Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2022

Đánh giá

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn điểm chuẩn 2022 - STU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 DGNLHCM 600
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNLHCM 600
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNLHCM 600
4 Thiết kế công nghiệp 7210402 DGNLHCM 600
5 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 600
6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 600
7 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 700
8 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 650
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
12 Thiết kế công nghiệp 7210402 A00, A01, D01, H06, XDHB 18 Học bạ
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, D07, XDHB 18 Học bạ
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 21 Học bạ
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09 18 Học bạ
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
19 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
20 Thiết kế công nghiệp 7210402 A00, A01, D01, H06 15 Điểm thi TN THPT
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, D07 15 Điểm thi TN THPT
22 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 21.5 Điểm thi TN THPT
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT