
Mã trường Học Viện Chính Sách và Phát Triển (HCP) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Học viện Chính sách và Phát triển (APD) là cơ sở đào tạo đại học công lập tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư và được thành lập năm 2008. Học viện được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục, với 03 ngành đào tạo đại học đạt chuẩn kiểm định chất lượng.
Trong 25 mã xét tuyển, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 13 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 9 mã và Nhân văn với 1 mã. Tổng chỉ tiêu của học viện là 3.390. Các chương trình đào tạo gồm 10 ngành và 19 chuyên ngành hệ đại trà, cùng 2 ngành và 3 chuyên ngành theo chuẩn quốc tế.
Năm 2026, học viện áp dụng 7 phương thức xét tuyển: học bạ, ĐGNL HSA, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, D07 và X25.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của APD.

- Tên trường
- Học Viện Chính Sách và Phát Triển
- Tên tiếng Anh
- Academy of Policy and Development
- Mã trường
- HCP
- Tên viết tắt
- APD
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh - Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.
- Website
- apd.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09 Học bạ: A01, D01, D07, D09 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310101DNMã Bộ: 7310101 | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 150 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310106_1Mã Bộ: 7310106 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | Điểm thi THPT: C00, C14, D01, X25 Học bạ: C00, C14, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C14, D01, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C14, D01, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C14, D01, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340101BNMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 12 | 7340101DNMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 13 | 7340101_1Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340101_2Mã Bộ: 7340101 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 50 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340109BNMã Bộ: 7310109 | Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 16 | 7340115 | Marketing | 150 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 320 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340201DNMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 19 | 7340201_1Mã Bộ: 7340201 | Tài chính chất lượng cao | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25 Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340301BNMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 150 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C14, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C14, D01, D07, X25, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSA |
| 22 | 7340301_2Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 200 | Điểm thi THPT: A01, C00, D01, X25 Học bạ: A01, C00, D01, X25 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C00, D01, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, X25 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Chính Sách và Phát Triển là gì?
Mã trường Học Viện Chính Sách và Phát Triển là HCP.
Học Viện Chính Sách và Phát Triển có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: APD. Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development.
Học Viện Chính Sách và Phát Triển thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.
Học Viện Chính Sách và Phát Triển ở đâu?
Địa chỉ: Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh - Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội..
Học Viện Chính Sách và Phát Triển có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.390 (trên 25/25 mã xét tuyển).
Học Viện Chính Sách và Phát Triển xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





