Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 21, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C01 21.45 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, C01 21.65 Điểm thi TN THPT
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 32.61 Điểm thi TN THPT
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H06 20.46 Điểm thi TN THPT
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01 25.85 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 34.87 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 24.85 Điểm thi TN THPT
9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 24.7 Điểm thi TN THPT
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 25.15 Điểm thi TN THPT
12 Luật 7380108 A00, A01, D01, C00 23.9 Luật quốc tế
Điểm thi TN THPT
13 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 24.45 Luật kinh tế
Điểm thi TN THPT
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 34.27 Điểm thi TN THPT
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 24.9 Điểm thi TN THPT
16 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 23.9 Điểm thi TN THPT
17 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 25.25 THXT C00
Điểm thi TN THPT
18 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 26 Luật kinh tế
THXT C00
Điểm thi TN THPT
19 Luật 7380108 A00, A01, D01, C00 24.75 Luật quốc tế
THXT C00
Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất