
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung (VHD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung (VIU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1973, trực thuộc Bộ Công thương và đã qua nhiều lần đổi tên, nâng cấp. Hướng đào tạo của trường là cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp, gắn với lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật, đồng thời mở rộng hợp tác quốc tế.
Năm 2026, trường có 21 mã xét tuyển. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Công nghệ kỹ thuật, Kinh doanh và quản lý, Kỹ thuật, mỗi lĩnh vực 5 mã. Dữ kiện hiện có không kèm tổng chỉ tiêu theo từng mã.
Về tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, ĐGTD TSA, V-SAT và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A07, A08, A09 và A10.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VIU.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
- Tên tiếng Anh
- Viet - Hung Industrial University
- Mã trường
- VHD
- Tên viết tắt
- VIU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 16, phố Hữu Nghị, phường Tùng Thiện, TP. Hà Nội
- Website
- www.viu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 5 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 7 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 8 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Học bạ: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 Kết hợp: A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 14 | 7510205 | C��ng nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 Kết hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung là VHD.
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VIU. Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University.
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1973.
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung ở đâu?
Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Tùng Thiện, TP. Hà Nội.
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển.
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, V-SAT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





