Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì (VUI) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Phú Thọ và trực thuộc Bộ Công Thương. Trường được thành lập năm 2011 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Hóa chất, với tiền thân là Trường Kỹ thuật Trung cấp II ra đời năm 1956. Hiện 50% chương trình đào tạo của trường được kiểm định và cấp Giấy chứng nhận đạt chuẩn, cùng trên 100.000 thạc sĩ, kỹ sư, cử nhân và cán bộ kỹ thuật đã tốt nghiệp.

Năm 2026, trường có 17 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.560. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 7 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 3 mã.

Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm D01, X56, A00 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VUI.

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Tên trường
Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Tên tiếng Anh
Viet Tri University of Industry
Mã trường
VUI
Tên viết tắt
VUI
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Phú Thọ
Địa chỉ
Số 9, đường Tiên Sơn, phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ
Mã trườngVUI
Số mã xét tuyển17
Tổng chỉ tiêu1.560
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh50
Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
Học bạ: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc200
Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
Học bạ: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc50
Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
Học bạ: D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47340101Quản trị kinh doanh60
Điểm thi THPT: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
Học bạ: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57340115Marketing50
Điểm thi THPT: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
Học bạ: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67340301Kế toán80
Điểm thi THPT: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
Học bạ: C00, D01, D10, D14, X56, X70, X74, X75, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77440112Hóa học (Hóa phân tích)80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87480107Trí tuệ nhân tạo50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97480201Công nghệ thông tin100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127510205Công nghệ kỹ thuật Ôtô200
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử200
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
167510401Công nghệ kỹ thuật hoá học80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
177540101Công nghệ thực phẩm30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D01, X06, X10, X11, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì là gì?

Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì là VUI.

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VUI. Tên tiếng Anh: Viet Tri University of Industry.

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì ở đâu?

Địa chỉ: Số 9, đường Tiên Sơn, phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ.

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 17 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.560 (trên 17/17 mã xét tuyển).

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.