Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140211 | A00, A01, X06, X07 | 19.73 | ||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7140211 | 21.82 | |||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140211 | 22.02 | |||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7140211 | A00, A01, C01, D11 | 23.06 | ||
| 5 | Đại Học Tây Nguyên | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06 | 24.18 | ||
| 6 | Đại Học Tây Nguyên | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06 | 24.18 | ||
| 7 | Đại Học Vinh | 7140211 | A01 | 24.65 | ||
| 8 | Đại Học Đồng Tháp | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.1 | ||
| 9 | Đại Học Vinh | 7140211 | A00 | 25.15 | ||
| 10 | Đại Học Quy Nhơn | 7140211 | 25.3 |