Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2025

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì (mã VUI, Phú Thọ) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
VUI
Tỉnh/thành
Phú Thọ
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
13
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 13 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79D01, D04, D14, D15, X26, X78, X7915
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79D01, D04, D14, D15, X26, X78, X7915
Quản trị kinh doanh7340101C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78C00, D01, D14, X26, X56, X57, X7815
Kế toán7340301C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78C00, D01, D14, X26, X56, X57, X7815
Hóa học (Hóa phân tích)7440112A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510205A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5715
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5715
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5715

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 13 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79D01, D04, D14, D15, X26, X78, X7918
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79D01, D04, D14, D15, X26, X78, X7918
Quản trị kinh doanh7340101C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78C00, D01, D14, X26, X56, X57, X7818
Kế toán7340301C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78C00, D01, D14, X26, X56, X57, X7818
Hóa học (Hóa phân tích)7440112A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5718
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật Ôtô7510205A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5718
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5718
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57A00, A01, B00, D01, X06, X56, X5718

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 13 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh722020175
Ngôn ngữ Trung Quốc722020475
Quản trị kinh doanh734010175
Kế toán734030175
Hóa học (Hóa phân tích)744011275
Công nghệ thông tin748020175
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020175
Công nghệ kỹ thuật Ôtô751020575
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030175
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030375
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040175
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040675
Công nghệ thực phẩm754010175

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025

Thang 100 · 13 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh722020150
Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
Quản trị kinh doanh734010150
Kế toán734030150
Hóa học (Hóa phân tích)744011250
Công nghệ thông tin748020150
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020150
Công nghệ kỹ thuật Ôtô751020550
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030150
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030350
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040150
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040650
Công nghệ thực phẩm754010150

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì các năm trước

Năm 2022 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ18Hóa phân tích, Học bạ
Kế toán7340301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Hóa phân tích, Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1415Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D01, A21A00, A01, D01, A2115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2019 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Hoá học7440112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Hoá học7440112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1415
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1413,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0113,5
Năm 2018 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Ngôn ngữ Anh7220201D01, A00, A01, D14Học bạD01, A00, A01, D14Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D01Học bạA00, B00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 15
Năm 2017 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Hoá học7440112A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14Học bạA01, D01, D07, D14Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 18

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vui.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc