Mã trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Quảng Ninh. Trường thành lập năm 1958, tiền thân là Trường Kỹ thuật Trung cấp Mỏ; năm 1996 trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mỏ và đến năm 2007 mang tên như hiện nay.

Năm 2026, trường công bố 12 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 3 mã và Kỹ thuật với 2 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là A00, A01, A07 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QUI.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
Tên trường
Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
Tên tiếng Anh
Quang Ninh University of Industry
Mã trường
DDM
Tên viết tắt
QUI
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Quảng Ninh
Địa chỉ
Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh
Mã trườngDDM
Số mã xét tuyển12
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117520601Kỹ thuật mỏ—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127520607Kỹ thuật tuyển khoáng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh là gì?

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh là DDM.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: QUI. Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1958.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh ở đâu?

Địa chỉ: Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển.

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.