Mã trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên (DTK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (TNUT) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Thái Nguyên, trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trường thành lập năm 1965, tiền thân là Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên, sau đó qua các tên Đại học Cơ Điện, Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc, Đại học Công nghiệp Thái Nguyên và mang tên hiện nay từ năm 1994.

Theo dữ liệu năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển và tổng chỉ tiêu 3.435. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Công nghệ kỹ thuật (11 mã), Kỹ thuật (9 mã) và Kiến trúc và xây dựng (1 mã).

Năm 2026, trường dùng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D07, A00 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TNUT.

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
Tên trường
Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
Tên tiếng Anh
Thai nguyen University, College of Engineering
Mã trường
DTK
Tên viết tắt
TNUT
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Địa chỉ
Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Mã trườngDTK
Số mã xét tuyển29
Tổng chỉ tiêu3.435
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1CBMMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
2CDKMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)350
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
3CDTMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)300
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
4CKMMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
5CKSMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
6CTCMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)85
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
7CTMMã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
8CTOMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)250
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
9CTO1Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai250
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
10CTTMã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
11DTTMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
12KCNMã Bộ: 7510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)40
Điểm thi THPT: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Học bạ: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Kết hợp: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
V-SATXét thẳng / ƯTXT
13KCTMã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)300
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
14KDO1Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
15KDO2Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
16KDTMã Bộ: 7510301Kỹ thuật điện, điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
17KMTMã Bộ: 7480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
18KRBKỹ thuật Robot30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
19KTCMã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
20KTC1Tự động hoá thiết kế và chế tạo90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
21KTDMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
22KTMQuản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)30
Điểm thi THPT: A00, B03, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, B03, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, B03, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
23KVLMã Bộ: 7520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
24KVTMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
25KXDMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
26NNAMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D07, D10, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D07, D10, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
27QLCMã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)80
Điểm thi THPT: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Học bạ: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Kết hợp: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
V-SATXét thẳng / ƯTXT
28QLC1Mã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Học bạ: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
Kết hợp: A00, A01, A10, D01, D07, D84, X05, X25
V-SATXét thẳng / ƯTXT
29TDHMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)500
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên là gì?

Mã trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên là DTK.

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TNUT. Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering.

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1965.

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?

Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên.

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.435 (trên 29/29 mã xét tuyển).

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.