Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)

Trường Đại học Lao động – Xã hội (ULSA), cơ sở Hà Nội, là trường công lập đào tạo trình độ đại học. Trường trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và là cơ sở giáo dục đại học công lập duy nhất của ngành lao động - thương binh và xã hội. Trường cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh tế - lao động - xã hội.

Năm 2026, trường có 28 mã xét tuyển, tổng chỉ tiêu 2.750. Nhóm Kinh doanh và quản lý có số mã nhiều nhất với 17 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 2 mã. Các ngành có thế mạnh đào tạo gồm Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm, Kế toán và Quản trị kinh doanh.

Năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, đánh giá năng lực V-ACT, kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, X25 và D09.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của ULSA.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)
Tên trường
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)
Tên tiếng Anh
University of Labour and Social Affair
Mã trường
DLX
Tên viết tắt
ULSA
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
43 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hoà, Tp. Hà Nội
Mã trườngDLX
Số mã xét tuyển28
Tổng chỉ tiêu2.750
Số phương thức7

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27310101AMã Bộ: 7310101Kinh tế lao động55
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37310101BMã Bộ: 7310109Kinh tế số70
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47310401AMã Bộ: 7310401Tâm lý học120
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X74
Học bạ: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X74
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57310401BMã Bộ: 7310401Tâm lý học học đường90
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X74
Học bạ: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X74
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67340101AMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh180
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77340101BMã Bộ: 7340115Marketing50
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87340101CMã Bộ: 7340101Logistics và quản trị chuỗi cung ứng50
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97340201AMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng180
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, X25
Học bạ: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107340201BMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính70
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, X25
Học bạ: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117340204AMã Bộ: 7340204Bảo hiểm50
Điểm thi THPT: A01, C04, D01, X25
Học bạ: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C04, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127340204BMã Bộ: 7340204Tài chính và Quản trị rủi ro50
Điểm thi THPT: A01, C04, D01, X25
Học bạ: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C04, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137340204CMã Bộ: 7340204Đầu tư tài chính50
Điểm thi THPT: A01, C04, D01, X25
Học bạ: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C04, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C04, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147340207Mã Bộ: 7340204Bảo hiểm - Tài chính50
Điểm thi THPT: A01, D01, X21, X25
Học bạ: A01, D01, X21, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X21, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X21, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
157340301AMã Bộ: 7340301Kế toán330
Điểm thi THPT: A01, C03, D01, X25
Học bạ: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C03, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
167340301BMã Bộ: 7340301Phân tích dữ liệu trong kế toán100
Điểm thi THPT: A01, C03, D01, X25
Học bạ: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C03, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
177340301CMã Bộ: 7340301Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA50
Điểm thi THPT: A01, C03, D01, X25
Học bạ: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C03, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
187340302Kiểm toán70
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
197340404AMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực250
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
207340404BMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực số120
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
217340404CMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực và văn phòng60
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
227340405Hệ thống thông tin quản lý60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25
Học bạ: A01, D01, D07, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
237380107Luật kinh tế100
Điểm thi THPT: A01, D01, X01, X25
Học bạ: A01, D01, X01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
247480201Công nghệ thông tin120
Điểm thi THPT: A01, D01, X06, X25
Học bạ: A01, D01, X06, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X06, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X06, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
257760101AMã Bộ: 7760101Công tác xã hội115
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70
Học bạ: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
267760101BMã Bộ: 7760101Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi60
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70
Học bạ: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
277810103AMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100
Điểm thi THPT: A01, D01, X17, X25
Học bạ: A01, D01, X17, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X17, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X17, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
287810103BMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn50
Điểm thi THPT: A01, D01, X17, X25
Học bạ: A01, D01, X17, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X17, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X17, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) là gì?

Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) là DLX.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: ULSA. Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) ở đâu?

Địa chỉ: 43 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hoà, Tp. Hà Nội.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 28 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.750 (trên 28/28 mã xét tuyển).

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 28 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.