đăng ký DVD
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, D66D01, D11, D14, D15, D6617,5—
Ngôn ngữ Anh7220201_DVDD01, D11, D14, D15, D66D01, D11, D14, D15, D6615—Mã đăng ký DVD
Văn học7229030C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X701516−1
Kinh tế7310101C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0115—
Kinh tế7310101C01C0115,5—
Chính trị học7310201C00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X701516−1
Quản lý nhà nước7310205B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Tâm lý học7310401B03, C03, C04, C14, D01B03, C03, C04, C14, D0115—
Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C01, C04, D01, X01B03, C01, C04, D01, X0115—
Truyền thông đa phương tiện7320104C01C0115,5—
Công nghệ truyền thông7320106B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Thông tin - thư viện7320201B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0117,5—
Quản trị kinh doanh7340101C01C0118—
Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0115—
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0115,5—
Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0117,5—
Kế toán7340301C01C0118—
Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0115—
Kiểm toán7340302C01C0115,5—
Quản trị nhân lực7340404B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Luật7380101C00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X7020—
Luật7380101_DVDC00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X7020—Mã đăng ký DVD
Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0120—
Luật kinh tế7380107C01C0120,5—
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122A00, A01, A02, C01, X07A00, A01, A02, C01, X0715—
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122A01A0113,75—
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122C01C0114,75—
Toán học7460101C01, C02, C04, D01, X02C01, C02, C04, D01, X021518−3
Toán học7460101D01D0114,518−3,5
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D0117,5—
Công nghệ thông tin7480201C01C0118—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0117,5—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01C0118—
Kỹ thuật điện7520201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D011514,75+0,25
Kỹ thuật điện7520201C01C0115,514,75+0,75
Kỹ thuật xây dựng7580201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D0115—
Kỹ thuật xây dựng7580201C01C0115,5—
Chăn nuôi thú y7620106B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X011516−1
Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, C04, C14, X01B03, C01, C02, C04, C14, X011516−1
Kinh tế nông nghiệp7620115B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X0115—
Công tác xã hội7760101B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—
Công tác xã hội7760101_DVDB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Du lịch7810101C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7015—
Du lịch7810101_DVDC00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7015—Mã đăng ký DVD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7015—Mã đăng ký DVD
Quản trị khách sạn7810201B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—
Quản trị khách sạn7810201_DVDB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0115—Mã đăng ký DVD
Quản lý thể dục thể thao7810301T02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1215—Mã đăng ký DVD
Huấn luyện thể thao7810302T02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1215—
Huấn luyện thể thao7810302_DVDT02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1215—Mã đăng ký DVD
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X011516−1

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 52 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, D66D01, D11, D14, D15, D6620
Ngôn ngữ Anh7220201_DVDD01, D11, D14, D15, D66D01, D11, D14, D15, D6616,88Mã đăng ký DVD
Văn học7229030C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7016,88
Kinh tế7310101C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0116,88
Kinh tế7310101C01C0117,5
Chính trị học7310201C00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X7016,88
Quản lý nhà nước7310205B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Tâm lý học7310401B03, C03, C04, C14, D01B03, C03, C04, C14, D0116,88
Truyền thông đa phương tiện7320104B03, C01, C04, D01, X01B03, C01, C04, D01, X0116,88
Truyền thông đa phương tiện7320104C01C0117,5
Công nghệ truyền thông7320106B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Thông tin - thư viện7320201B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0120
Quản trị kinh doanh7340101C01C0120,63
Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0116,88
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0117,5
Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0120
Kế toán7340301C01C0120,63
Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0116,88
Kiểm toán7340302C01C0117,5
Quản trị nhân lực7340404B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Luật7380101C00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X7023,13
Luật7380101_DVDC00, C03, C07, D14, X70C00, C03, C07, D14, X7023,13Mã đăng ký DVD
Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0123,13
Luật kinh tế7380107C01C0123,75
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122A00, A01, A02, C01, X07A00, A01, A02, C01, X0716,88
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122A01A0115,31
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122C01C0116,56
Toán học7460101C01, C02, C04, D01, X02C01, C02, C04, D01, X0216,88
Toán học7460101D01D0116,25
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D0120
Công nghệ thông tin7480201C01C0120,63
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01C01, C03, C04, D01, X0120
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01C0120,63
Kỹ thuật điện7520201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D0116,88
Kỹ thuật điện7520201C01C0117,5
Kỹ thuật xây dựng7580201B03, C01, C02, C04, D01B03, C01, C02, C04, D0116,88
Kỹ thuật xây dựng7580201C01C0117,5
Chăn nuôi thú y7620106B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X0116,88
Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, C04, C14, X01B03, C01, C02, C04, C14, X0116,88
Kinh tế nông nghiệp7620115B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X0116,88
Công tác xã hội7760101B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88
Công tác xã hội7760101_DVDB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Du lịch7810101C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7016,88
Du lịch7810101_DVDC00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7016,88Mã đăng ký DVD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C12, D14, X70C00, C03, C12, D14, X7016,88Mã đăng ký DVD
Quản trị khách sạn7810201B03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88
Quản trị khách sạn7810201_DVDB03, C03, C04, D01, X01B03, C03, C04, D01, X0116,88Mã đăng ký DVD
Quản lý thể dục thể thao7810301T02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1216,88Mã đăng ký DVD
Huấn luyện thể thao7810302T02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1216,88
Huấn luyện thể thao7810302_DVDT02, T07, T10, T11, T12T02, T07, T10, T11, T1216,88Mã đăng ký DVD
Quản lý đất đai7850103B03, C01, C02, C04, X01B03, C01, C02, C04, X0116,88

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 46 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Sư phạm Toán học7140209Q00Q00113
Sư phạm Tin học7140210Q00Q00100
Sư phạm Tin học7140210_DVDQ00Q0070Mã đăng ký DVD
Sư phạm Vật lý7140211Q00Q00106
Sư phạm Hóa học7140212Q00Q00103
Sư phạm Sinh học7140213Q00Q0085
Sư phạm Ngữ văn7140217Q00Q00121
Sư phạm Lịch sử7140218Q00Q00116
Sư phạm Địa lý7140219Q00Q00112
Sư phạm Tiếng Anh7140231Q00Q00120
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Q00Q00101
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Q00Q00112
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0062
Ngôn ngữ Anh7220201_DVDQ00Q0050Mã đăng ký DVD
Văn học7229030Q00Q0050
Kinh tế7310101Q00Q0050
Chính trị học7310201Q00Q0050
Quản lý nhà nước7310205Q00Q0050Mã đăng ký DVD
Tâm lý học7310401Q00Q0050
Truyền thông đa phương tiện7320104Q00Q0050
Công nghệ truyền thông7320106Q00Q0050Mã đăng ký DVD
Thông tin - thư viện7320201Q00Q0050Mã đăng ký DVD
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0062
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0050
Kế toán7340301Q00Q0062
Kiểm toán7340302Q00Q0050
Quản trị nhân lực7340404Q00Q0050Mã đăng ký DVD
Luật7380101Q00Q0068
Luật7380101_DVDQ00Q0068Mã đăng ký DVD
Luật kinh tế7380107Q00Q0073
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122Q00Q0050
Toán học7460101Q00Q0050
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0062
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q0062
Kỹ thuật điện7520201Q00Q0050
Kỹ thuật xây dựng7580201Q00Q0050
Khoa học cây trồng7620110Q00Q0050
Kinh tế nông nghiệp7620115Q00Q0050
Công tác xã hội7760101Q00Q0050
Công tác xã hội7760101_DVDQ00Q0050Mã đăng ký DVD
Du lịch7810101Q00Q0050
Du lịch7810101_DVDQ00Q0050Mã đăng ký DVD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00Q0050Mã đăng ký DVD
Quản trị khách sạn7810201Q00Q0050
Quản trị khách sạn7810201_DVDQ00Q0050Mã đăng ký DVD
Quản lý đất đai7850103Q00Q0050

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 32 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Sư phạm Toán học7140209K00K0077
Sư phạm Tin học7140210K00K0056
Sư phạm Tin học7140210_DVDK00K001Mã đăng ký DVD
Sư phạm Vật lý7140211K00K0065
Sư phạm Hóa học7140212K00K0064
Sư phạm Tiếng Anh7140231K00K0078
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247K00K0062
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0041
Ngôn ngữ Anh7220201_DVDK00K001Mã đăng ký DVD
Kinh tế7310101K00K0034
Quản lý nhà nước7310205K00K0034Mã đăng ký DVD
Tâm lý học7310401K00K0034
Truyền thông đa phương tiện7320104K00K0034
Công nghệ truyền thông7320106K00K0034Mã đăng ký DVD
Thông tin - thư viện7320201K00K0034Mã đăng ký DVD
Quản trị kinh doanh7340101K00K0041
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0034
Kế toán7340301K00K0041
Kiểm toán7340302K00K0034
Quản trị nhân lực7340404K00K0034Mã đăng ký DVD
Luật kinh tế7380107K00K0048
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)7440122K00K0038
Công nghệ thông tin7480201K00K0041
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00K0041
Kỹ thuật điện7520201K00K0034
Kỹ thuật xây dựng7580201K00K0034
Kinh tế nông nghiệp7620115K00K0038
Công tác xã hội7760101K00K0034
Công tác xã hội7760101_DVDK00K0034Mã đăng ký DVD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00K001Mã đăng ký DVD
Quản trị khách sạn7810201K00K0034
Quản trị khách sạn7810201_DVDK00K0034Mã đăng ký DVD

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Sư phạm Toán học714020923,54
Sư phạm Tin học714021018,11
Sư phạm Tin học7140210_DVD1Mã đăng ký DVD
Sư phạm Vật lý714021121,82
Sư phạm Hóa học714021221,24
Sư phạm Sinh học714021316,57
Sư phạm Ngữ văn714021723,88
Sư phạm Lịch sử714021823,07
Sư phạm Địa lý714021922,53
Sư phạm Tiếng Anh714023122,39
Sư phạm khoa học tự nhiên714024720,75
Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024922,46
Ngôn ngữ Anh722020111,29
Ngôn ngữ Anh7220201_DVD1Mã đăng ký DVD
Văn học722903010,01
Kinh tế73101019,24
Chính trị học731020110,01
Quản lý nhà nước73102059,24Mã đăng ký DVD
Tâm lý học73104019,24
Truyền thông đa phương tiện73201049,24
Công nghệ truyền thông73201069,24Mã đăng ký DVD
Thông tin - thư viện73202019,2Mã đăng ký DVD
Quản trị kinh doanh734010111,29
Tài chính - Ngân hàng73402019,24
Kế toán734030111,29
Kiểm toán73403029,24
Quản trị nhân lực73404049,24Mã đăng ký DVD
Luật738010114,35
Luật7380101_DVD14,35Mã đăng ký DVD
Luật kinh tế738010713,35
Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)74401229,24
Toán học74601019,2
Công nghệ thông tin748020111,29
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060511,29
Kỹ thuật điện75202019,24
Kỹ thuật xây dựng75802019,24
Khoa học cây trồng76201109,24
Kinh tế nông nghiệp76201159,24
Công tác xã hội77601019,24
Công tác xã hội7760101_DVD9,24Mã đăng ký DVD
Du lịch781010110,01
Du lịch7810101_DVD10,01Mã đăng ký DVD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010310,01Mã đăng ký DVD
Quản trị khách sạn78102019,24
Quản trị khách sạn7810201_DVD9,24Mã đăng ký DVD
Quản lý đất đai78501039,24

Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức các năm trước

Năm 2022 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Toán học7140209CLCA00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0235,43/403 năm THPT có hạnh kiểm tốt và học lực khá trở lên, Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140112A00, B00, D07A00, B00, D0724,35Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08B00, B03, D0819Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217CLCD01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2039,92/403 năm THPT có hạnh kiểm tốt và học lực khá trở lên, Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218CLCC00, D14, C19, C03C00, D14, C19, C0339,92/403 năm THPT có hạnh kiểm tốt và học lực khá trở lên, Điểm thi TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20A00, C00, C04, C2027,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D66A01, D01, D14, D6624,2Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, M00A00, D01, C00, M0026,5Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M03, M05, M07M00, M03, M05, M0723,1Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140203T00, T02, T05, T07T00, T02, T05, T0718Điểm thi TN THPT
Kế toán7240301A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1419,4Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1416,15Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1417,1Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0223,85Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0123,55Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2027,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D03C00, D14, C19, D0329,75Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0219,2Điểm thi TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, A02, C01A00, B00, A02, C0119Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Toán học7140209CLCA00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0227,2Điểm thi TN THPT (hệ CLC)
Sư phạm Vật lý7140211CLCA00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0125,5Điểm thi TN THPT (hệ CLC)
Sư phạm Hóa học7140112A00, B00, D07A00, B00, D0722,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08B00, B03, D0819Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217CLCD01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2030,5/40Điểm thi TN THPT (hệ CLC)
Sư phạm Lịch sử7140218CLCC00, D14, C19, C03C00, D14, C19, C0329,75Điểm thi TN THPT (hệ CLC)
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20A00, C00, C04, C2026,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D66A01, D01, D14, D6624,75Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, M00A00, D01, C00, M0025,25Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M03, M05, M07M00, M03, M05, M0722Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140203T00, T02, T05, T07T00, T02, T05, T0718Điểm thi TN THPT
Kế toán7240301A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Kiểm toán7340302A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, C00, C20, D66A00, C00, C20, D6615Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT
Nông học7620109A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115Điểm thi TN THPT
Lâm học7620201A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D66A00, C00, C20, D6615Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7580103A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D66A01, D01, D14, D6615Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615Điểm thi TN THPT
Du lịch7810101C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00, M03, M05, M07M00, M03, M05, M0717Điểm thi TN THPT (hệ cao đẳng)
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224,6Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2027,75Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D03C00, D14, C19, D0328,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401B00, D01, C00, C14B00, D01, C00, C1415Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0218,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118,5
Sư phạm Hóa học7140112A00, B00, D07A00, B00, D0718,5
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08B00, B03, D0818,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2018,5
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03C00, D14, C19, C0318,5
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20A00, C00, C04, C2018,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D66A01, D01, D14, D6618,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, M00A00, D01, C00, M0019,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M03, M05, M07M00, M03, M05, M0718,5
Giáo dục Thể chất7140203T00, T02, T05, T07T00, T02, T05, T0717,5
Kế toán7240301A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415
Kiểm toán7340302A00, D01, C04, C14A00, D01, C04, C1415
Luật7380101A00, C00, C20, D66A00, C00, C20, D6615
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215
Kỹ thuật điện7520201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215(định hướng Tự động hóa)
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715
Nông học7620109A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115(định hướng công nghệ cao)
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115
Lâm học7620201A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115(Chăn nuôi - Thú y)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C20, D66A00, C00, C20, D6615
Quản lý đất đai7580103A00, B00, B03, D01A00, B00, B03, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D66A01, D01, D14, D6615
Xã hội học7310301C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615
Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615
Du lịch7810101C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615
Giáo dục Mầm non51140201M00, M03, M05, M07M00, M03, M05, M0716,5
Năm 2019 · 56 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, C00, C14, D01A00, C00, C14, D0114
Kinh tế7310101A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ1416 (học bạ)
Du lịch7810101C00, C14, C19, D01Học bạC00, C14, C19, D01Học bạ1416 (học bạ)
Kinh tế7310101A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0116
Du lịch7810101C00, C14, C19, D01C00, C14, C19, D0116
Kế toán7340301A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0114
Lâm học7620201A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ1416 (học bạ)
Lâm học7620201A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0816
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ1416 (học bạ)
Nông học7620109A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ1416 (học bạ)
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0816
Nông học7620109A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0816
Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D01Học bạA00, B00, C00, D01Học bạ1416 (học bạ)
Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0116
Xã hội học7310301C00, C14, C19, D01Học bạC00, C14, C19, D01Học bạ1416 (học bạ)
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1016
Xã hội học7310301C00, C14, C19, D01C00, C14, C19, D0116
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ1416 (học bạ)
Việt Nam học7310630C00, C14, C19, D01Học bạC00, C14, C19, D01Học bạ1416 (học bạ)
Việt Nam học7310630C00, C14, C19, D01C00, C14, C19, D0116
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B00Học bạA00, A01, A02, B00Học bạ1416 (học bạ)
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0016
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0118
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ1616 (học bạ)
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20A00, C00, C04, C2018
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08B00, B03, D0818
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ1416 (học bạ)
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ1616 (học bạ)
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D14C00, C03, D1424
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1018
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0718
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ1416 (học bạ)
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ1416 (học bạ)
Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0116
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0116
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0716
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07Học bạA00, A01, A02, D07Học bạ1416 (học bạ)
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ1416 (học bạ)
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, D08A00, B00, B03, D0816
Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, D01, M00Học bạA00, C00, D01, M00Học bạ1616 (học bạ)
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02T00, T0216
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0016
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02Học bạT00, T02Học bạ1816 (học bạ)
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B00Học bạA00, A01, A02, B00Học bạ1416 (học bạ)
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M00A00, C00, D01, M0019
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0124Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên. Chương trình chất lượng cao
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0324Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên. Chương trình chất lượng cao
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C03C00, D14, C0324Chất lượng cao Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên.
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt: học lực đạt loại Khá trở lên. Chất lượng cao
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C01A00, A02, B00, C0118
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C04, C09Học bạA00, C00, C04, C09Học bạ1416 (học bạ)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C04, C09A00, C00, C04, C0916
Năm 2018 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0217
Sư phạm Toán học5140209A00, A01, D07, A02Học bạA00, A01, D07, A02Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0117
Giáo dục Mầm non7140201M00M0017
Sư phạm Vật lý5140211A00, A01, A02, C01Học bạA00, A01, A02, C01Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Giáo dục Mầm non5140201M00Học bạM00Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Hóa học7140213A00, B00, D07A00, B00, D0717Cao đẳng
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, D03B00, D08, D0317Cao đẳng
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0321Cao đẳng
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20A00, C00, C04, C2017Cao đẳng
Sư phạm Hóa học5140213A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Sinh học5140213B00, D08, D03Học bạB00, D08, D03Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Ngữ văn5140217D01, C00, C04, C03Học bạD01, C00, C04, C03Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Địa lý5140219A00, C00, C04, C20Học bạA00, C00, C04, C20Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C03C00, D14, C0321,5Hệ Đại học
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D96, D90A01, D01, D96, D9017
Sư phạm Lịch sử5140218C00, D14, C03Học bạC00, D14, C03Học bạ15Hệ Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Tiếng Anh5140231A01, D01, D96, D90Học bạA01, D01, D96, D90Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, M00A00, D01, C00, M0019,95
Giáo dục Thể chất7140206T00Học bạT00Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Giáo dục Tiểu học5140202A00, D01, C00, M00Học bạA00, D01, C00, M00Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Giáo dục Thể chất5140206T00Học bạT00Học bạ15Cao đẳng Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C03C00, D14, C0324Chất lượng cao
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0124Chất lượng cao
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0324Chất lượng cao
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0224Chất lượng cao
Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh Nông nghiệpHọc bạHọc bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
Năm 2017 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, C00, C14, D01Học bạA00, C00, C14, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Kinh tế7310101A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Kế toán7340301A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Lâm học7620201A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Nông học7620109A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Tâm lý học7310401A00, C00, D01Học bạA00, C00, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Việt Nam học7310630C00, C14, C19, D01Học bạC00, C14, C19, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, B00Học bạA00, A01, A02, B00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01Học bạA00, A01, A02, C01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Địa lý7140219A00, C00, C04, C20Học bạA00, C00, C04, C20Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01Học bạC00, C03, C04, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạM00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08Học bạB00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D07Học bạA00, A01, A02, D07Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Lịch sử7140218C00Học bạC00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D90, D96Học bạA01, D01, D90, D96Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D90Học bạA00, A01, D07, D90Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, B00Học bạA00, A01, A02, B00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, M00Học bạA00, C00, D01, M00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Giáo dục Thể chất7140206T00T0015,5xét theo họ bạ các môn học được tính gồm 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm thi năng khiếu
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, D08Học bạA00, B00, B03, D08Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D01Học bạA00, C01, C02, D01Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, B00Học bạA00, A01, A02, B00Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C00, C04, C09Học bạA00, C00, C04, C09Học bạ15,5Xét theo học bạ có điểm môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hdu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung