Mã trường Đại học Tân Trào (TQU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Tân Trào

Trường Đại học Tân Trào (TTU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Tuyên Quang. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm, rồi lần lượt qua các mốc Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang (6/1969), Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang (1999), Cao đẳng Tuyên Quang (2011) và mang tên hiện nay từ năm 2013.

Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.310. Nhóm ngành có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 7 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 4 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 2 mã.

Trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tốt nghiệp THPT. Các tổ hợp thường gặp là D01, C03, X01 và C04.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TTU.

Đại học Tân Trào
Tên trường
Đại học Tân Trào
Tên tiếng Anh
Tan Trao University
Mã trường
TQU
Tên viết tắt
TTU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Tuyên Quang
Địa chỉ
Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Mã trườngTQU
Số mã xét tuyển22
Tổng chỉ tiêu1.310
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
151140201Mã Bộ: 7140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)70
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)250
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
37140202Giáo dục Tiểu học280
Điểm thi THPT: A00, C03, C04, D01, D09, X01
Học bạ: A00, C03, C04, D01, D09, X01
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
47140209Sư phạm Toán học60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
57140213Sư phạm Sinh học20
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
67140217Sư phạm Ngữ văn50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
77140247Sư phạm khoa học tự nhiên30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B08
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B08
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
87229042Quản lý văn hoá30
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
97310101Kinh tế20
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Học bạ: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
107310104Kinh tế đầu tư20
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Học bạ: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
117310201Chính trị học20
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
127310401Tâm lý học20
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
137340301Kế toán70
Điểm thi THPT: A00, A01
Học bạ: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
147460108Khoa học dữ liệu20
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26
Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
157480201Công nghệ thông tin90
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26
Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
167620115Kinh tế nông nghiệp20
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Học bạ: C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
177620205Lâm sinh20
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
187720201Dược học30
Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12
Học bạ: A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
197720301Điều dưỡng90
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
207760101Công tác xã hội35
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành35
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT
227810302Huấn luyện thể thao30
Điểm thi THPT: T00, T01, T02, T05, T08, T09, T10
Học bạ: T00, T01, T02, T05, T08, T09, T10
Xét thẳng / ƯTXTXét tốt nghiệp THPT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Tân Trào là gì?

Mã trường Đại học Tân Trào là TQU.

Đại học Tân Trào có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TTU. Tên tiếng Anh: Tan Trao University.

Đại học Tân Trào thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại học Tân Trào ở đâu?

Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

Đại học Tân Trào có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.310 (trên 22/22 mã xét tuyển).

Đại học Tân Trào xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT, Xét tốt nghiệp THPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.