Mã trường Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (HPN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Học viện Phụ nữ Việt Nam (VWA) là cơ sở giáo dục công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học, được thành lập năm 2012. Học viện kế thừa truyền thống phát triển của Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương. Bên cạnh việc đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và cán bộ nữ cho hệ thống chính trị, học viện còn đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn và tham mưu về phụ nữ, công tác phụ nữ, bình đẳng giới.

Học viện có 19 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.690. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã, Dịch vụ xã hội và Kinh doanh và quản lý cùng 3 mã.

Kỳ tuyển sinh năm 2026, học viện áp dụng 5 phương thức: học bạ, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, điểm thi tốt nghiệp THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng nhiều gồm D01, C03, C00 và D14.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VWA.

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Tên trường
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Tên tiếng Anh
Vietnam Women's Academy
Mã trường
HPN
Tên viết tắt
VWA
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
68 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội
Mã trườngHPN
Số mã xét tuyển19
Tổng chỉ tiêu2.690
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101Kinh tế215
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27310101EMã Bộ: 7310101Kinh tế (Chất lượng cao)35
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37310109Kinh tế số240
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47310399Giới và phát triển150
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D09, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D09, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57310401Tâm lý học230
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67320104Truyền thông đa phương tiện130
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
773201041Mã Bộ: 7320104Truyền thông xã hội70
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87340101Quản trị kinh doanh170
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97340101EMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh chất lượng cao30
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107340115Marketing190
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117380101Luật200
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127380107Luật kinh tế200
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137480201Công nghệ thông tin140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X06, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
1474802011Mã Bộ: 7480201Thiết kế và phát triển game70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X06, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
157760101Công tác xã hội150
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
1677601011Mã Bộ: 7760101Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội80
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
177760101PHMã Bộ: 7760101Công tác xã hội70
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành250
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
197810103PHMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Học Viện Phụ Nữ Việt Nam là gì?

Mã trường Học Viện Phụ Nữ Việt Nam là HPN.

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VWA. Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy.

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2012.

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam ở đâu?

Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội.

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 19 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.690 (trên 19/19 mã xét tuyển).

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.