| 1 |
Đại Học Phenikaa
|
|
FIDT10 |
|
11.45 |
|
| 2 |
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM
|
|
7320108 |
C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
15 |
|
| 3 |
Đại học Công Nghệ TPHCM
|
|
7320108 |
A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 |
15 |
|
| 4 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)
|
|
7340115QH |
|
15.91 |
|
| 5 |
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM
|
|
7320108 |
C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
18 |
|
| 6 |
Đại Học Phenikaa
|
|
FIDT10 |
A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 |
18 |
|
| 7 |
Đại học Công Nghệ TPHCM
|
|
7320108 |
A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 |
18 |
|
| 8 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320108 |
|
18.6 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 9 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320108 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.6 |
|
| 10 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7320108 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 |
18.6 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |