Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7480106 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 2 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7480106 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7480106 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7480106 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | 18 | ||
| 5 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7480106 | A00, A01, D01, X26 | 18.5 | ||
| 6 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7480106 | A00, A01, D01, X26 | 18.5 | ||
| 7 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7480108 | A00, D01 | 18.5 | ||
| 8 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7480108 | 18.5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 9 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7480106 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 10 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7480108 | 19.25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |