Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7140211 DGNL 0
2 Đại Học Đà Lạt 7140211 A00, A01, D90, A12, XDHB 0
3 Đại Học Quảng Nam 7140211 A01, A02 19 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140211TA DGNLSPHN, DGNLSPHCM 19 Đào tạo bằng tiếng Anh
5 Đại Học Đà Lạt 7140211 DGNLHCM, DGNLQGHN 20 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
6 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140211 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 21
7 Đại Học Quy Nhơn 7140211 DGNLSPHN 21.5 Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
8 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140211 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGNLSPHN 22.45 Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
9 Đại Học Đà Lạt 7140211 A00, A01, D90, A12 24 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140211 A00, A01, D90, A02 24 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất