
Mã trường Đại Học Điện Lực (DDL) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Điện Lực
Trường Đại học Điện lực (EPU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội và trực thuộc Bộ Công Thương. Trường thành lập năm 2006 trên cơ sở Trường Cao đẳng Điện lực, tiền thân là Trường Kỹ nghệ Thực hành (1898). Thế mạnh nghiên cứu của trường gồm hệ thống kỹ thuật nhà máy điện, trạm điện và đường dây truyền tải, hệ thống nhiệt - lạnh, đo lường điều khiển bảo vệ; trường liên kết đào tạo với nhiều đại học ở Pháp, Úc, Séc, Ý, Nhật Bản, Trung Quốc, Malaysia, Nga.
Năm 2026, trường có 38 mã xét tuyển. Nhóm lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật chiếm nhiều mã nhất với 14 mã, sau đó là Kinh doanh và quản lý 8 mã và Kỹ thuật 5 mã.
Trường xét tuyển theo 4 phương thức: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của EPU.

- Tên trường
- Đại Học Điện Lực
- Tên tiếng Anh
- Electric Power University
- Mã trường
- DDL
- Tên viết tắt
- EPU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
- Website
- epu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Học bạ: C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7460117 | Toán-Tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X02, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, B00, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510602 | Quản lý năng lượng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, D07, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìPhú Thọ
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Điện Lực là gì?
Mã trường Đại Học Điện Lực là DDL.
Đại Học Điện Lực có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: EPU. Tên tiếng Anh: Electric Power University.
Đại Học Điện Lực thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.
Đại Học Điện Lực ở đâu?
Địa chỉ: số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội.
Đại Học Điện Lực có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 38 mã xét tuyển.
Đại Học Điện Lực xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





