
Mã trường Đại Học Công Đoàn (LDA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Đoàn
Trường Đại học Công đoàn (TUU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường ra đời năm 1946, khởi nguồn từ lớp đào tạo cán bộ công vận khai giảng ngày 15/5/1946. Trường trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hoạt động theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo và bồi dưỡng cán bộ cho tổ chức Công đoàn, góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội.
Năm 2026, trường có 25 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.989. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 10 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã và Máy tính và công nghệ thông tin với 2 mã.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá năng lực SPT và học bạ. Các tổ hợp hay gặp ở trường là D01, A01, D07 và D09.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUU.

- Tên trường
- Đại Học Công Đoàn
- Tên tiếng Anh
- University of Trade Unions
- Mã trường
- LDA
- Tên viết tắt
- TUU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 169 Tây Sơn - Phường Kim Liên - TP.Hà Nội
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 Học bạ: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310301 | Xã hội học | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 Học bạ: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 Học bạ: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 Học bạ: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 300 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101PMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 250 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 280 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 330 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340408 | Quan hệ lao động | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340409 | Quản lý dự án | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7380101 | Luật | 129 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 60 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7810101 | Du lịch | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 Học bạ: A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Đoàn là gì?
Mã trường Đại Học Công Đoàn là LDA.
Đại Học Công Đoàn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TUU. Tên tiếng Anh: University of Trade Unions.
Đại Học Công Đoàn thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1946.
Đại Học Công Đoàn ở đâu?
Địa chỉ: 169 Tây Sơn - Phường Kim Liên - TP.Hà Nội.
Đại Học Công Đoàn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.989 (trên 25/25 mã xét tuyển).
Đại Học Công Đoàn xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





