
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội (CCM) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội (HTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1967, tiền thân là Trường Đào tạo Bồi dưỡng Kỹ thuật Nghiệp vụ May mặc, và được nâng cấp thành trường đại học năm 2015. Hoạt động đào tạo của trường gắn với việc cung cấp nguồn nhân lực cho ngành dệt may Việt Nam theo định hướng ứng dụng.
Năm 2026, trường có 11 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.640. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 4 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 3 mã và Nghệ thuật với 2 mã.
Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HTU.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Industrial Textile Garment University
- Mã trường
- CCM
- Tên viết tắt
- HTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- xã Thuận An - thành phố Hà Nội
- Website
- www.hict.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 90 | Điểm thi THPT: D01 Học bạ: D01 Kết hợp: H00, H06, H08, H09, V01, V05 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 100 | Điểm thi THPT: D01 Học bạ: D01 Kết hợp: H00, H06, H08, H09, V01, V05 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340115 | Marketing | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7540209Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ may | 440 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, D07, X03, X23 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội là CCM.
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HTU. Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University.
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1967.
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: xã Thuận An - thành phố Hà Nội.
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.640 (trên 11/11 mã xét tuyển).
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





