
Mã trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền (HBT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) là cơ sở đào tạo đại học công lập tại Hà Nội, trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 1962 với tiền thân là Trường Tuyên giáo Trung ương, đổi thành Phân viện Báo chí và Tuyên truyền năm 1993 và mang tên hiện nay từ năm 2005. Học viện đào tạo 41 ngành/chuyên ngành đại học, 12 ngành thạc sĩ, 6 ngành tiến sĩ và có một chương trình liên kết với Đại học Middlesex của Vương quốc Anh.
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, học viện công bố 32 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.150. Các lĩnh vực xuất hiện nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã, tiếp đến là Báo chí và thông tin và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Thí sinh có thể dự tuyển theo 3 phương thức: kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng nhiều gồm D01, D14, D15 và X78.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của AJC.

- Tên trường
- Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
- Tên tiếng Anh
- The Academy of Journalism and Communication
- Mã trường
- HBT
- Tên viết tắt
- AJC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 36 Đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Website
- www.ajc.hcma.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BC602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | BC603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | BC604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | BC605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 100 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | BC606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | BC607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 100 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | BC7320104Mã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | BC7320105Mã Bộ: 7320105 | Truyền thông đại chúng | 100 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | CN7229008Mã Bộ: 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 40 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | CT531 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 50 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | CT7340403Mã Bộ: 7340403 | Quản lý công | 100 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | KT527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 150 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | KT7310102Mã Bộ: 7310102 | Kinh tế chính trị | 40 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | LS7229010 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 40 | Điểm thi THPT: A07, C03, C19, D14 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | NN7220201Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | NP7310205Mã Bộ: 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | QQ615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | QQ616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 100 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | QQ618 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | QT610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | QT611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | QT614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | QT7320107Mã Bộ: 7320107 | Truyền thông quốc tế | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | TH533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 40 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | TM7229001Mã Bộ: 7229001 | Triết học | 40 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | TT530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 100 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | TT538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 50 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | XB801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | XB802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | XD7310202Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 90 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | XH7310301Mã Bộ: 7310301 | Xã hội học | 50 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | XH7760101Mã Bộ: 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền là gì?
Mã trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền là HBT.
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: AJC. Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication.
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1962.
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền ở đâu?
Địa chỉ: Số 36 Đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 32 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.150 (trên 32/32 mã xét tuyển).
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





