Mã trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội (DMT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, tiền thân là Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội và được nâng cấp thành đại học năm 2010. Đây là cơ sở đào tạo đa ngành, có đào tạo trình độ thạc sĩ và đại học.

Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.850. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Môi trường và bảo vệ môi trường với 5 mã, Kinh doanh và quản lý 4 mã, Khoa học tự nhiên 3 mã.

Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL HSA. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, C01, C02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUNRE.

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Tên trường
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University of Natural Resources and Environment
Mã trường
DMT
Tên viết tắt
HUNRE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Hà Nội.
Mã trườngDMT
Số mã xét tuyển22
Tổng chỉ tiêu4.850
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh120
Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79
Học bạ: A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, B08, D01, D07, D09, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79
Xét thẳng / ƯTXT
27340101Quản trị kinh doanh250
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
37340115Marketing250
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
47340116Bất động sản400
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
57340301Kế toán380
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
67380101Luật330
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70
Học bạ: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70
Xét thẳng / ƯTXT
77440222Khí tượng và khí hậu học50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
87440224Thuỷ văn học50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
97440298Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững120
Điểm thi THPT: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
107480201Công nghệ thông tin450
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26
Học bạ: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường200
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng250
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
137520501Kỹ thuật địa chất50
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
147520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ100
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
157540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm100
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X13
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành300
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
177810201Quản trị khách sạn200
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường400
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
197850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên200
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
207850103Quản lý đất đai550
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
217850198Quản lý tài nguyên nước50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
227850199Quản lý biển50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội là gì?

Mã trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội là DMT.

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUNRE. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment.

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Hà Nội..

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.850 (trên 22/22 mã xét tuyển).

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.