Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 23, 2024

Scroll to top

Top

Khối H06 điểm chuẩn các ngành và trường khối H06

Khối H06 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Tiếng AnhVẽ mĩ thuật. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối H06:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7210402 Thiết kế công nghiệp A00, A01, D01, H06 15 Tốt nghiệp THPT
2 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7580108 Thiết kế nội thất H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
3 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7210402 Thiết kế công nghiệp H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
4 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7210404 Thiết kế thời trang H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
5 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7210403 Thiết kế đồ họa H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
6 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7210409 Thiết kế mỹ thuật số H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
7 Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 7210402 Thiết kế công nghiệp A00, A01, D01, H06, XDHB 18 Xét học bạ
8 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, H06, H08 19 Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H06, H08 19 Tốt nghiệp THPT
10 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01, H06 19.45 Tốt nghiệp THPT; CN: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa; Tiêu chí phụ: Hình họa từ 7.5

Tin tức mới nhất