
Mã trường Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam (HTN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (VYA) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường trực thuộc Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, có hai cơ sở tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Hoạt động của học viện gắn với việc đào tạo, bồi dưỡng tư cách đạo đức và lý luận chính trị cho thanh niên Việt Nam.
Học viện có 12 mã xét tuyển. Trong đó, khoa học xã hội và hành vi có 5 mã, dịch vụ xã hội có 3 mã và pháp luật có 2 mã.
Năm 2026, học viện xét tuyển theo ba phương thức: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D10, C00 và X21.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VYA.

- Tên trường
- Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Youth Academy
- Mã trường
- HTN
- Tên viết tắt
- VYA
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 58 Nguyễn Chí Thanh, Số 3 phố Chùa Láng - Phường Láng - TP. Hà Nội
- Website
- vya.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A04, D01, D10, X21 Học bạ: A00, A04, D01, D10, X21 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310202_HCMMã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM) | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D10, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7380101_HCMMã Bộ: 7380101 | Luật (Cơ sở TPHCM) | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D10, X74 Học bạ: A00, C00, D01, D10, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A04, D01, D10, X21 Học bạ: A00, A04, D01, D10, X21 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7760102 | Công tác thanh thiếu niên | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7760102_HCMMã Bộ: 7760102 | Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM) | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D10, X21, X74 Học bạ: C00, D01, D10, X21, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam là gì?
Mã trường Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam là HTN.
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VYA. Tên tiếng Anh: Vietnam Youth Academy.
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam ở đâu?
Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Chí Thanh, Số 3 phố Chùa Láng - Phường Láng - TP. Hà Nội.
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển.
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01, D10 xuất hiện ở 12 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





