
Mã trường Đại học Sao Đỏ (SDU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Sao Đỏ
Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) là trường đại học công lập tại Hải Phòng, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1969, tiền thân là Trường Công nhân cơ Điện mỏ và Trường Công nhân Cơ khí Chí Linh (1975), hai trường sáp nhập năm 1991, nâng cấp thành Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ năm 2004 và thành Trường Đại học Sao Đỏ năm 2010. Thời kỳ tiền thân, trường trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam từ năm 1991.
Tổng số mã xét tuyển của trường là 21, trong đó Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý mỗi lĩnh vực có 4 mã. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có 2 mã.
Năm 2026, trường xét tuyển bằng 6 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C04, C14 và X01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của SDU.

- Tên trường
- Đại học Sao Đỏ
- Tên tiếng Anh
- Sao Do University
- Mã trường
- SDU
- Tên viết tắt
- SDU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Địa chỉ
- Số 76 Nguyễn Thị Duệ, Thái Học 2, P. Chu Văn An, TP. Hải Phòng.
- Website
- saodo.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79 Học bạ: A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Sao Đỏ là gì?
Mã trường Đại học Sao Đỏ là SDU.
Đại học Sao Đỏ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: SDU. Tên tiếng Anh: Sao Do University.
Đại học Sao Đỏ thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1969.
Đại học Sao Đỏ ở đâu?
Địa chỉ: Số 76 Nguyễn Thị Duệ, Thái Học 2, P. Chu Văn An, TP. Hải Phòng..
Đại học Sao Đỏ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển.
Đại học Sao Đỏ xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





